Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameSoumatome

Học từ vựng Soumatome N2

日本語総まとめ N2 語彙Soumatome N2 語彙

Trọn bộ từ vựng 日本語総まとめ N2, 8 tuần học, mỗi ngày 20 từ. Thẻ nào cũng có âm Hán Việt — nhớ mặt chữ nhanh hơn học vẹt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. アパートを探しています。

    Xem trước từ vựng
    • チラシチラシtờ rơi
    • びらびらtờ rơi
    • 賃貸アパートちんたいアパートcăn hộ cho thuê
    • 家賃やちんtiền thuê nhà
    • 管理費かんりひphí quản lý
    • 無料むりょうmiễn phí
    • ただただmiễn phí
    • 徒歩5分とほごふんđi bộ 5 phút
    • 3階建てさんがいだてnhà 3 tầng
    • 南向きみなみむきhướng về phía nam
    • 築10年ちくじゅうねんxây từ 10 năm trước
    • 自転車置き場じてんしゃおきばchỗ đậu xe đạp
    • マンションマンションchung cư
    • 敷金しききんtiền đặt cọc (sau này hoàn trả lại)
    • 礼金れいきんtiền lễ (sau này không hoàn trả lại)
    • 1DK[ワンディーケー]1DK[ワンディーケー]nhà có 1 phòng ngoài bếp và chỗ ăn
    • 2LDK[ニーエルディーケー]2LDK[ニーエルディーケー]nhà có 2 phòng ngoài bếp, chỗ ăn và phòng khách
    • 広々[と]しているひろびろ[と]しているrộng rãi, bao la
    • ながめがいいながめがいいtầm nhìn tốt
    • 日当たりがいいひあたりがいいcó ánh sáng tốt
    • 人通りが多ひとどおりがおおいđông người qua lại (đường xá)
    • 一軒家いっけんやnhà độc lập
    • 一戸建ていっこだてnhà độc lập
    • 物干しものほしchỗ phơi quần áo
    • 風呂場ふろばnhà tắm, phòng tắm
    • 洗面所せんめんじょchỗ rửa mặt
    • 一人暮らしひとりぐらしsống một mình
    • 一人住まいひとりずまいsống một mình
    • 近所付き合いきんじょづきあいquan hệ hàng xóm
    • 彼と付き合うかれとつきあうkết giao bạn trai
    • 友達に付き合うともだちにつきあうkết giao bạn bè
    • 引っ越しのをするひっこしのにづくりをするđóng gói hành lý (chuyển nhà)
    • 回覧板を回すかいらんばんをまわすgửi bảng thông báo
    • この辺りこのあたりvùng này
    • この付近このふきんquanh đây
    • 真ん前まんまえngay phía trước
    • 真後ろまうしろngay phía sau
    • 真ん中まんなかở ngay giữa
    • 斜め前ななめまえđâu đó sát bên
  2. 引っ越しは大変です

    Xem trước từ vựng
    • 段ボール箱だんボールばこthùng cát tông
    • ガムテープガムテープbăng keo trong
    • ポリ袋ポリぶくろtúi nhựa
    • レジ袋レジぶくろbịch nhựa
    • パックパックvỉ (trứng), hộp (sữa)
    • トレイトレイmiếng đựng thịt, cá
    • キャップキャップnắp chai
    • ラベルラベルnhãn mác
    • ペットボトルペットボトルchai nhựa
    • 買い換えるかいかえるmua cái mới (thay cái cũ)
    • 家電製品かでんせいひんsản phẩm điện gia dụng
    • 省エネしょうエネtiết kiệm năng lượng
    • 電気代を節約するでんきだいをせつやくするtiết kiệm chi phí điện
    • ごみがたまるごみがたまるứ đọng rác
    • リサイクルに出すリサイクルにだすcho vào khu chứa rác
    • 不用品を処分するふようひんをしょぶんするvứt đi đồ không cần thiết
    • ごみを分別するごみをぶんべつするphân loại rác
    • 燃えるごみもえるごみrác cháy được
    • 可燃ごみかねんごみrác cháy được
    • 燃やせるごみもやせるごみrác cháy được
    • 燃えないごみもえないごみrác không cháy được
    • 不燃ごみふねんごみrác không cháy được
    • 燃やせないごみもやせないごみrác không cháy được
    • 生ごみなまごみrác sinh hoạt
    • 粗大ごみそだいごみrác lớn (bàn, ghế…)
    • 資源ごみしげんごみrác tái chế
    • 指定のごみ袋していのごみぶくろbịch đựng rác chỉ định
    • ペットボトルをすすぐペットボトルをすすぐxúc rửa chai nhựa
    • ラベルをはがすラベルをはがすlột nhãn
    • シールを貼るシールをはるdán niêm phong
    • アルミ缶をつぶすアルミかんをつぶすđập bẹp lon nhôm
    • 古新聞を再利用するふるしんぶんをさいりようするtái sử dụng báo cũ
    • 水がもれるみずがもれるrò rỉ nước
    • 水をもらすみずをもらすlàm rỉ ra
    • 秘密がもれるひみつがもれるlộ bí mật
    • 秘密をもらすひみつをもらすlàm lộ bí mật
    • こぼれるこぼれるtràn ra, rơi ra
  3. 友人を招きました

