Hạng ruồi
10 từ4 câu nghe mỗi lần vào combini
Xem trước từ vựng
- お弁当、温めますか。おべんとう、あたためますかHỏi có hâm nóng cơm hộp không
- 袋はご利用ですか。ふくろはごりようですかHỏi có cần túi nilon không, túi mất phí
- レジ袋、おつけしますか。レジぶくろ、おつけしますかHỏi có lấy thêm túi tính tiền không
- ポイントカードはお持ちですか。ポイントカードはおもちですかHỏi có thẻ tích điểm của cửa hàng không
- お箸はおつけしますか。おはしはおつけしますかHỏi có lấy đũa ăn kèm không
- お箸は何膳ご入用ですか。おはしはなんぜんごいりようですかHỏi cần mấy đôi đũa
- 袋にお入れしますか。ふくろにおいれしますかHỏi có bỏ hàng vào túi giúp không
- レジ袋は3円かかりますが。レジぶくろはさんえんかかりますがBáo trước túi tốn 3 yên, hỏi ý bạn
- シールでよろしいでしょうか。Hỏi chỉ dán tem thay vì bỏ vào túi
- ありがとうございました。Cảm ơn khi khách đã mua xong