Hạng ruồi
10 từ会計基準と収益認識 — bao giờ mới được gọi là doanh thu
Xem trước từ vựng
- 会計基準かいけいきじゅんchuẩn mực kế toán — luật chơi chung để báo cáo so sánh được
- 概念フレームワークがいねんフレームワークkhung khái niệm — nền lý thuyết đứng sau mọi chuẩn mực
- 収益認識しゅうえきにんしきghi nhận doanh thu — chọn đúng thời điểm ghi vào sổ
- 履行義務りこうぎむnghĩa vụ thực hiện — lời hứa giao hàng hay làm dịch vụ
- 取引価格とりひきかかくgiá giao dịch — số tiền dự kiến thực nhận
- 変動対価へんどうたいかđối giá biến đổi — phần tiền còn tuỳ kết quả sau này
- 契約資産けいやくしさんtài sản hợp đồng — đã làm xong việc nhưng chưa đủ điều kiện đòi tiền
- 契約負債けいやくふさいnợ hợp đồng — cầm tiền rồi mà chưa làm gì cho khách
- 進捗度しんちょくどmức độ hoàn thành — cơ sở ghi doanh thu rải theo thời gian
- 返品権へんぴんけんquyền trả lại hàng — phần khách có thể trả thì chưa được tính là doanh thu