Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Tiếng Nhật khám thai và đi sinh

妊娠・出産Ninshin Shussan

Từ que thử thai đến ngày bế con về: 内診, 逆子, 切迫早産, và いきんで hay いきまないで trong phòng sinh — 60 từ và câu.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Hai vạch rồi làm gì tiếp: khám lần đầu và giấy tờ

    Xem trước từ vựng
    • 妊娠検査薬にんしんけんさやくQue thử thai mua ở hiệu thuốc
    • 産婦人科さんふじんかKhoa sản phụ khoa
    • 胎嚢が確認できました。たいのうがかくにんできましたĐã thấy túi thai trong tử cung
    • 心拍が確認できました。しんぱくがかくにんできましたĐã nghe/thấy được tim thai
    • 出産予定日しゅっさんよていびNgày dự sinh
    • 妊娠8週です。にんしんはっしゅうですThai được 8 tuần tuổi
    • 妊娠届出書にんしんとどけでしょGiấy khai báo mang thai nộp cho quận
    • 母子健康手帳ぼしけんこうてちょうSổ mẹ con ghi suốt thai kỳ và sau sinh
    • 分娩予約ぶんべんよやくĐặt chỗ sinh tại bệnh viện
    • 里帰り出産さとがえりしゅっさんVề quê mẹ đẻ để sinh con
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Một buổi 妊婦健診 gồm những gì

    Xem trước từ vựng
    • 体重測定たいじゅうそくていCân nặng đo đầu mỗi buổi khám
    • 血圧測定けつあつそくていĐo huyết áp
    • 尿検査にょうけんさXét nghiệm nước tiểu (đạm và đường)
    • 血液検査けつえきけんさXét nghiệm máu
    • 内診ないしんKhám trong bằng tay, trên ghế khám
    • 経腟エコーけいちつエコーSiêu âm đầu dò qua đường âm đạo
    • 推定体重すいていたいじゅうCân nặng ước tính của thai nhi
    • 逆子さかごThai ngôi ngược, đầu quay lên trên
    • 子宮頸管長しきゅうけいかんちょうĐộ dài cổ tử cung đo bằng siêu âm
    • ノンストレステストĐo tim thai và cơn gò trong 40 phút
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Kể cho bác sĩ nghe người mình đang thế nào

    Xem trước từ vựng
    • つわりがひどいです。Nghén nặng
    • 吐き気があって、何も食べられません。はきけがあって、なにもたべられませんBuồn nôn, không ăn được gì
    • お腹が張ります。おなかがはりますBụng căng cứng lên từng lúc
    • 出血がありました。しゅっけつがありましたBị ra máu
    • 足がむくみます。あしがむくみますChân bị phù
    • 動悸がします。どうきがしますTim đập nhanh, hồi hộp
    • 便秘がひどいです。べんぴがひどいですTáo bón nặng
    • 腰が痛いです。こしがいたいですĐau lưng dưới, đau thắt lưng
    • 胎動を感じるようになりました。たいどうをかんじるようになりましたĐã bắt đầu cảm nhận được thai máy
    • 胎動が少ない気がします。たいどうがすくないきがしますCảm giác con đạp ít hơn hẳn
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Kết quả khám và những lời bác sĩ dặn

    Xem trước từ vựng
    • 貧血気味ですね。ひんけつぎみですねHơi có dấu hiệu thiếu máu
    • 体重が増えすぎです。たいじゅうがふえすぎですTăng cân quá nhiều
    • 妊娠糖尿病にんしんとうにょうびょうTiểu đường thai kỳ
    • 妊娠高血圧症候群にんしんこうけつあつしょうこうぐんHội chứng cao huyết áp thai kỳ (tiền sản giật)
    • 切迫早産せっぱくそうざんDọa sinh non
    • 安静にしてください。あんせいにしてくださいPhải nằm nghỉ, hạn chế đi lại
    • 塩分を控えてください。えんぶんをひかえてくださいĂn nhạt đi, giảm muối
    • 鉄剤を出しておきます。てつざいをだしておきますBác sĩ kê thuốc sắt
    • 前置胎盤ぜんちたいばんNhau tiền đạo, nhau che cổ tử cung
    • 次回は2週間後に来てください。じかいはにしゅうかんごにきてくださいHẹn tái khám sau hai tuần
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Chuyển dạ và phòng sinh — nghe là phải hiểu ngay

    Xem trước từ vựng
    • おしるしRa chút dịch nhầy lẫn máu báo sắp sinh
    • 破水しました。はすいしましたĐã vỡ ối
    • 陣痛が始まりました。じんつうがはじまりましたCơn đau đẻ đã bắt đầu
    • 陣痛は何分おきですか。じんつうはなんぷんおきですかHỏi cơn đau cách nhau mấy phút
    • 10分おきになったら来てください。じゅっぷんおきになったらきてくださいKhi cơn đau đều 10 phút một lần thì vào viện
    • 子宮口が5センチ開いています。しきゅうこうがごセンチひらいていますCổ tử cung đã mở 5 phân
    • いきんでください。Bảo sản phụ rặn
    • いきまないで、ハーッと息を吐いて。いきまないで、ハーッといきをはいてĐừng rặn, thở hắt ra dài
    • 会陰切開えいんせっかいRạch tầng sinh môn
    • 無痛分娩むつうぶんべんSinh không đau, gây tê ngoài màng cứng
  6. Hạng trung

    10 từ · ×1.5

    Nằm viện sau sinh và giấy tờ cho con

    Xem trước từ vựng
    • 母子同室ぼしどうしつMẹ và bé nằm chung phòng cả ngày đêm
    • 授乳じゅにゅうCho bé bú
    • 混合こんごうVừa bú mẹ vừa thêm sữa công thức
    • 搾乳さくにゅうVắt/hút sữa ra ngoài
    • おっぱいが張って痛いです。おっぱいがはっていたいですNgực căng cứng và đau
    • 悪露おろSản dịch ra sau khi sinh
    • 沐浴指導もくよくしどうBuổi hướng dẫn tắm cho trẻ sơ sinh
    • 1ヶ月健診いっかげつけんしんBuổi khám mốc một tháng cho mẹ và bé
    • 出生届しゅっしょうとどけGiấy khai sinh nộp cho chính quyền
    • 出産育児一時金しゅっさんいくじいちじきんKhoản trợ cấp một lần khi sinh con

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5