Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Tiếng Nhật khám da liễu

皮膚科ナビHifuka Navi

Tả cho đúng vết trên da: カサカサ hay ジュクジュク, とびひ hay あせも — 50 từ và câu ở phòng khám da liễu, kèm cách bôi thuốc cho đủ dày.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Ngứa, nổi mẩn — những câu nói ngay khi vào phòng khám

    Xem trước từ vựng
    • かゆがっています。Bé tỏ ra ngứa, gãi liên tục
    • 湿疹しっしんChàm, mảng viêm da nổi lên
    • ブツブツができました。Nổi lấm tấm nhiều nốt nhỏ
    • じんましんが出ました。じんましんがでましたNổi mề đay, sẩn phù từng mảng
    • 腫れています。はれていますChỗ đó bị sưng lên
    • 赤くなっています。あかくなっていますVùng da bị đỏ lên
    • かきむしってしまいます。Bé gãi mạnh đến trầy cả da
    • 広がってきました。ひろがってきましたVết đã lan rộng dần ra
    • 虫に刺されました。むしにさされましたBị côn trùng đốt
    • 痛がゆいです。いたがゆいですVừa đau vừa ngứa
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Tả cái vết trên da trông ra làm sao

    Xem trước từ vựng
    • カサカサしています。Da khô ráp, tróc vảy trắng
    • ジュクジュクしています。Vết ướt, rịn dịch không khô
    • 水ぶくれみずぶくれBọng nước phồng lên trên da
    • かさぶたVảy khô đóng trên vết thương
    • 皮がむけます。かわがむけますDa bong tróc từng mảng
    • 盛り上がっています。もりあがっていますNốt gồ cao hẳn lên khỏi mặt da
    • しこりがあります。Sờ thấy cục cứng dưới da
    • あざができました。Xuất hiện vết bầm hoặc bớt trên da
    • ほくろが大きくなりました。ほくろがおおきくなりましたNốt ruồi to lên so với trước
    • 左右対称に出ています。さゆうたいしょうにでていますBan mọc đối xứng hai bên người
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Tên các bệnh ngoài da trẻ con hay dính

    Xem trước từ vựng
    • アトピー性皮膚炎アトピーせいひふえんViêm da cơ địa
    • とびひChốc lở, lây lan rất nhanh
    • あせもRôm sảy do mồ hôi
    • おむつかぶれHăm tã vùng mặc bỉm
    • 手足口病てあしくちびょうBệnh tay chân miệng
    • 水いぼみずいぼU mềm lây, nốt bóng nhỏ trên da
    • 水ぼうそうみずぼうそうThủy đậu
    • とびひが移りました。とびひがうつりましたBệnh đã lây sang chỗ khác hoặc người khác
    • 食物アレルギーしょくもつアレルギーDị ứng thức ăn
    • とりあえず様子を見ましょう。とりあえずようすをみましょうTạm thời cứ theo dõi thêm đã
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Bác sĩ truy nguyên nhân và làm xét nghiệm

    Xem trước từ vựng
    • 新しく食べた物はありますか。あたらしくたべたものはありますかHỏi bé có ăn món gì mới không
    • 洗剤を変えましたか。せんざいをかえましたかHỏi có đổi bột giặt/nước giặt không
    • ペットは飼っていますか。ペットはかっていますかHỏi nhà có nuôi thú cưng không
    • 汗をかいた後にひどくなりますか。あせをかいたあとにひどくなりますかHỏi ra mồ hôi xong có nặng hơn không
    • ご家族にアレルギーの方はいますか。ごかぞくにアレルギーのかたはいますかHỏi trong nhà có ai bị dị ứng không
    • 血液検査でアレルギーを調べましょう。けつえきけんさでアレルギーをしらべましょうĐề nghị xét nghiệm máu tìm dị nguyên
    • パッチテストDán miếng thử lên lưng tìm chất gây dị ứng
    • 菌を調べます。きんをしらべますLấy mẫu ở vết để soi tìm vi khuẩn/nấm
    • 掻かないようにしてください。かかないようにしてくださいCố giữ cho bé đừng gãi
    • 爪を短く切ってあげてください。つめをみじかくきってあげてくださいCắt móng tay ngắn cho bé
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Thuốc bôi, dưỡng ẩm và cách dùng cho đúng

    Xem trước từ vựng
    • 塗り薬ぬりぐすりThuốc bôi ngoài da
    • ステロイドThuốc bôi chứa corticoid
    • 保湿剤ほしつざいKem dưỡng ẩm
    • お風呂上がりに塗ってください。おふろあがりにぬってくださいBôi ngay sau khi tắm xong
    • 1日2回、朝と寝る前に塗ってください。いちにちにかい、あさとねるまえにぬってくださいBôi ngày 2 lần, sáng và trước khi ngủ
    • ティッシュが落ちないくらい塗ってください。ティッシュがおちないくらいぬってくださいBôi dày tới mức giấy ăn dính không rơi
    • 飲み薬も出しておきます。のみぐすりもだしておきますKê thêm cả thuốc uống
    • 患部を清潔にしてください。かんぶをせいけつにしてくださいGiữ vùng bị bệnh luôn sạch
    • プールは休んでください。プールはやすんでくださいPhải nghỉ bơi cho tới khi khỏi
    • 1週間後にまた見せてください。いっしゅうかんごにまたみせてくださいHẹn một tuần sau quay lại cho xem lại

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5