Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameTừ vựng

Đoán thành ngữ qua emoji

絵文字会話Emoji Kaiwa

🐒🌳💥 = 猿も木から落ちる? Giải mã emoji thành ことわざ — đoán ra là nhớ luôn.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Thành ngữ quốc dân — sách giáo khoa nào cũng có

    Xem trước từ vựng
    • 🐒🌳💥さるもきからおちる猿も木から落ちる — giỏi đến đâu cũng có lúc thất bại
    • 🌸🍡はなよりだんご花より団子 — trọng thực chất hơn hình thức
    • 1️⃣🪨2️⃣🐦いっせきにちょう一石二鳥 — một hành động được hai cái lợi
    • 🌅🍚あさめしまえ朝飯前 — việc dễ ợt
    • 🐱🤲🙏ねこのてもかりたい猫の手も借りたい — bận đến mức ai giúp cũng quý
    • 🐱🪙ねこにこばん猫に小判 — đưa tiền vàng cho mèo, phí của
    • 🐸🕳️🌊いのなかのかわず井の中の蛙 — hiểu biết hạn hẹp mà tưởng mình giỏi
    • ⏰💰ときはかねなり時は金なり — thời gian quý như tiền bạc
    • 1️⃣🍵1️⃣🤝いちごいちえ一期一会 — mỗi lần gặp gỡ là duy nhất trong đời
    • 🔟🧑🔟🎨じゅうにんといろ十人十色 — mỗi người một vẻ, một sở thích
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Con vật & bộ phận cơ thể — hội thoại hằng ngày

    Xem trước từ vựng
    • 🐴👂🙏うまのみみにねんぶつ馬の耳に念仏 — khuyên bảo mà không lọt tai
    • 🐷💎ぶたにしんじゅ豚に真珠 — vật quý vô nghĩa với kẻ không biết dùng
    • 🐕🐒⚡けんえんのなか犬猿の仲 — quan hệ ghét nhau ra mặt
    • 👃⬆️😤はながたかい鼻が高い — tự hào, hãnh diện
    • 👄🪶くちがかるい口が軽い — hay để lộ bí mật, bép xép
    • 🧠🪨あたまがかたい頭が固い — cứng đầu, bảo thủ
    • 👀🌀めがまわる目が回る — bận quay cuồng, chóng mặt
    • 3️⃣📅🧑‍🦲みっかぼうず三日坊主 — cả thèm chóng chán
    • 7️⃣⬇️8️⃣⬆️ななころびやおき七転び八起き — ngã bao lần vẫn đứng dậy
    • 😭🐝なきっつらにはち泣きっ面に蜂 — đã khổ còn gặp xui
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Nghe quen quen — tiếng Việt cũng có câu y hệt

    Xem trước từ vựng
    • 💯👂1️⃣👁️ひゃくぶんはいっけんにしかず百聞は一見に如かず — thấy tận mắt hơn nghe kể
    • 💊👄😖りょうやくはくちににがし良薬は口に苦し — lời khuyên thật khó nghe nhưng có ích
    • 🔥❌💨ひのないところにけむりはたたぬ火のない所に煙は立たぬ — tin đồn thường có nguyên do
    • 🧱👂🚪👁️かべにみみありしょうじにめあり壁に耳あり障子に目あり — bí mật dễ bị nghe lén, nhìn trộm
    • 🙈🍑あたまかくしてしりかくさず頭隠して尻隠さず — che giấu vụng về, lộ hết
    • 🐸👶🐸かえるのこはかえる蛙の子は蛙 — con cái rồi cũng giống cha mẹ
    • 🐱👅ねこじた猫舌 — không ăn được đồ nóng
    • 👂🐙みみにたこができる耳にタコができる — nghe đi nghe lại phát ngán
    • 🦒⏳くびをながくする首を長くする — mong ngóng, chờ đợi
    • 🪨🧘3️⃣いしのうえにもさんねん石の上にも三年 — kiên trì ắt thành công
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Hình ảnh đắt giá — dùng được là ra dáng senpai

    Xem trước từ vựng
    • 🔥🪨💧やけいしにみず焼け石に水 — giúp nhỏ giọt, chẳng thấm vào đâu
    • 🦐🎣🐟えびでたいをつる海老で鯛を釣る — bỏ vốn nhỏ thu lợi lớn
    • 🧘3️⃣😠ほとけのかおもさんど仏の顔も三度 — hiền mấy cũng có giới hạn
    • 👹⚔️おににかなぼう鬼に金棒 — kẻ mạnh càng thêm mạnh
    • 🥣💦↩️❌ふくすいぼんにかえらず覆水盆に返らず — chuyện đã rồi không thể vãn hồi
    • 🌕🐢つきとすっぽん月とすっぽん — khác nhau một trời một vực
    • 👁️🐟⬇️めからうろこがおちる目から鱗が落ちる — chợt vỡ lẽ, sáng mắt ra
    • 🐱🎭ねこをかぶる猫をかぶる — giả bộ hiền lành
    • 🪵⬆️🔨でるくいはうたれる出る杭は打たれる — nổi trội dễ bị ganh ghét
    • 🏃💨🔄いそがばまわれ急がば回れ — càng vội càng phải đi đường chắc
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Cố sự thành ngữ — đọc được là trình N2+

    Xem trước từ vựng
    • 🐍🦶だそく蛇足 — phần thừa làm hỏng việc
    • 🐉🐍りゅうとうだび竜頭蛇尾 — khởi đầu hoành tráng, kết thúc xẹp lép
    • 👣5️⃣0️⃣💯ごじっぽひゃっぽ五十歩百歩 — chẳng ai hơn ai
    • 🌰🌰📏どんぐりのせいくらべ団栗の背比べ — toàn hạng xoàng như nhau
    • 🐴👂🌬️ばじとうふう馬耳東風 — như gió đông thổi tai ngựa, chẳng đọng lại gì
    • 🐱🐟😋ねこにかつおぶし猫に鰹節 — đặt cám dỗ trước kẻ khó cưỡng
    • 🏢2️⃣👁️💧にかいからめぐすり二階から目薬 — cách làm vòng vo, chẳng ăn thua
    • 🐑🦁🍖じゃくにくきょうしょく弱肉強食 — mạnh được yếu thua
    • 🌊🆘🌾おぼれるものはわらをもつかむ溺れる者は藁をもつかむ — cùng đường thì bám víu bất cứ thứ gì
    • 1️⃣🌅1️⃣🌆いっちょういっせき一朝一夕 — (không thể xong) trong một sớm một chiều

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5