Hạng ruồi
10 từQuầy tiếp nhận: giấy tờ phải đưa và câu đầu tiên họ nói
Xem trước từ vựng
- 保険証ほけんしょうThẻ bảo hiểm y tế
- 診察券しんさつけんThẻ khám của riêng phòng khám đó
- 母子手帳ぼしてちょうSổ mẹ và bé, ghi tiêm chủng và phát triển
- 乳幼児医療証にゅうようじいりょうしょうThẻ miễn giảm viện phí cho trẻ nhỏ
- 問診票もんしんひょうPhiếu khai triệu chứng điền trước khi khám
- 初診しょしんLần đầu khám ở cơ sở này
- 再診さいしんKhám lại, đã từng khám ở đây rồi
- 体温を測ってください。たいおんをはかってくださいBảo đo nhiệt độ trước khi vào khám
- 順番にお呼びしますので、お待ちください。じゅんばんにおよびしますので、おまちくださいNgồi chờ, sẽ gọi tên theo thứ tự
- 熱のあるお子さんは隔離室へどうぞ。ねつのあるおこさんはかくりしつへどうぞBé đang sốt thì chờ ở phòng cách ly riêng