Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameNgữ pháp

Phân biệt tự động từ / tha động từ

自動詞・他動詞大戦Jidōshi Taisen

ドアが開く hay ドアを開ける? Trợ từ が/を quyết định — 50 câu luyện tới mức phản xạ.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 開く・閉まる・始まる — những cặp gặp mỗi ngày

    Xem trước từ vựng
    • ドアが__。(cửa mở ra)あく開く(あく)
    • 暑いから窓を__。(nóng quá nên mở cửa sổ)あける開ける(あける)
    • この店は9時に__。(quán này đóng cửa lúc 9 giờ)しまる閉まる(しまる)
    • 寒いから窓を__。(lạnh nên đóng cửa sổ)しめる閉める(しめる)
    • 映画は7時に__。(phim bắt đầu lúc 7 giờ)はじまる始まる(はじまる)
    • 来月から日本語の勉強を__。(tháng sau bắt đầu học tiếng Nhật)はじめる始める(はじめる)
    • 涙が__。(nước mắt trào ra)でる出る(でる)
    • レジでさいふを__。(lấy ví ra ở quầy tính tiền)だす出す(だす)
    • かばんに猫が__。(con mèo chui vào túi)はいる入る(はいる)
    • コーヒーに砂糖を__。(cho đường vào cà phê)いれる入れる(いれる)
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    止まる・付く・並ぶ — chuyện trong nhà và ngoài đường

    Xem trước từ vựng
    • バスが目の前で__。(xe buýt dừng ngay trước mặt)とまる止まる(とまる)
    • ここに車を__。(đỗ xe ở đây)とめる止める(とめる)
    • スイッチを押したら電気が__。(bấm công tắc thì đèn sáng)つく付く(つく)
    • 暗いから電気を__。(tối rồi nên bật đèn)つける付ける(つける)
    • ラーメン屋の前に人が__。(người xếp hàng trước quán mì)ならぶ並ぶ(ならぶ)
    • 子どものころ切手を__。(hồi bé sưu tầm tem)あつめる集める(あつめる)
    • 公園でテントを__。(dựng lều ở công viên)たてる立てる(たてる)
    • 毎朝7時のバスに__。(sáng nào cũng lên chuyến xe 7 giờ)のる乗る(のる)
    • 注文した本が今日__。(sách đặt mua hôm nay tới)とどく届く(とどく)
    • 明日は7時に私を__。(mai đánh thức tôi lúc 7 giờ)おこす起こす(おこす)
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    落ちる・消える・割れる — hai dạng khác nhau hẳn

    Xem trước từ vựng
    • ポケットから鍵が__。(chìa khóa rơi khỏi túi áo)おちる落ちる(おちる)
    • 電車でスマホを__。(làm rơi điện thoại trên tàu)おとす落とす(おとす)
    • 風でろうそくの火が__。(gió làm nến tắt)きえる消える(きえる)
    • ボウルにたまごを二つ__。(đập 2 quả trứng vào tô)わる割る(わる)
    • 台風で木の枝が__。(bão làm cành cây gãy)おれる折れる(おれる)
    • コーヒーをこぼしてシャツを__。(đổ cà phê làm bẩn áo)よごす汚す(よごす)
    • 古い洗濯機が__。(máy giặt cũ bị hỏng)こわれる壊れる(こわれる)
    • お茶をいれるからお湯を__。(đun nước để pha trà)わかす沸かす(わかす)
    • 傘がなくて服が__。(không có ô nên quần áo ướt)ぬれる濡れる(ぬれる)
    • 週末に庭で肉を__。(cuối tuần nướng thịt ngoài sân)やく焼く(やく)
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    決まる・見つかる・変わる — bẫy ている và てある

    Xem trước từ vựng
    • 会議の日が__。(ngày họp đã được chốt)きまる決まる(きまる)
    • 旅行先は今日中に__。(trong hôm nay phải chốt điểm đi chơi)きめる決める(きめる)
    • なくした財布が駅で__。(cái ví bị mất được tìm thấy ở ga)みつかる見つかる(みつかる)
    • 待ち合わせの時間を__。(đổi giờ hẹn)かえる変える(かえる)
    • 壊れた自転車を自分で__。(tự sửa xe đạp hỏng)なおす直す(なおす)
    • 薬を飲んだら風邪が__。(uống thuốc thì khỏi cảm)なおる治る(なおる)
    • 冷蔵庫にご飯がまだ__。(trong tủ lạnh vẫn còn cơm)のこる残る(のこる)
    • ベランダでトマトを__。(trồng cà chua ở ban công)そだてる育てる(そだてる)
    • 夜になって気温が__。(về đêm nhiệt độ hạ xuống)さがる下がる(さがる)
    • 聞こえないから音を__。(không nghe rõ nên tăng âm lượng)あげる上げる(あげる)
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    助かる・込める・通る — nhóm khó nhằn nhất

    Xem trước từ vựng
    • 手伝ってくれて、私は本当に__。(bạn giúp nên tôi nhẹ cả người)たすかる助かる(たすかる)
    • この手紙に気持ちを__。(gửi gắm tình cảm vào lá thư)こめる込める(こめる)
    • この電車は東京駅を__。(tàu này chạy qua ga Tokyo)とおる通る(とおる)
    • 針に糸を__。(luồn chỉ qua kim)とおす通す(とおす)
    • メンバーが全員__。(đủ mặt tất cả thành viên)そろう揃う(そろう)
    • 壁に家族の写真を__。(treo ảnh gia đình lên tường)かける掛ける(かける)
    • ビールを冷蔵庫で__。(để bia trong tủ lạnh cho mát)ひやす冷やす(ひやす)
    • お風呂に入って体が__。(tắm xong người ấm lên)あたたまる温まる(あたたまる)
    • 一人でこの机を__のは無理だ。(một mình dịch cái bàn này thì chịu)うごかす動かす(うごかす)
    • 最近この店の客が__。(gần đây khách của quán này tăng lên)ふえる増える(ふえる)

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5