Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameKanji

Đoán biến âm khi ghép từ

連濁ハンターRendaku Hunter

はな+ひ ra はなび, nhưng やま+かぜ thì không đục hoá — 50 câu kèm lý do.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 花火・手紙 — biến âm ai cũng biết

    Xem trước từ vựng
    • 花(はな)+ 火(ひ)= 花火はなびはなび — pháo hoa
    • 手(て)+ 紙(かみ)= 手紙てがみてがみ — lá thư
    • 青(あお)+ 空(そら)= 青空あおぞらあおぞら — bầu trời xanh
    • 折り(おり)+ 紙(かみ)= 折り紙おりがみおりがみ — giấy gấp origami
    • 人(ひと)+ 人(ひと)= 人々ひとびとひとびと — mọi người
    • 昔(むかし)+ 話(はなし)= 昔話むかしばなしむかしばなし — chuyện cổ tích
    • 物(もの)+ 語り(かたり)= 物語ものがたりものがたり — câu chuyện
    • 山(やま)+ 寺(てら)= 山寺やまでらやまでら — chùa trên núi
    • 子(こ)+ 猫(ねこ)= 子猫こねここねこ — mèo con
    • 山(やま)+ 道(みち)= 山道やまみちやまみち — đường núi
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    巻き寿司・手袋 — đồ ăn và đồ dùng hằng ngày

    Xem trước từ vựng
    • 巻き(まき)+ 寿司(すし)= 巻き寿司まきずしまきずし — sushi cuộn
    • 焼き(やき)+ 魚(さかな)= 焼き魚やきざかなやきざかな — cá nướng
    • 色(いろ)+ 紙(かみ)= 色紙いろがみいろがみ — giấy màu
    • 小(こ)+ 包み(つつみ)= 小包こづつみこづつみ — bưu kiện
    • 本(ほん)+ 棚(たな)= 本棚ほんだなほんだな — kệ sách
    • 手(て)+ 袋(ふくろ)= 手袋てぶくろてぶくろ — găng tay
    • 紙(かみ)+ 袋(ふくろ)= 紙袋かみぶくろかみぶくろ — túi giấy
    • 傘(かさ)+ 立て(たて)= 傘立てかさたてかさたて — giá cắm ô
    • 生(なま)+ 卵(たまご)= 生卵なまたまごなまたまご — trứng sống
    • 花(はな)+ 束(たば)= 花束はなたばはなたば — bó hoa
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    山風・大蜥蜴 — luật Lyman chặn biến âm

    Xem trước từ vựng
    • 山(やま)+ 風(かぜ)= 山風やまかぜやまかぜ — gió núi
    • 春(はる)+ 風(かぜ)= 春風はるかぜはるかぜ — gió xuân
    • 秋(あき)+ 風(かぜ)= 秋風あきかぜあきかぜ — gió thu
    • 神(かみ)+ 風(かぜ)= 神風かみかぜかみかぜ — gió thần
    • 大(おお)+ 蜥蜴(とかげ)= 大蜥蜴おおとかげおおとかげ — kỳ đà
    • 紙(かみ)+ 屑(くず)= 紙屑かみくずかみくず — giấy vụn
    • 白(しろ)+ 蛇(へび)= 白蛇しろへびしろへび — rắn trắng
    • 鳥(とり)+ 籠(かご)= 鳥籠とりかごとりかご — lồng chim
    • 山(やま)+ 桜(さくら)= 山桜やまざくらやまざくら — hoa anh đào núi
    • 小(こ)+ 声(こえ)= 小声こごえこごえ — giọng nói nhỏ
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    山川 hai cách đọc — nghĩa quyết định biến âm

    Xem trước từ vựng
    • 山(やま)+ 川(かわ)= 山川(núi và sông)やまかわやまかわ — núi và sông
    • 山(やま)+ 川(かわ)= 山川(sông chảy trên núi)やまがわやまがわ — con sông trên núi
    • 草(くさ)+ 花(はな)= 草花くさばなくさばな — cây cỏ có hoa
    • 岩(いわ)+ 石(いし)= 岩石がんせきがんせき — nham thạch, đá
    • 白(しろ)+ 黒(くろ)= 白黒しろくろしろくろ — đen trắng
    • 読み(よみ)+ 書き(かき)= 読み書きよみかきよみかき — đọc và viết
    • 好き(すき)+ 嫌い(きらい)= 好き嫌いすききらいすききらい — thích và ghét
    • 田(た)+ 中(なか)= 田中たなかたなか — Tanaka, họ người
    • 山(やま)+ 田(た)= 山田やまだやまだ — Yamada, họ người
    • 山(やま)+ 口(くち)= 山口やまぐちやまぐち — Yamaguchi, họ và địa danh
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    株式会社・三日月 — ngoại lệ không suy ra được

    Xem trước từ vựng
    • 株式(かぶしき)+ 会社(かいしゃ)= 株式会社かぶしきがいしゃかぶしきがいしゃ — công ty cổ phần
    • 新聞(しんぶん)+ 社(しゃ)= 新聞社しんぶんしゃしんぶんしゃ — tòa soạn báo
    • 一つ(ひとつ)+ 一つ(ひとつ)= 一つ一つひとつひとつひとつひとつ — từng cái một
    • 時(とき)+ 時(とき)= 時々ときどきときどき — thỉnh thoảng
    • 所(ところ)+ 所(ところ)= 所々ところどころところどころ — chỗ này chỗ kia
    • 神(かみ)+ 神(かみ)= 神々かみがみかみがみ — các vị thần
    • 三日(みっか)+ 月(つき)= 三日月みかづきみかづき — trăng lưỡi liềm
    • 稲(いね)+ 妻(つま)= 稲妻いなずまいなずま — tia chớp
    • 一(ひと)+ 言(こと)= 一言ひとことひとこと — một lời, một câu
    • 雨(あめ)+ 傘(かさ)= 雨傘あまがさあまがさ — ô che mưa

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5