Hạng ruồi
10 từNgứa, nổi mẩn — những câu nói ngay khi vào phòng khám
Xem trước từ vựng
- かゆがっています。Bé tỏ ra ngứa, gãi liên tục
- 湿疹しっしんChàm, mảng viêm da nổi lên
- ブツブツができました。Nổi lấm tấm nhiều nốt nhỏ
- じんましんが出ました。じんましんがでましたNổi mề đay, sẩn phù từng mảng
- 腫れています。はれていますChỗ đó bị sưng lên
- 赤くなっています。あかくなっていますVùng da bị đỏ lên
- かきむしってしまいます。Bé gãi mạnh đến trầy cả da
- 広がってきました。ひろがってきましたVết đã lan rộng dần ra
- 虫に刺されました。むしにさされましたBị côn trùng đốt
- 痛がゆいです。いたがゆいですVừa đau vừa ngứa