Hạng ruồi
10 từ作業 — sáu đầu việc chia nhau trong kho
Xem trước từ vựng
- ピッキングnhặt hàng theo danh sách đơn
- 検品けんぴんkiểm hàng đúng mã, đúng số, không hỏng
- 仕分けしわけchia hàng theo tuyến giao/theo cửa hàng
- 梱包こんぽうđóng thùng, chèn lót, dán băng keo
- 入荷にゅうかhàng về kho
- 出荷しゅっかhàng rời kho đi giao
- 棚入れたないれxếp hàng lên kệ đúng vị trí
- 積み込みつみこみchất hàng lên xe tải
- 荷下ろしにおろしdỡ hàng xuống khỏi xe
- 在庫ざいこhàng tồn trong kho