Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameTừ vựng

Từ vựng kho vận

物流倉庫Butsuryuu Souko

ピッキング, ロケーション, 誤出荷 — sáu đầu việc chia nhau trong kho, chứng từ, và điểm mù của xe nâng.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 作業 — sáu đầu việc chia nhau trong kho

    Xem trước từ vựng
    • ピッキングnhặt hàng theo danh sách đơn
    • 検品けんぴんkiểm hàng đúng mã, đúng số, không hỏng
    • 仕分けしわけchia hàng theo tuyến giao/theo cửa hàng
    • 梱包こんぽうđóng thùng, chèn lót, dán băng keo
    • 入荷にゅうかhàng về kho
    • 出荷しゅっかhàng rời kho đi giao
    • 棚入れたないれxếp hàng lên kệ đúng vị trí
    • 積み込みつみこみchất hàng lên xe tải
    • 荷下ろしにおろしdỡ hàng xuống khỏi xe
    • 在庫ざいこhàng tồn trong kho
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    道具と設備 — thứ giúp một người bê được một tấn

    Xem trước từ vựng
    • フォークリフトxe nâng — phải có chứng chỉ mới được lái
    • パレットpallet — tấm kê hàng cho xe nâng xúc được
    • 台車だいしゃxe đẩy tay
    • カゴ車カゴしゃxe lồng lưới có bánh, đẩy hàng lẻ
    • ハンディmáy quét mã cầm tay
    • ロケーションmã vị trí kệ, kiểu A-03-2
    • 段ボールだんボールthùng carton
    • ストレッチフィルムmàng quấn pallet cho hàng khỏi đổ
    • ベルトコンベアbăng tải chuyển hàng trong kho
    • ラベルtem dán trên thùng: mã hàng, nơi đến
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    伝票と数量 — chỗ sai một con số là sai cả chuyến

    Xem trước từ vựng
    • 伝票でんぴょうchứng từ đi kèm lô hàng
    • 送り状おくりじょうphiếu gửi hàng dán ngoài thùng
    • 個数こすうsố kiện hàng
    • 数量違いすうりょうちがいsai số lượng so với đơn
    • 欠品けっぴんthiếu hàng, hết hàng trong kho
    • 誤出荷ごしゅっかxuất nhầm hàng đi — lỗi nặng nhất của kho
    • 破損はそんhàng bị vỡ, móp, rách
    • 返品へんぴんhàng khách trả lại
    • 時間指定じかんしていkhách chỉ định khung giờ nhận
    • 着日ちゃくびngày hàng tới nơi
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    安全 — xe nâng, hàng nặng, và cái lưng

    Xem trước từ vựng
    • 死角しかくđiểm mù — chỗ tài xế xe nâng không nhìn thấy
    • 一旦停止いったんていしdừng hẳn lại trước khi qua giao lộ trong kho
    • 指差し確認ゆびさしかくにんchỉ tay xác nhận trước khi lùi xe hoặc nâng hàng
    • 重量物じゅうりょうぶつhàng nặng — trên 20kg thì hai người khiêng
    • 腰痛ようつうđau lưng — bệnh nghề nghiệp của kho vận
    • 積み過ぎつみすぎchất quá cao hoặc quá tải, dễ đổ
    • 落下らっかhàng rơi từ trên cao xuống
    • 通路つうろlối đi — cấm để hàng chắn
    • 安全靴あんぜんぐつgiày mũi sắt
    • ヘルメットmũ bảo hộ khi làm ở khu kệ cao
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    繁忙とシフト — mùa cao điểm và bảng lương

    Xem trước từ vựng
    • 繁忙期はんぼうきmùa cao điểm: cuối năm, giữa năm, các đợt sale
    • 締め時間しめじかんgiờ chốt — sau giờ này hàng không lên xe được nữa
    • 便びんchuyến xe (第一便 chuyến 1, 最終便 chuyến cuối)
    • 応援おうえんsang khu khác hỗ trợ
    • 増員ぞういんtăng người cho ca
    • 夜勤やきんca đêm — kho vận chạy 24 giờ nên ca đêm rất nhiều
    • 実働じつどうsố giờ làm thực, đã trừ giờ nghỉ
    • 残業ざんぎょうtăng ca
    • 生産性せいさんせいnăng suất: số kiện xử lý được mỗi giờ
    • 派遣はけんnhân viên phái cử từ công ty nhân lực

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5