Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameĐời sống

Tiếng Nhật đưa con đi khám

小児科ナビShounika Navi

Đọc hiểu tờ 問診票 trước khi vào khám, nói được nghẹt mũi, khò khè, khó thở của con — 60 từ và câu ở phòng khám nhi.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Quầy tiếp nhận: giấy tờ phải đưa và câu đầu tiên họ nói

    Xem trước từ vựng
    • 保険証ほけんしょうThẻ bảo hiểm y tế
    • 診察券しんさつけんThẻ khám của riêng phòng khám đó
    • 母子手帳ぼしてちょうSổ mẹ và bé, ghi tiêm chủng và phát triển
    • 乳幼児医療証にゅうようじいりょうしょうThẻ miễn giảm viện phí cho trẻ nhỏ
    • 問診票もんしんひょうPhiếu khai triệu chứng điền trước khi khám
    • 初診しょしんLần đầu khám ở cơ sở này
    • 再診さいしんKhám lại, đã từng khám ở đây rồi
    • 体温を測ってください。たいおんをはかってくださいBảo đo nhiệt độ trước khi vào khám
    • 順番にお呼びしますので、お待ちください。じゅんばんにおよびしますので、おまちくださいNgồi chờ, sẽ gọi tên theo thứ tự
    • 熱のあるお子さんは隔離室へどうぞ。ねつのあるおこさんはかくりしつへどうぞBé đang sốt thì chờ ở phòng cách ly riêng
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    Đọc hiểu từng ô trên tờ 問診票

    Xem trước từ vựng
    • ふりがなÔ ghi cách đọc tên bằng kana
    • 生年月日せいねんがっぴNgày tháng năm sinh của bé
    • 今日はどうされましたか。きょうはどうされましたかHỏi hôm nay bé bị làm sao mà tới khám
    • いつからですか。Hỏi triệu chứng bắt đầu từ khi nào
    • 既往歴きおうれきTiền sử bệnh đã từng mắc
    • アレルギーの有無アレルギーのうむCó hay không dị ứng thuốc, thức ăn
    • 服用中のお薬ふくようちゅうのおくすりThuốc bé đang uống hiện tại
    • 予防接種歴よぼうせっしゅれきCác mũi tiêm chủng bé đã tiêm
    • 当てはまるものに○をつけてください。あてはまるものにまるをつけてくださいKhoanh tròn những mục đúng với bé
    • ご家族に同じ症状の方はいますか。ごかぞくにおなじしょうじょうのかたはいますかTrong nhà có ai bị giống bé không
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    Mũi, họng, tiếng thở — mô tả cho đúng cái bác sĩ cần nghe

    Xem trước từ vựng
    • 鼻水が出ます。はなみずがでますBé bị chảy nước mũi
    • 鼻がつまっています。はながつまっていますBé bị nghẹt mũi, mũi tắc
    • 鼻づまりで夜眠れません。はなづまりでよるねむれませんNghẹt mũi khiến bé không ngủ được ban đêm
    • 黄色い鼻水が出ます。きいろいはなみずがでますNước mũi vàng đặc
    • 咳が出ます。せきがでますBé bị ho
    • 夜中に咳がひどくなります。よなかにせきがひどくなりますHo nặng hơn vào lúc nửa đêm
    • ゼーゼーしています。Thở khò khè, nghe tiếng rít trong ngực
    • 息が苦しそうです。いきがくるしそうですBé có vẻ khó thở
    • 肩で息をしています。かたでいきをしていますBé thở gắng sức, vai nhô lên theo nhịp thở
    • のどが痛いと言っています。のどがいたいといっていますBé kêu đau họng
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    Sốt, bụng, toàn thân — và những dấu hiệu phải đi khám gấp

    Xem trước từ vựng
    • 38度5分の熱があります。さんじゅうはちどごぶのねつがありますBé sốt 38 độ 5
    • 熱が3日続いています。ねつがみっかつづいていますSốt kéo dài đã 3 ngày
    • 吐きました。はきましたBé bị nôn
    • 下痢をしています。げりをしていますBé bị tiêu chảy
    • 水のような便が出ます。みずのようなべんがでますPhân lỏng như nước
    • お腹が痛いと言っています。おなかがいたいといっていますBé kêu đau bụng
    • 発疹が出ています。ほっしんがでていますBé nổi ban trên da
    • ぐったりしています。Bé lả đi, mệt lử không còn sức
    • ミルクを飲みません。ミルクをのみませんBé bỏ bú, không chịu uống sữa
    • けいれんを起こしました。けいれんをおこしましたBé lên cơn co giật
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    Trong phòng khám: bác sĩ hỏi gì và kết luận thế nào

    Xem trước từ vựng
    • お口を開けて、あーんしてください。おくちをあけて、ああんしてくださいBảo bé há miệng để soi họng
    • 胸の音を聞きますね。むねのおとをききますねBác sĩ sẽ nghe phổi bằng ống nghe
    • 水分は取れていますか。すいぶんはとれていますかHỏi bé có uống được nước không
    • おしっこは出ていますか。おしっこはでていますかHỏi bé có đi tiểu bình thường không
    • 保育園に通っていますか。ほいくえんにかよっていますかHỏi bé có đi nhà trẻ không
    • インフルエンザの検査をしましょう。インフルエンザのけんさをしましょうĐề nghị làm xét nghiệm cúm
    • 中耳炎になりかけています。ちゅうじえんになりかけていますTai bé đang chớm viêm tai giữa
    • 様子を見ましょう。ようすをみましょうChưa cần can thiệp, cứ theo dõi thêm
    • 熱が下がらないようなら、また来てください。ねつがさがらないようなら、またきてくださいNếu không hạ sốt thì quay lại khám
    • 夜間救急に行ってください。やかんきゅうきゅうにいってくださいBảo tới phòng cấp cứu ban đêm
  6. Hạng trung

    10 từ · ×1.5

    Quầy thanh toán và hiệu thuốc: cho con uống thuốc thế nào

    Xem trước từ vựng
    • 処方箋しょほうせんĐơn thuốc mang ra hiệu thuốc
    • お薬手帳おくすりてちょうSổ dán nhãn các thuốc đã dùng
    • 粉薬こなぐすりThuốc bột chia sẵn theo gói
    • シロップThuốc nước ngọt đong bằng xi lanh
    • 座薬ざやくThuốc đạn nhét hậu môn
    • 頓服とんぷくThuốc chỉ uống khi có triệu chứng
    • 抗生剤は飲みきってください。こうせいざいはのみきってくださいKháng sinh phải uống hết cả đợt
    • 1日3回、毎食後に飲ませてください。いちにちさんかい、まいしょくごにのませてくださいCho bé uống 3 lần mỗi ngày, sau bữa ăn
    • アイスやゼリーに混ぜてもいいですよ。アイスやゼリーにまぜてもいいですよCó thể trộn thuốc vào kem hay thạch
    • どうぞお大事に。どうぞおだいじにChúc bé mau khỏe khi ra về

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5