    Xem trước từ vựng
    • 「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào.
    • 「おじゃまします。」「おじゃまします。」Xin làm phiền (sử dụng khi bước vào nhà)
    • 「ご無沙汰しています。お元気で[いらっしゃいま]したか。」「ごぶさたしています。おげんきで[いらっしゃいま]したか。」Lâu rồi không liên lạc, anh vẫn khỏe chứ?
    • 「ええ、おかげさまで。」「ええ、おかげさまで。」Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe.
    • 「つまらないものですが・・・。」「つまらないものですが・・・。」Đây là chút quà mọn… (dùng khi tặng quà)
    • 「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」「ありがとうございます。えんりょなくいただきます。」Xin cảm ơn anh, vậy tôi xin mạn phép nhận ạ.
    • 「お茶をお持ちします。」「おちゃをおもちします。」Tôi sẽ đi lấy trà.
    • 「どおぞおかまいなく。」「どおぞおかまいなく。」Xin mời, đừng ngại nhé.
    • 「ゆっくりしていってください。」「ゆっくりしていってください。」Hãy ở lại lâu lâu chút nhé.
    • 「ごゆっくりお召し上がりください。」「ごゆっくりおめしあがりください。」Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ.
    • 友人を家に招くゆうじんをいえにまねくMời bạn đến nhà chơi.
    • 友人を家に招待するゆうじんをいえにしょうたいするMời bạn đến nhà chơi.
    • 座り心地がいいソファーすわりごこちがいいソファーGhế sofa ngồi thật dễ chịu.
    • 寝心地がいいベッドねごこちがいいベッドGiường nằm thật thoải mái.
    • 居心地がいい家いごこちがいいいえCăn nhà thật thoải mái.
    • 家で過ごすいえですごすSống ở nhà.
    • ゆっくりするゆっくりするThoải mái nghỉ ngơi
    • のんびりするのんびりするThong thả
    • くつろぐくつろぐThư giãn
    • 快適に暮らすかいてきにくらすSống một cách thoải mái.
    • 半額セールはんがくセールGiảm nửa giá
    • 手ごろな価格てごろなかかくGiá phải chăng
  4. 家事、子育ては大変です

    Xem trước từ vựng
    • 家事をするかじをするlàm việc nhà
    • 食卓を片づけるしょくたくをかたづけるdọn dẹp bàn ăn
    • 汚れた食器よごれたしょっきchén bát dơ
    • 炊事すいじnấu nướng, công việc bếp núc
    • 洗い物を流しに持っていくにあらいものをながしにもっていくmang chén bát dơ vào bồn rửa
    • 子育てをするこそだてをするnuôi dạy con cái
    • 育児いくじchăm sóc trẻ
    • 子どもをかわいがるこどもをかわいがるthương trẻ nhỏ
    • 子どもを甘やかすこどもをあまやかすnuông chiều trẻ
    • 子どもが甘えるこどもがあまえるnhí nhảnh
    • 子どもをしつけるこどもをしつけるdạy cách xử sự
    • しつけしつけkỉ cương, cách hành xử
    • お尻をたたくおしりをたたくđánh vào mông
    • 怒鳴るどなるla mắng
    • よすよすngừng, bỏ, thôi
    • この話はよそうこのはなしはよそうhãy ngừng nói chuyện này đi
    • よしなさいよしなさいthôi đi
    • よせよせthôi đi
    • 妊娠するにんしんするmang bầu, có thai
    • 子どもを生むこどもをうむsinh em bé
    • 生まれるうまれるđược sinh ra
    • 赤ちゃんをおんぶするあかちゃんをおんぶするcõng đứa trẻ trên lưng
    • 赤ちゃんをおぶうあかちゃんをおぶうcõng đứa trẻ trên lưng
    • だっこするだっこするẵm, ôm trên tay
    • [腕に]抱く[うでに]だくẵm, ôm trên tay
    • おむつを換えるおむつをかえるthay tả
    • おむつを当てるおむつをあてるđặt tả vào
    • おしめを換えるおしめをかえるthay tả
    • おしめを当てるおしめをあてるđặt tả vào
    • 紙おむつかみおむつtả giấy (dùng 1 lần)
    • やんちゃな子どもやんちゃなこどもđứa trẻ bướng bỉnh, ưa vòi vĩnh
    • いたずらをするいたずらをするnghịch ngợm, hư đốn
    • さわぐさわぐlàm ồn
    • さわがしいさわがしいồn ào, ầm ỉ
    • そうぞうしいそうぞうしいồn ào, ầm ỉ
    • やかましいやかましいầm ỉ, inh ỏi
    • にぎやかなにぎやかなnáo nhiệt
    • 落書きをするらくがきをするvẽ bậy
    • 暴れるあばれるnổi sùng lên
    • 頭をぶつあたまをぶつgõ vào đầu
    • 顔をなぐるかおをなぐるtát tai (tát vào mặt)
    • 足でけるあしでけるđá bằng chân
    • 猫の耳を引っ張るねこのみみをひっぱるnhéo tai mèo
    • 動物をいじめるどうぶつをいじめるchọc phá động vật
  5. 夏休みを海で過ごしています

