Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameTừ vựng

Từ vựng kế toán Boki 2級

簿記2級Boki Nikyuu

資本金, のれん, 製造間接費, 損益分岐点 — bậc mà tin tuyển dụng ghi thẳng vào yêu cầu, kèm cả nửa 工業簿記 mà bậc 3 chưa đụng tới.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 株式会社の資本 — tiền của cổ đông nằm ở đâu trong sổ

    Xem trước từ vựng
    • 株式会社かぶしきがいしゃcông ty cổ phần
    • 資本金しほんきんvốn điều lệ — tiền cổ đông góp, ghi vào sổ đăng ký
    • 資本準備金しほんじゅんびきんthặng dư vốn — phần góp vượt được để riêng, tối đa một nửa
    • 利益準備金りえきじゅんびきんquỹ dự trữ bắt buộc — chia cổ tức là phải trích
    • 繰越利益剰余金くりこしりえきじょうよきんlợi nhuận chưa phân phối — lãi tích lại chưa chia
    • 配当はいとうcổ tức — chia lãi cho cổ đông
    • 株主総会かぶぬしそうかいđại hội cổ đông — nơi duyệt báo cáo và quyết chia lãi
    • 増資ぞうしtăng vốn — phát hành thêm cổ phần lấy tiền
    • 別途積立金べっとつみたてきんquỹ trích riêng — công ty tự để dành, không do luật ép
    • 自己株式じこかぶしきcổ phiếu quỹ — công ty mua lại cổ phần của chính mình
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    商業簿記の応用 — chứng khoán, hối phiếu, tài sản cố định

    Xem trước từ vựng
    • 有価証券ゆうかしょうけんchứng khoán — cổ phiếu, trái phiếu công ty nắm giữ
    • 売買目的有価証券ばいばいもくてきゆうかしょうけんchứng khoán kinh doanh — mua để bán kiếm chênh lệch
    • 満期保有目的債券まんきほゆうもくてきさいけんtrái phiếu giữ tới đáo hạn — không đánh giá lại theo giá thị trường
    • 約束手形やくそくてがたkỳ phiếu — giấy hứa trả tiền vào ngày ghi trên đó
    • 電子記録債権でんしきろくさいけんquyền đòi nợ ghi nhận điện tử — bản số hoá của hối phiếu
    • 貸倒損失かしだおれそんしつtổn thất nợ khó đòi — khoản chắc chắn mất trắng
    • リース取引リースとりひきgiao dịch thuê tài sản — thuê dài hạn coi như mua trả góp
    • 除却じょきゃくloại bỏ tài sản — vứt máy cũ, không bán được đồng nào
    • 賞与引当金しょうよひきあてきんdự phòng thưởng — thưởng kỳ sau nhưng công đã bỏ ra kỳ này
    • 為替差損益かわせさそんえきlãi lỗ chênh lệch tỷ giá
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    税金と連結 — thuế, chi nhánh, và sổ của cả tập đoàn

    Xem trước từ vựng
    • 法人税等ほうじんぜいとうthuế thu nhập doanh nghiệp và các loại đi kèm
    • 未払法人税等みばらいほうじんぜいとうthuế TNDN phải nộp — đã tính ra nhưng chưa nộp
    • 消費税しょうひぜいthuế tiêu dùng — thu hộ nhà nước, không phải chi phí
    • 税効果会計ぜいこうかかいけいkế toán thuế hoãn lại — nối lợi nhuận kế toán với lợi nhuận thuế
    • 本支店会計ほんしてんかいけいkế toán trụ sở và chi nhánh — hai bộ sổ rồi gộp lại
    • 内部利益ないぶりえきlãi nội bộ — lãi do bán qua lại trong nhà, phải xoá
    • 連結財務諸表れんけつざいむしょひょうbáo cáo tài chính hợp nhất — cả tập đoàn coi như một công ty
    • 子会社こがいしゃcông ty con — bị công ty khác nắm quyền quyết định
    • のれんlợi thế thương mại — phần trả thêm ngoài giá trị tài sản thuần
    • 非支配株主持分ひしはいかぶぬしもちぶんlợi ích cổ đông không kiểm soát — phần công ty con không thuộc mẹ
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    工業簿記の基礎 — nửa kia của kỳ thi: tiền chạy trong nhà máy

    Xem trước từ vựng
    • 工業簿記こうぎょうぼきkế toán sản xuất — theo dấu chi phí từ nguyên liệu tới thành phẩm
    • 原価計算げんかけいさんtính giá thành — một sản phẩm ngốn hết bao nhiêu tiền
    • 材料費ざいりょうひchi phí nguyên vật liệu
    • 労務費ろうむひchi phí nhân công
    • 経費けいひchi phí sản xuất khác — điện, khấu hao máy, tiền thuê xưởng
    • 直接費ちょくせつひchi phí trực tiếp — chỉ rõ được là của sản phẩm nào
    • 間接費かんせつひchi phí gián tiếp — chung cho nhiều sản phẩm, phải phân bổ
    • 製造間接費せいぞうかんせつひchi phí sản xuất chung — cả xưởng dùng chung
    • 仕掛品しかかりひんsản phẩm dở dang — đang làm dở trên chuyền
    • 製品せいひんthành phẩm — làm xong, chờ bán
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    原価計算の手法 — cách chia tiền cho từng cái hàng ra khỏi xưởng

    Xem trước từ vựng
    • 個別原価計算こべつげんかけいさんtính giá thành theo đơn hàng — mỗi lệnh sản xuất một phiếu riêng
    • 総合原価計算そうごうげんかけいさんtính giá thành theo quá trình — hàng loạt giống nhau, chia bình quân
    • 完成品換算量かんせいひんかんさんりょうsản lượng tương đương — quy hàng dở dang về số hàng hoàn chỉnh
    • 月末仕掛品げつまつしかかりひんdở dang cuối tháng — phần chưa xong khi chốt sổ
    • 標準原価計算ひょうじゅんげんかけいさんgiá thành định mức — đặt mức chuẩn trước rồi so với thực tế
    • 原価差異げんかさいchênh lệch giá thành — thực tế trừ định mức
    • 予定配賦よていはいふphân bổ theo tỷ lệ dự tính — khỏi chờ số thực tế cuối tháng
    • 配賦基準はいふきじゅんtiêu thức phân bổ — lấy cái gì làm thước để chia
    • 直接原価計算ちょくせつげんかけいさんtính giá thành trực tiếp — chỉ tính biến phí vào sản phẩm
    • 損益分岐点そんえきぶんきてんđiểm hoà vốn — bán tới đâu thì hết lỗ

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5