Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Nghe hiểu nhân viên combini

コンビニヒーローKonbini Hero

温めますか? 袋はご利用ですか? — 50 câu ở quầy, hiểu kịp để không đứng hình.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 4 câu nghe mỗi lần vào combini

    Xem trước từ vựng
    • お弁当、温めますか。おべんとう、あたためますかHỏi có hâm nóng cơm hộp không
    • 袋はご利用ですか。ふくろはごりようですかHỏi có cần túi nilon không, túi mất phí
    • レジ袋、おつけしますか。レジぶくろ、おつけしますかHỏi có lấy thêm túi tính tiền không
    • ポイントカードはお持ちですか。ポイントカードはおもちですかHỏi có thẻ tích điểm của cửa hàng không
    • お箸はおつけしますか。おはしはおつけしますかHỏi có lấy đũa ăn kèm không
    • お箸は何膳ご入用ですか。おはしはなんぜんごいりようですかHỏi cần mấy đôi đũa
    • 袋にお入れしますか。ふくろにおいれしますかHỏi có bỏ hàng vào túi giúp không
    • レジ袋は3円かかりますが。レジぶくろはさんえんかかりますがBáo trước túi tốn 3 yên, hỏi ý bạn
    • シールでよろしいでしょうか。Hỏi chỉ dán tem thay vì bỏ vào túi
    • ありがとうございました。Cảm ơn khi khách đã mua xong
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Tiền mặt, thẻ, ví điện tử và cái nút xác nhận tuổi

    Xem trước từ vựng
    • お支払い方法はいかがなさいますか。おしはらいほうほうはいかがなさいますかHỏi bạn muốn thanh toán bằng cách nào
    • 現金でよろしいですか。げんきんでよろしいですかXác nhận lại là trả tiền mặt
    • カードは一回払いでよろしいですか。カードはいっかいばらいでよろしいですかHỏi thẻ trả một lần hay trả góp
    • 電子マネーは何をお使いですか。でんしマネーはなにをおつかいですかHỏi bạn dùng loại ví điện tử nào
    • こちらにタッチしてください。Bảo bạn chạm thẻ hoặc điện thoại vào máy
    • こちらにサインをお願いします。こちらにサインをおねがいしますYêu cầu bạn ký tên vào hoá đơn
    • 暗証番号を入力してください。あんしょうばんごうをにゅうりょくしてくださいYêu cầu bạn nhập mã PIN của thẻ
    • 年齢確認のボタンをお願いします。ねんれいかくにんのボタンをおねがいしますBảo bạn bấm nút xác nhận đủ tuổi
    • 1000円からお預かりします。せんえんからおあずかりしますBáo đã nhận tiền của bạn để tính lại
    • おつりとレシートです。Đưa lại tiền thừa kèm hoá đơn
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Ăn tại chỗ hay mang đi, thìa ống hút và hàng hết

    Xem trước từ vựng
    • こちらでお召し上がりですか。こちらでおめしあがりですかHỏi bạn ăn tại chỗ hay mang về
    • 店内でお召し上がりですか、お持ち帰りですか。てんないでおめしあがりですか、おもちかえりですかHỏi chọn giữa ăn trong quán và mang đi
    • 温かい方と冷たい方で袋をお分けしますか。あたたかいほうとつめたいほうでふくろをおわけしますかHỏi có tách túi đồ nóng và đồ lạnh không
    • スプーンはおつけしますか。Hỏi có lấy thìa ăn kèm không
    • ストローはご入用ですか。ストローはごいりようですかHỏi có cần ống hút không
    • レシートはご利用でしょうか。レシートはごりようでしょうかHỏi bạn có lấy hoá đơn không
    • ただいま品切れです。ただいましなぎれですBáo món đó hiện đang hết hàng
    • 在庫を確認してまいります。ざいこをかくにんしてまいりますNói sẽ đi kiểm tra hàng trong kho
    • 温め終わりましたら、お呼びします。あたためおわりましたら、およびしますNói hâm xong sẽ gọi bạn ra lấy
    • お手拭きはおつけしますか。おてふきはおつけしますかHỏi có lấy khăn giấy ướt không
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Quầy nhà hàng và quán cà phê

    Xem trước từ vựng
    • いらっしゃいませ。Chào khách khi vừa bước vào cửa hàng
    • 何名様ですか。なんめいさまですかHỏi nhóm bạn có mấy người
    • 禁煙席と喫煙席、どちらになさいますか。きんえんせきときつえんせき、どちらになさいますかHỏi chọn chỗ cấm hút hay được hút thuốc
    • ただいま満席でございます。ただいままんせきでございますBáo quán đang kín chỗ, phải chờ
    • ご注文はお決まりですか。ごちゅうもんはおきまりですかHỏi bạn đã chọn xong món chưa
    • サイズはいかがなさいますか。Hỏi bạn chọn cỡ đồ uống nào
    • ラストオーダーのお時間です。ラストオーダーのおじかんですBáo đã tới giờ gọi món lần cuối
    • お下げしてもよろしいですか。おさげしてもよろしいですかXin phép dọn bát đĩa đã dùng xong
    • お席までご案内いたします。おせきまでごあんないいたしますNói sẽ dẫn bạn tới tận bàn ngồi
    • またお越しくださいませ。またおこしくださいませChúc khách quay lại lần sau
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Những câu lịch sự vòng vo, khó nhất

    Xem trước từ vựng
    • 恐れ入りますが、こちらでお待ちください。おそれいりますが、こちらでおまちくださいXin lỗi làm phiền và mời bạn đợi ở đây
    • ご一緒でよろしいでしょうか。ごいっしょでよろしいでしょうかHỏi cả nhóm thanh toán gộp một lần
    • お会計は別々になさいますか。おかいけいはべつべつになさいますかHỏi có tách hoá đơn cho từng người không
    • お会計は以上でよろしいでしょうか。おかいけいはいじょうでよろしいでしょうかHỏi đã mua đủ chưa trước khi chốt tiền
    • 少々お待ちくださいませ。しょうしょうおまちくださいませMời bạn chờ một chút, họ sẽ quay lại
    • かしこまりました。Nhận lời yêu cầu của khách, sẽ làm ngay
    • 承知いたしました。しょうちいたしましたXác nhận đã hiểu và tiếp nhận yêu cầu
    • 申し訳ございませんが、お取り扱いがございません。もうしわけございませんが、おとりあつかいがございませんXin lỗi vì cửa hàng không bán món đó
    • ポイントは使われますか。ポイントはつかわれますかHỏi có dùng điểm đã tích để trừ tiền không
    • こちらのお席、空いておりますでしょうか。こちらのおせき、あいておりますでしょうかHỏi xin phép ngồi vào chỗ có vẻ trống

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5