    Xem trước từ vựng
    • 海水浴に行くかいすいよくにいくđi tắm biển
    • 日光浴をするにっこうよくをするtắm nắng
    • 太陽の光を浴びるたいようのひかりをあびるtắm nắng
    • シャワーを浴びるシャワーをあびるtắm (vòi sen)
    • 日焼けするひやけするbị cháy nắng, phỏng nắng
    • 肌が真っ黒になるはだがまっくろになるda trở nên đen thui
    • 真っ暗な部屋まっくらなへやphòng tối om
    • サングラスを外すサングラスをはずすtháo kính mát
    • ボタンを外すボタンをはずすtháo nút (áo , quần)
    • サングラスのあとがついているサングラスのあとがついているcó vết, dấu của kiếng trên mặt
    • 汗をかくあせをかくđổ mồ hôi
    • 海にもぐるうみにもぐるlặn xuống biển
    • おぼれるおぼれるxém chết đuối
    • ロープをつかむロープをつかむnắm chặt, bám lấy dây thừng
    • ロープにつかまるロープにつかまるbị vướng vào dây thừng
    • 魚を捕まえるさかなをつかまえるbắt cá
    • [が]捕まる[が]つかまる(cá) dính câu
    • 魚をつるさかなをつるcâu cá
    • 棚をつるたなをつるmóc treo lên kệ
    • 魚が網に引っかかるさかながあみにひっかかるcá bị vướng vào lưới
    • 詐欺に引っかかるさぎにひっかかるbị vướng vào vụ lừa gạt
    • [~を]引っかける[~を]ひっかけるlừa gạt, vướng vào
    • ボートをこぐボートをこぐchèo thuyền
    • 自転車をごくじてんしゃをこぐlái xe đạp
    • ボートがひっくり返るボートがひっくりかえるtàu bị lật nhào
    • [~を]ひっくり返す[~を]ひっくりかえすlật úp
    • ボートの行方ボートのゆくえtung tích tàu
    • 行方不明ゆくえふめいmất tích
    • 船を岸に近づけるふねをきしにちかづけるtàu đáp vào bờ
    • サメが近づくサメがちかづくcá mập đến gần
    • サメが近寄るサメがちかよるcá mập đến gần
    • あちこちへ行くあちこちへいくđi chỗ này chỗ kia
    • あちらこちらへ行くあちらこちらへいくđi chỗ này chỗ kia
    • うまそうなえさうまそうなえさmồi trông có vẻ ngon
    • まずそうまずそうtrông có vẻ dở
  6. お金を使いすぎました

    Xem trước từ vựng
    • 銀行でお金を下ろすぎんこうでおかねをおろすrút tiền ở ngân hàng
    • 銀行でお金を出すぎんこうでおかねをひきだすrút tiền ở ngân hàng
    • 預けるあずけるgửi tiền
    • 銀行口座ぎんこうこうざtài khoản ngân hàng
    • 自動で引き落とされるじどうでひきおとされるchuyển khoản trả chi phí nào đó tự động
    • 授業料を払い込むじゅぎょうりょうをはらいこむthanh toán tiền học
    • 家賃を振り込むやちんをふりこむchuyển khoản tiền thuê nhà
    • 振込ふりこみchuyển khoản
    • 公共料金を支払うこうきょうりょうきんをしはらうchi trả cước các loại phí điện, nước…
    • 支払いしはらいchi trả
    • 手数料がかかるてすうりょうがかかるtốn tiền hoa hồng
    • 収入しゅうにゅうthu nhập
    • 支出ししゅつchi phí, phí tổn
    • 赤字あかじthâm hụt, thua lỗ
    • 黒字くろじthặng dư, có lãi
    • 外食するがいしょくするđi ăn ngoài
    • 自炊するじすいするtự nấu ăn
    • 高くつくたかくつくtốn kém
    • 栄養がかたよるえいようがかたよるnghèo dinh dưỡng
    • バランスが取れた食事バランスがとれたしょくじbữa ăn cân bằng dinh dưỡng
    • 生活費が不足するせいかつひがふそくするkhông đủ chi phí sinh hoạt
    • 食費を節約するしょくひをせつやくするtiết kiệm chi phí ăn uống
    • 旅行する余裕がないりょこうするよゆうがないkhông có dư để đi du lịch
    • 収入につりあう生活しゅうにゅうにつりあうせいかつsống cân bằng với thu nhập (liệu cơm gắp mắm)
    • ぜいたくをするぜいたくをするxa xỉ, phung phí
    • むだづかいをするむだづかいをするphung phí, lãng phí
    • むだを省くむだをはぶくcắt giảm lãng phí
  7. 仕事を探しています

