Hạng ruồi
10 từTai: đau, chảy dịch, nghe kém
Xem trước từ vựng
- 耳を痛がっています。みみをいたがっていますBé kêu đau tai
- 耳を引っ張っています。みみをひっぱっていますBé cứ kéo, sờ vành tai
- 耳だれが出ています。みみだれがでていますTai chảy dịch, chảy mủ
- 聞こえにくいようです。きこえにくいようですCó vẻ bé nghe kém đi
- 耳がつまった感じがします。みみがつまったかんじがしますCảm giác tai bị bít, ù đặc
- 耳あかがたまっています。みみあかがたまっていますRáy tai đọng nhiều bít ống tai
- 中耳炎ちゅうじえんViêm tai giữa
- 滲出性中耳炎しんしゅつせいちゅうじえんViêm tai giữa ứ dịch, đọng nước sau màng nhĩ
- プールの後に痛がります。プールのあとにいたがりますSau khi đi bơi là bé kêu đau tai
- 耳鳴りがすると言っています。みみなりがするといっていますBé kêu bị ù tai, nghe tiếng vo ve