Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Tiếng Nhật khám tai mũi họng

耳鼻科ナビJibika Navi

Con kéo tai khóc đêm, ngáy, hỉ mũi không nổi — 50 từ và câu ở khoa tai mũi họng, từ triệu chứng tới hút mũi và chích màng nhĩ.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Tai: đau, chảy dịch, nghe kém

    Xem trước từ vựng
    • 耳を痛がっています。みみをいたがっていますBé kêu đau tai
    • 耳を引っ張っています。みみをひっぱっていますBé cứ kéo, sờ vành tai
    • 耳だれが出ています。みみだれがでていますTai chảy dịch, chảy mủ
    • 聞こえにくいようです。きこえにくいようですCó vẻ bé nghe kém đi
    • 耳がつまった感じがします。みみがつまったかんじがしますCảm giác tai bị bít, ù đặc
    • 耳あかがたまっています。みみあかがたまっていますRáy tai đọng nhiều bít ống tai
    • 中耳炎ちゅうじえんViêm tai giữa
    • 滲出性中耳炎しんしゅつせいちゅうじえんViêm tai giữa ứ dịch, đọng nước sau màng nhĩ
    • プールの後に痛がります。プールのあとにいたがりますSau khi đi bơi là bé kêu đau tai
    • 耳鳴りがすると言っています。みみなりがするといっていますBé kêu bị ù tai, nghe tiếng vo ve
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Mũi: nghẹt, chảy máu cam, viêm xoang, dị ứng

    Xem trước từ vựng
    • 鼻血が出ました。はなぢがでましたBé bị chảy máu cam
    • 鼻がつまって口で息をしています。はながつまってくちでいきをしていますNghẹt mũi nên bé phải thở bằng miệng
    • 黄色い鼻水が続いています。きいろいはなみずがつづいていますNước mũi vàng kéo dài không dứt
    • 副鼻腔炎ふくびくうえんViêm xoang
    • においがしないと言っています。においがしないといっていますBé nói không ngửi thấy mùi gì
    • くしゃみが止まりません。くしゃみがとまりませんHắt hơi liên tục không ngừng
    • アレルギー性鼻炎アレルギーせいびえんViêm mũi dị ứng
    • 花粉症かふんしょうDị ứng phấn hoa
    • 鼻に何か入れたようです。はなになにかいれたようですHình như bé nhét dị vật vào mũi
    • 鼻がかめません。はながかめませんBé chưa biết cách hỉ mũi
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Họng, giọng và tiếng ngáy khi ngủ

    Xem trước từ vựng
    • 飲み込むと痛がります。のみこむといたがりますNuốt vào là bé kêu đau
    • 扁桃腺が腫れています。へんとうせんがはれていますAmidan bị sưng to
    • 溶連菌ようれんきんLiên cầu khuẩn nhóm A
    • 声がかれています。こえがかれていますGiọng bé bị khàn
    • ケンケンという咳をします。ケンケンというせきをしますHo ông ổng như tiếng chó sủa
    • いびきをかきます。Bé ngáy khi ngủ
    • アデノイドVA — khối sùi vòm họng phía sau mũi
    • 口を開けて寝ています。くちをあけてねていますBé ngủ há miệng
    • 食べ物が飲み込みにくいようです。たべものがのみこみにくいようですBé có vẻ khó nuốt thức ăn
    • 咳が2週間以上続いています。せきがにしゅうかんいじょうつづいていますHo kéo dài trên hai tuần
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Trên ghế khám: soi, hút, xét nghiệm

    Xem trước từ vựng
    • 耳の中を見ますね。みみのなかをみますねBác sĩ sẽ soi vào trong tai
    • 鼻から細いカメラを入れます。はなからほそいカメラをいれますĐưa ống nội soi mềm qua mũi để xem
    • 鼻水を吸います。はなみずをすいますHút mũi bằng máy tại phòng khám
    • ネブライザーをします。Xông thuốc dạng khí dung qua mũi họng
    • 聴力検査ちょうりょくけんさĐo thính lực
    • ティンパノメトリーĐo độ rung màng nhĩ tìm dịch ứ
    • 綿棒で菌を取ります。めんぼうできんをとりますNgoáy que lấy mẫu vi khuẩn ở họng
    • レントゲンを撮りましょう。レントゲンをとりましょうChụp X-quang
    • 鼓膜切開こまくせっかいChích rạch màng nhĩ để thoát dịch mủ
    • チューブを入れる手術チューブをいれるしゅじゅつĐặt ống thông khí qua màng nhĩ
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Thuốc nhỏ tai, xịt mũi và lời dặn mang về nhà

    Xem trước từ vựng
    • 点耳薬てんじやくThuốc nhỏ tai
    • 点鼻薬てんびやくThuốc xịt/nhỏ mũi
    • 抗生剤を5日分出します。こうせいざいをいつかぶんだしますKê kháng sinh đủ 5 ngày
    • 鼻をかむ練習をしましょう。はなをかむれんしゅうをしましょうTập cho bé biết hỉ mũi
    • 耳に水を入れないでください。みみにみずをいれないでくださいKhông để nước vào tai khi tắm gội
    • プールは1週間お休みしてください。プールはいっしゅうかんおやすみしてくださいNghỉ bơi một tuần
    • 飛行機に乗っても大丈夫ですか。ひこうきにのってもだいじょうぶですかHỏi bé đi máy bay có sao không
    • 登園は明日から大丈夫です。とうえんはあしたからだいじょうぶですTừ mai bé đi nhà trẻ lại được
    • 来週もう一度みせてください。らいしゅうもういちどみせてくださいTuần sau cho khám lại lần nữa
    • 難聴が残ることがあります。なんちょうがのこることがありますCó thể để lại di chứng nghe kém

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5