    Xem trước từ vựng
    • 老人ホームのホームヘルパーろうじんホームのホームヘルパーchăm sóc người già
    • 語学学校の講師ごがくがっこうのこうしgiáo viên ngôn ngữ
    • 会社の事務員かいしゃのじむいんthư ký
    • コンピューター関係の仕事コンピューターかんけいのしごとcông việc liên quan đến IT
    • レストランのオーナーレストランのオーナーchủ nhà hàng
    • ホテルの従業員ホテルのじゅうぎょういんnhân viên khách sạn
    • フリーターフリーターtên gọi chung của việc làm bán thời gian
    • 就職するしゅうしょくするđi làm, nhận việc
    • 就職活動しゅうしょくかつどうtìm kiếm việc làm
    • 求人情報きゅうじんじょうほうthông tin việc làm
    • 履歴書を書くりれきしょをかくviết CV
    • 年齢制限があるねんれいせいげんがあるgiới hạn tuổi
    • 経験を問わないけいけんをとわないkhông đòi hỏi kinh nghiệm
    • やとうやとうthuê, mướn
    • 採用するさいようするtuyển dụng
    • 人手が不足しているひとでがふそくしているthiếu nhân công
    • 正社員を募集するせいしゃいんをぼしゅうするchiêu mộ nhân viên chính thức
    • 派遣社員に登録するはけんしゃいんにとうろくするđăng tìm nhân viên tạm thời
    • 会社に問い合わせるかいしゃにといあわせるhỏi thăm về công ty
    • 気軽にたずねるきがるにたずねるthoải mái đặt câu hỏi
    • 面接で緊張するめんせつできんちょうするcăng thẳng khi phỏng vấn
    • 面接にふさわしい服装めんせつにふさわしいふくそうtrang phục phù hợp trong buổi phỏng vấn
    • 8時間勤務はちじかんきんむlàm việc 8 tiếng / ngày
    • 時給で働くじきゅうではたらくlàm việc lương theo giờ
    • 交通費が支給されるこうつうひがしきゅうされるđược thanh toán phí đi lại
    • お金をかせぐおかねをかせぐkiếm tiền
    • お金をもうけるおかねをもうけるkiếm tiền, kiếm lời
    • 店がもうかるみせがもうかるquán có lãi
  8. 仕事をしています①

    Xem trước từ vựng
    • 上司じょうしcấp trên
    • 部下ぶかcấp dưới
    • 部長ぶちょうquản lý
    • 課長かちょうtrưởng phòng
    • 先輩せんぱいđàn anh
    • 後輩こうはいđàn em
    • 同僚どうりょうđồng nghiệp
    • 仕事仲間しごとなかまđồng nghiệp
    • 大企業に就職するだいきぎょうにしゅうしょくするlàm việc cho công ty lớn
    • 4月に入社するしがつににゅうしゃするvào làm công ty tháng 4
    • 我が社の女子社員わがしゃのじょししゃいんnhân viên nữ của công ty chúng tôi
    • 先輩に教わるせんぱいにおそわるđược đàn anh chỉ dạy
    • 先輩を見習うせんぱいをみならうhọc hỏi ở đàn anh
    • 早退するそうたいするvề sớm
    • 遅刻するちこくするđến trễ
    • 休憩するきゅうけいするnghỉ giải lao
    • 休みを取るやすみをとるnghỉ phép
    • 休暇を取るきゅうかをとるnghỉ phép
    • 有給休暇ゆうきゅうきゅうかnghỉ có lương
    • 席を外すせきをはずすrời khỏi chỗ ngồi
    • やりがいのある仕事やりがいのあるしごとcông việc đáng làm
    • 仕事が生きがいだしごとがいきがいだcông việc là lẽ sống
    • 休む間がないやすむまがないkhông có thời gian nghỉ
    • 体がもたないからだがもたないsuy kiệt
    • やる気がないやるきがないkhông yêu thích công việc
    • やる気が出ないやるきがでないkhông có động lực trong công việc
    • 具合が悪いふりをするぐあいがわるいふりをするgiả vờ ốm
    • 仕事を怠けるしごとをなまけるxao lãng công việc
    • 仕事をサボるしごとをサボるtrốn việc
    • 怠け者なまけものkẻ lười biếng
    • 働き者はたらきものngười siêng năng làm việc
    • 仕事でミスをするしごとでミスをするsai lầm trong công việc
    • 遅刻の言い訳をするちこくのいいわけをするbiện bạch việc đi trễ
    • 上司にゴマをするじょうしにゴマをするnịnh bợ sếp
    • おせじを言うおせじをいうkhen, tâng bốc
    • 超忙しいちょういそがしいcực kì bận rộn
  9. 仕事をしています②

