Hạng ruồi
10 từMắt đỏ, ghèn, ngứa — kể triệu chứng ở quầy
Xem trước từ vựng
- 目が赤いです。めがあかいですMắt bé bị đỏ
- 目やにが出ます。めやにがでますMắt có nhiều ghèn
- 目をこすってばかりいます。めをこすってばかりいますBé cứ dụi mắt suốt
- 涙が止まりません。なみだがとまりませんMắt chảy nước mắt liên tục
- まぶたが腫れています。まぶたがはれていますMí mắt bị sưng
- ゴロゴロすると言っています。ゴロゴロするといっていますBé kêu cộm mắt như có hạt cát
- まぶしがります。Bé sợ ánh sáng, chói mắt
- 見えにくいと言っています。みえにくいといっていますBé nói nhìn không rõ
- テレビに近づいて見ます。テレビにちかづいてみますBé lại sát tận nơi mới xem được TV
- 目を細めて見ます。めをほそめてみますBé nheo mắt lại mới nhìn được