Hạng ruồi
10 từ株式会社の資本 — tiền của cổ đông nằm ở đâu trong sổ
Xem trước từ vựng
- 株式会社かぶしきがいしゃcông ty cổ phần
- 資本金しほんきんvốn điều lệ — tiền cổ đông góp, ghi vào sổ đăng ký
- 資本準備金しほんじゅんびきんthặng dư vốn — phần góp vượt được để riêng, tối đa một nửa
- 利益準備金りえきじゅんびきんquỹ dự trữ bắt buộc — chia cổ tức là phải trích
- 繰越利益剰余金くりこしりえきじょうよきんlợi nhuận chưa phân phối — lãi tích lại chưa chia
- 配当はいとうcổ tức — chia lãi cho cổ đông
- 株主総会かぶぬしそうかいđại hội cổ đông — nơi duyệt báo cáo và quyết chia lãi
- 増資ぞうしtăng vốn — phát hành thêm cổ phần lấy tiền
- 別途積立金べっとつみたてきんquỹ trích riêng — công ty tự để dành, không do luật ép
- 自己株式じこかぶしきcổ phiếu quỹ — công ty mua lại cổ phần của chính mình