    Xem trước từ vựng
    • 会議が長引くかいぎがながびくcuộc họp kéo dài
    • 会議の準備をするかいぎのじゅんびをするchuẩn bị cho cuộc họp
    • ミーティングの準備をするミーティングのじゅんびをするchuẩn bị cho cuộc họp
    • 意見を述べるいけんをのべるbày tỏ ý kiến
    • 意見をまとめるいけんをまとめるtổng hợp ý kiến
    • 意見を求めるいけんをもとめるđòi hỏi, yêu cầu ý kiến
    • 具体的な案を出すぐたいてきなあんをだすđưa ra đề xuất cụ thể
    • 抽象的ちゅうしょうてきtrừu tượng
    • アイデアを出すアイデアをだすđưa ra ý tưởng
    • 結論が出るけつろんがでるđi đến kết luận
    • 資料を配るしりょうをくばるphát tài liệu
    • プリントを配るプリントをくばるphát bản in
    • メモを取るメモをとるghi chú
    • 張り切るはりきるlên tinh thần, phấn chấn
    • 仕事を引き受けるしごとをひきうけるnhận làm công việc
    • 仕事の打ち合わせをするしごとのうちあわせをするthu xếp, sắp xếp công việc
    • 打ち合わせるうちあわせるthu xếp, sắp đặt
    • スケジュールを組むスケジュールをくむxây dựng lịch trình
    • 仕事を順調にこなすしごとをじゅんちょうにこなすcông việc tiến triển thuận lợi
    • 電話を取り次ぐでんわをとりつぐtruyền đạt lời nhắn (điện thoại)
    • 電話を転送するでんわをてんそうするchuyển cuộc gọi
    • 電話を保留するでんわをほりゅうするgiữ cuộc gọi
    • 残業するざんぎょうするlàm thêm giờ
    • 出張が多いしゅっちょうがおおいđi công tác nhiều
    • 出世するしゅっせするthăng chức, thành đạt
    • 昇進するしょうしんするthăng tiến, thăng cấp
    • 本社に転勤になるほんしゃにてんきんになるchuyển tới làm việc ở công ty mẹ
    • 転職するてんしょくするchuyển việc (qua công ty khác)
    • 会社を首になるかいしゃをくびになるbị công ty sa thải
    • リストラされるリストラされるbị sa thải
    • 退職するたいしょくするnghỉ việc, từ chức
    • 失業するしつぎょうするthất nghiệp
  10. パソコンを使っています

    Xem trước từ vựng
    • プリンタープリンターmáy in
    • ウィンドウウィンドウwindow
    • キーボードキーボードbàn phím
    • モニターモニターmàn hình
    • ディスプレイディスプレイmàn hình
    • パソコン本体パソコンほんたいCPU
    • [マウス]ポインター[マウス]ポインターcon trỏ chuột
    • [マウス]カーソル[マウス]カーソルcon trỏ chuột
    • マウスマウスchuột (máy tính)
    • パソコンを操作するパソコンをそうさするthao tác máy tính
    • 基本をマスターするきほんをマスターするnắm vững cơ bản
    • パソコンを起動するパソコンをきどうするkhởi động máy tính
    • パソコンを立ち上げるパソコンをたちあげるkhởi động máy tính
    • 終了するしゅうりょうするtắt máy tính
    • パソコンを再起動するパソコンをさいきどうするkhởi động lại
    • 次の画面を表示するつぎのがめんをひょうじするhiển thị màn hình kế tiếp
    • プロバイダーと契約するプロバイダーとけいやくするhợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ internet
    • インターネットに接続するインターネットにせつぞくするkết nối internet
    • インターネットにつなぐインターネットにつなぐkết nối internet
    • インターネットにアクセスするインターネットにアクセスするtruy cập internet
    • ネットに接続するネットにせつぞくするkết nối internet
    • ネットにつなぐネットにつなぐkết nối internet
    • ネットにアクセスするネットにアクセスするtruy cập internet
    • [~が]つながる[~が]つながるđược kết nối
    • インターネットで検索するインターネットでけんさくするtìm kiếm trên internet
    • ホームページで情報を得るホームページでじょうほうをえるnhận thông tin trên web
    • ダウンロードを開始するダウンロードをかいしするbắt đầu download
    • 完了するかんりょうするkết thúc download
    • ソフト[ウェア]をインストールするソフト[ウェア]をインストールするcài đặt phần mềm
    • スタートボタンをクリックするスタートボタンをクリックするclick vào nút start
    • フリーズするフリーズするbị đứng, đóng băng
    • パソコンのシステムを更新するパソコンのシステムをこうしんするupdate hệ thống máy tính
    • 便利な機能べんりなきのうtính năng tiện dụng
    • メールのやり取りをするメールのやりとりをするtrao đổi mail
    • アドレスを入力するアドレスをにゅうりょくするnhập địa chỉ
    • アドレスを登録するアドレスをとうろくするđăng ký địa chỉ
  11. パソコンを使っています②

    Xem trước từ vựng
    • 書類を作成するしょるいをさくせいするtạo tài liệu
    • かなを漢字に変換するかなをかんじにへんかんするchuyển từ Kana sang Kanji
    • 漢字を確定するかんじをかくていするlựa chọn từ Kanji đúng
    • 文字を削除するもじをさくじょするxóa từ
    • 改行するかいぎょうするxuống dòng mới
    • 文字のサイズを設定するもじのサイズをせっていするthiết đặt cỡ chữ
    • フォントを変更するフォントをへんこうするthay đổi font chữ
    • カーソルを移動するカーソルをいどうするdi chuyển con trỏ chuột
    • 範囲を選択するはんいをせんたくするlựa chọn phạm vi
    • 目的の位置に合わせるもくてきのいちにあわせるđiều chỉnh vị trí đúng theo yêu cầu
    • 文字を中央にそろえるもじをちゅうおうにそろえるchỉnh chữ vào giữa
    • 右に寄せるみぎによせるđẩy sang phải
    • 下線をつけるかせんをつけるgạch dưới
    • アンダーラインをつけるアンダーラインをつけるgạch dưới
    • 記号を入れるきごうをいれるnhập kí hiệu
    • 図を挿入するずをそうにゅうするchèn hình
    • 図を拡大するずをかくだいするphóng to hình
    • 縮小するしゅくしょうするthu nhỏ
    • 内容を修正するないようをしゅうせいするchỉnh sửa nội dung
    • 文書を編集するぶんしょをへんしゅうするchỉnh sửa văn bản
    • 元にもどすもとにもどすquay trở lại thao tác trước
    • やり直すやりなおすlàm lại lần nữa
    • 図形をコピーするずけいをコピーするcopy hình
    • 切り取るきりとるcắt
    • カットするカットするcắt
    • 切り取りきりとりhành động cắt
    • 貼り付けるはりつけるdán
    • ペーストするペーストするdán hình
    • 貼り付けはりつけhành động dán
    • 画像を取り込むがぞうをとりこむnhập hình
    • 文書を保存するぶんしょをほぞんするlưu văn bản
    • 上書き保存するうわがきほぞんするlưu file
    • ファイルを添付するファイルをてんぷするđính kèm file
  12. パソコンを使っています③

