Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Tiếng Nhật khám mắt

眼科ナビGanka Navi

Mắt đỏ dính ghèn, hay giấy đo thị lực ở trường ghi chữ B? 50 từ và câu ở phòng khám mắt: 視力検査, 散瞳, kính, và cách nhỏ thuốc.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Mắt đỏ, ghèn, ngứa — kể triệu chứng ở quầy

    Xem trước từ vựng
    • 目が赤いです。めがあかいですMắt bé bị đỏ
    • 目やにが出ます。めやにがでますMắt có nhiều ghèn
    • 目をこすってばかりいます。めをこすってばかりいますBé cứ dụi mắt suốt
    • 涙が止まりません。なみだがとまりませんMắt chảy nước mắt liên tục
    • まぶたが腫れています。まぶたがはれていますMí mắt bị sưng
    • ゴロゴロすると言っています。ゴロゴロするといっていますBé kêu cộm mắt như có hạt cát
    • まぶしがります。Bé sợ ánh sáng, chói mắt
    • 見えにくいと言っています。みえにくいといっていますBé nói nhìn không rõ
    • テレビに近づいて見ます。テレビにちかづいてみますBé lại sát tận nơi mới xem được TV
    • 目を細めて見ます。めをほそめてみますBé nheo mắt lại mới nhìn được
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Các bước kiểm tra trong phòng khám mắt

    Xem trước từ vựng
    • 視力検査しりょくけんさĐo thị lực
    • 屈折検査くっせつけんさĐo độ khúc xạ bằng máy
    • 目薬をさして瞳を開きます。めぐすりをさしてひとみをひらきますNhỏ thuốc giãn đồng tử trước khi soi
    • 眼底検査がんていけんさSoi đáy mắt
    • 眼圧を測ります。がんあつをはかりますĐo nhãn áp bằng hơi thổi vào mắt
    • あごをのせてください。Đặt cằm lên giá đỡ của máy
    • まばたきしないでください。Cố đừng chớp mắt
    • 片目ずつ見てください。かためずつみてくださいChe một bên, nhìn từng mắt một
    • 斜視の検査をします。しゃしのけんさをしますKiểm tra xem hai mắt có lác không
    • しばらくまぶしくなります。Một lúc sau sẽ thấy chói mắt
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Tên bệnh về mắt hay gặp ở trẻ

    Xem trước từ vựng
    • 結膜炎けつまくえんViêm kết mạc, đau mắt đỏ
    • はやり目はやりめĐau mắt đỏ dịch, lây rất mạnh
    • アレルギー性結膜炎アレルギーせいけつまくえんViêm kết mạc dị ứng
    • ものもらいLẹo mắt
    • 近視きんしCận thị, nhìn xa mờ
    • 乱視らんしLoạn thị, hình méo nhoè
    • 弱視じゃくしNhược thị, mắt không phát triển thị lực
    • 斜視しゃしLác mắt, hai mắt không nhìn cùng hướng
    • 逆さまつげさかさまつげLông mi mọc quặp cọ vào giác mạc
    • 鼻涙管閉塞びるいかんへいそくTắc ống lệ mũi, nước mắt không thoát
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Kính, thị lực ở trường và tập luyện cho mắt

    Xem trước từ vựng
    • 学校の視力検査でBでした。がっこうのしりょくけんさでびいでしたKiểm tra thị lực ở trường xếp loại B
    • 視力は0.6です。しりょくはれいてんろくですThị lực đo được là 0.6
    • 眼鏡が必要です。めがねがひつようですBé cần đeo kính
    • 度数どすうSố độ của tròng kính
    • 眼鏡は一日中かけてください。めがねはいちにちじゅうかけてくださいĐeo kính suốt cả ngày
    • アイパッチMiếng che mắt khoẻ để tập mắt yếu
    • コンタクトレンズはまだ早いです。コンタクトレンズはまだはやいですBé còn nhỏ, chưa nên đeo kính áp tròng
    • 外遊びを1日2時間してください。そとあそびをいちにちにじかんしてくださいCho bé chơi ngoài trời 2 tiếng mỗi ngày
    • 30分に一度は遠くを見てください。さんじゅっぷんにいちどはとおくをみてくださいCứ 30 phút cho mắt nhìn xa một lần
    • 半年ごとに検査に来てください。はんとしごとにけんさにきてくださいNửa năm một lần đến kiểm tra lại
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Nhỏ thuốc mắt và giữ cho khỏi lây

    Xem trước từ vựng
    • 目薬を1日4回さしてください。めぐすりをいちにちよんかいさしてくださいNhỏ mắt ngày 4 lần
    • 下まぶたを引いてさしてください。したまぶたをひいてさしてくださいKéo mi dưới xuống rồi nhỏ vào
    • 容器の先がまつげに触れないように。ようきのさきがまつげにふれないようにĐừng để đầu lọ chạm vào lông mi
    • 2種類は5分あけてください。にしゅるいはごふんあけてくださいHai loại thuốc nhỏ cách nhau 5 phút
    • 手を洗ってからさしてください。てをあらってからさしてくださいRửa tay xong mới nhỏ mắt
    • 目薬は冷蔵庫で保管してください。めぐすりはれいぞうこでほかんしてくださいBảo quản thuốc nhỏ mắt trong tủ lạnh
    • タオルは分けてください。タオルはわけてくださいDùng khăn riêng, không dùng chung
    • 学校は出席停止になります。がっこうはしゅっせきていしになりますBé bị đình chỉ đến trường cho tới khi khỏi
    • 目をこすらないようにしてください。めをこすらないようにしてくださいGiữ cho bé đừng dụi mắt
    • 3日後にまた来てください。みっかごにまたきてくださいBa ngày nữa quay lại khám

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5