    Xem trước từ vựng
    • プリンターで印刷するプリンターでいんさつするin bằng máy in
    • プリンターでプリントするプリンターでプリントするin bằng máy in
    • プリンターの用紙が切れるプリンターのようしがきれるhết giấy in
    • [~を]切らす[~を]きらすlàm hết
    • インクがなくなるインクがなくなるhết mực
    • トナーがなくなるトナーがなくなるhết mực
    • 印刷の範囲を指定するいんさつのはんいをしていするchỉ định vùng in
    • 印刷の向きを確認するいんさつのむきをかくにんするxác nhận chiều (ngang, dọc) khi in
    • 余白を多くするよはくをおおくするchỉnh lề rộng lên
    • 標準サイズの用紙ひょうじゅんサイズのようしgiấy kích thước tiêu chuẩn
    • 印刷がずれるいんさつがずれるbản in bị trệch hướng
    • [~を]ずらす[~を]ずらすlàm trệch
    • 手間がかかるてまがかかるtốn công sức
    • 手間を省くてまをはぶくcắt giảm công sức
    • 表示を切り替えるひょうじをきりかえるthay đổi hiển thị
    • データが消えるデータがきえるmất dữ liệu
    • 消去するしょうきょするxóa (dữ liệu)
    • 迷惑メールめいわくメールmail quấy rối
    • 受信を拒否するじゅしんをきょひするtừ chối nhận tin
    • 個人情報を盗まれるこじんじょうほうをぬすまれるthông tin cá nhân bị đánh cắp
    • [コンピューター]ウイルスに感染する[コンピューター]ウイルスにかんせんするmáy tính bị nhiễm virus
    • 新しいウイルスに対応するあたらしいウイルスにたいおうするđối phó với virus mới
    • チャットを楽しむチャットをたのしむvui vẻ tán gẫu
    • コミュニケーションを楽しむコミュニケーションをたのしむvui vẻ nói chuyện, giao tiếp
    • 掲示板に書き込むけいじばんにかきこむviết vào bảng tin
    • ネットオークションネットオークションbán đấu giá qua mạng
    • 品物を売り買いするしなものをうりかいするmua hàng
    • オンラインゲームをするオンラインゲームをするchơi game online
  13. どんな人ですか

    Xem trước từ vựng
    • 思いやりがあるおもいやりがあるquan tâm đến người khác
    • 若々しいわかわかしいtrẻ trung
    • 生き生きとしたいきいきとしたđầy sức sống, hoạt bát
    • ほがらかなほがらかなhớn hở, vui vẻ, vui tính
    • さわやかなさわやかなkhỏe khoắn, tươi tắn
    • 人なつっこいひとなつっこしいthân thiện
    • 無邪気なむじゃきなngây thơ
    • マナーがいいマナーがいいtốt tính
    • センスがいいセンスがいいnhạy bén, phán đoán tốt
    • 要領がいいようりょうがいいlanh lợi, thông minh
    • おだやかなおだやかなhòa nhã, ôn hòa, dịu dàng
    • おとなしいおとなしいhiền lành, ngoan ngoãn
    • 落ち着いているおちついているđiềm tĩnh
    • 頼もしいたのもしいđáng tin cậy
    • 大雑把なおおざっぱなthô lỗ
    • いいかげんないいかげんなthiếu trách nhiệm, làm cho có
    • だらしないだらしないlôi thôi, luộm thuộm
    • 不潔なふけつなdơ dáy, thiếu vệ sinh
    • 厚かましいあつかましいtrơ trẽn, vô liêm sĩ
    • ずうずうしいずうずうしいtrơ trẽn, vô liêm sĩ
    • 欲張りなよくばりなtham lam, hám lợi
    • 強引なごういんなchèo kéo, cao tay
    • 乱暴ならんぼうなbạo lực, thô bạo
    • 生意気ななまいきなláo xược
    • わがままなわがままなích kỷ
    • プライドが高いプライドがたかいtự cao, tự hào
    • そそっかしいそそっかしいvội vã, hấp tấp, thiếu suy nghĩ
    • のんきなのんきなvô tư lự, thảnh thơi
    • 短気なたんきなnóng tính, hay cáu
    • 気が短いきがみじかいnóng tính, hay cáu
    • 気が小さいきがちいさいnhút nhát, rụt rè
    • あわれなあわれなđáng thương, tội nghiệp
    • くどいくどいnói dai
    • ひきょうなひきょうなhèn hạ, tồi
    • ずるいずるいxảo quyệt, gian xảo, thủ đoạn
    • ダサいダサいquê mùa
    • 上品なじょうひんなduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
    • 下品なげひんなđồ rẻ tiền, thô bỉ, thô tục
    • 品があるひんがあるduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
    • 品がないひんがないđồ rẻ tiền, thô bỉ, thô tục
    • 品がいいひんがいいduyên dáng, trang nhã, thanh lịch
    • かっこいいかっこいいphong độ, bảnh bao
    • かっこ悪いかっこわるいxấu (ngoại hình)
    • 気が強いきがつよいmạnh mẽ
    • 気が弱いきがよわいnhút nhát, rụt rè
    • 器用なきようなkhéo tay
    • 不器用なふきようなvụng về
    • まじめなまじめなnghiêm chỉnh, nghiêm túc
    • 不まじめなふまじめなthiếu nghiêm túc
  14. どんな様子ですか

    Xem trước từ vựng
    • 豊かなゆたかなgiàu, phong phú
    • 豊かな国ゆたかなくにnước giàu
    • 貧しいまずしいnghèo, bần cùng
    • 快適なかいてきなthoải mái
    • 快適な暮らしかいてきなくらしcuộc sống an nhàn
    • 楽ならくなdễ chịu, an nhàn
    • 楽な方法らくなほうほうphương pháp đơn giản
    • 派手なはでなlòe loẹt, sặc sỡ
    • 派手なシャツはでなシャツáo lòe loẹt
    • 地味なじみなđơn giản, giản dị
    • 粗末なそまつなmộc mạc, tồi tàn
    • 粗末な食事そまつなしょくじbữa ăn đạm bạc
    • みじめなみじめなkhốn khổ, bất hạnh
    • みじめな暮らしみじめなくらしcuộc sống khốn khổ
    • やっかいなやっかいなphiền toái, phiền phức
    • やっかいな問題やっかいなもんだいvấn đề nan giải
    • あいまいなあいまいなmơ hồ, mập mờ
    • あいまいな返事あいまいなへんじcâu trả lời mập mờ
    • ありふれたありふれたtầm thường, thường ngày
    • ありふれた話ありふれたはなしchuyện thường ngày
    • 珍しいめずらしいhiếm, lạ
    • あわただしいあわただしいbận rộn, vội vã
    • あわただしい一日あわただしいいちにちmột ngày bận rộn
    • さわがしいさわがしいồn ào, ầm ỉ
    • さわがしい通りさわがしいどおりđường ồn ào, ầm ỉ
    • そうぞうしいそうぞうしいồn ào, ầm ỉ
    • やかましいやかましいinh ỏi, cầu kỳ
    • スピーカーの音がやかましいスピーカーのおとがやかましいtiếng loa inh ỏi
    • 彼はファッションにやかましいかれはファッションにやかましいAnh ta cầu kỳ trong việc ăn mặc
    • めでたいめでたいvui mừng, hân hoan
    • [お]めでたい日[お]めでたいひmột ngày vui
    • 等しいひとしいngang bằng, như nhau
    • 長さが等しいながさがひとしいchiều dài như nhau
    • みにくいみにくいxấu xí, khó coi
    • みにくい争いみにくいあらそいcuộc tranh chấp khó coi
    • 荒っぽいあらっぽいthô lỗ, cục cằn
    • 荒っぽい言葉あらっぽいことばngôn từ thô lỗ
    • 空っぽからっぽtrống rỗng, trống không
    • 空っぽの財布からっぽのさいふcái ví trống rỗng
    • 真っ黒なまっくろなđen thui
    • 焼きすぎて魚が真っ黒になるやきすぎてさかながまっくろになるNướng quá tay cá trở nên đen thui
    • 真っ青なまっさおなxanh ngắt, tái mét
    • 顔が真っ青になるかおがまっさおになるMặt mày tái mét
    • 真っ赤なまっかなđỏ sậm, đỏ tươi
    • 顔が真っ赤になるかおがまっかになるMặt này đỏ rực
    • 真っ白なまっしろなtrắng toát
    • 頭が真っ白になるあたまがまっしろになるđầu tóc trắng xóa
    • 頭の中がになるあたまのなかがまっしろになるquên sạch hết
  15. どんな動作ですか

    Xem trước từ vựng
    • にらむにらむnhìn trừng trừng
    • 部屋の中をのぞくへやのなかをのぞくnhìn trộm bên trong ngôi nhà
    • たばこをくわえるたばこをくわえるngậm điếu thuốc
    • りんごをかじるりんごをかじるcắn táo
    • ガムをかむガムをかむnhai kẹo cao su
    • 耳元でささやくみみもとでささやくthì thầm, nói nhỏ bên tai
    • うなずくうなずくgật đầu (tán thành)
    • 肩にかつぐかたにかつぐvác trên vai
    • わきに抱えるわきにかかえるcặp cái gì ở nơi cánh tay
    • かごをぶらさげるかごをぶらさげるtreo cái rổ
    • ひじをつくひじをつくchống cùi chỏ lên bàn
    • 触るさわるchạm vào
    • 触るな!さわるな!đừng đụng vào
    • 頭をかくあたまをかくgãi đầu
    • ポケットに手をつっこむポケットにてをつっこむthọc tay vào túi quần
    • パンにハムをはさむパンにハムをはさむkẹp dăm bông vào bánh mì
    • のりでくっつけるのりでくっつけるdán dính bằng keo
    • 水道の蛇口をひねるすいどうのじゃぐちをひねるvặn vòi nước
    • ひざを曲げるひざをまげるgập gối
    • みぞをまたぐみぞをまたぐbước qua rãnh nước
    • 石につまずくいしにつまずくvấp hòn đá ngã, trượt chân
    • 雪道ですべるゆきみちですべるtrượt té vì đường đầy tuyết
    • 道路でしゃがむどうろでしゃがむngồi xổm xuống đường
    • 体をねじるからだをねじるxoay cơ thể
    • 壁にもたれるかべにもたれるđứng dựa vào tường
    • 壁にぶつかるかべにぶつかるđâm vào tường
    • 壁にボールをぶつけるかべにボールをぶつけるđập bóng vào tường
    • 自転車とすれ違うじてんしゃとすれちがうđi ngang qua xe đạp
    • 地面をはうじめんをはうbò, trườn trên mặt đất
    • おじぎ[を]するおじぎ[を]するcúi chào
  16. どんな気持ち、態度ですか①

    Xem trước từ vựng
    • くやしいくやしいtiếc nuối, mất thể diện
    • くやむくやむtiếc nuối, đau buồn
    • つらいつらいcay đắng, đau khổ
    • 情けないなさけないlấy làm hổ thẹn, đáng trách
    • 申し訳ないもうしわけないxin lỗi, lấy làm tiếc
    • 残念だざんねんだtiếc thật
    • 仕方[が]ないしかた[が]ないkhông còn cách nào khác
    • しょうがないしょうがないkhông còn cách nào khác
    • やむを得ないやむをえないkhông thể tránh được
    • 疑問に思うぎもんにおもうngờ vực, nghi ngờ
    • 不思議だふしぎだkì lạ quá
    • 納得がいかないなっとくがいかないkhông thể chấp nhận
    • 納得がいくなっとくがいくchấp nhận, bằng lòng
    • あきるあきるchán, ngán
    • あきれるあきれるngạc nhiên, sửng sốt
    • あきらめるあきらめるtừ bỏ, bỏ cuộc
    • あわてるあわてるhoảng loạn, bối rối
    • あせるあせるvội vã, hấp tấp
    • ためらうためらうlưỡng lự, do dự
    • あこがれるあこがれるthán phục, ngưỡng mộ
    • 落ち込むおちこむcảm thấy buồn
    • 恋しいこいしいnhớ nhung
    • なつかしいなつかしいhoài nhớ (quê hương…)
    • ありがたいありがたいbiết ơn
    • みっともないみっともないhổ thẹn, tồi tàn
    • ばからしいばからしいlố bịch, ngớ ngẩn
    • おしいおしいđáng tiếc, không may
    • にくいにくいđáng ghét
    • にくらしいにくらしいhằn học, hằn thù
    • 面倒くさいめんどうくさいrắc rối, phiền phức
    • 面倒な仕事めんどうなしごとcông việc nan giải
    • 夢中になるむちゅうになるmải mê
    • 退屈するたいくつするchán ngắt, tẻ nhạt
    • 悩むなやむlo nghĩ, lo buồn
    • 悩みなやみnỗi khổ, khổ tâm
    • 神に祈るかみにいのるcầu nguyện chúa
    • 神にちかうかみにちかうthề với chúa
    • 仏をおがむほとけをおがむcúng bái, thờ cúng Phật
  17. どんな気持ち、態度ですか②

    Xem trước từ vựng
    • 田中さんを尊敬するたなかさんをそんけいするkính trọng anh Tanaka
    • 田中さんをえらいと思いたなかさんをえらいとおもうngưỡng mộ anh Tanaka
    • 田中さんを信用するたなかさんをしんようするtin tưởng anh Tanaka
    • 田中さんを疑うたなかさんをうたがうnghi ngờ anh Tanaka
    • 田中さんをいじめるたなかさんをいじめるtrêu chọc anh Tanaka
    • 田中さんをやっつけるたなかさんをやっつけるchỉ trích anh Tanaka
    • 田中さんをからかうたなかさんをからかうchọc ghẹo, trêu đùa anh Tanaka
    • 田中さんをバカにするたなかさんをバカにするcoi khinh anh Tanaka
    • 田中さんをけなすたなかさんをけなすbôi nhọ anh Tanaka
    • 田中さんを責めるたなかさんをせめるđổ lỗi cho anh Tanaka
    • 田中さんをおどかすたなかさんをおどかすhù dọa anh Tanaka
    • 田中さんを頼るたなかさんをたよるnhờ cậy, phụ thuộc anh Tanaka
    • 田中さんを頼りにするたなかさんをたよりにするphụ thuộc vào anh Tanaka
    • 田中さんをなぐさめるたなかさんをなぐさめるdỗ dành, an ủi anh Tanaka
    • 田中さんを許すたなかさんをゆるすtha thứ cho anh Tanaka
    • 田中さんを裏切るたなかさんをうらぎるphản bội anh Tanaka
    • 田中さんをだますたなかさんをだますlừa phỉnh, dụ dỗ anh Tanaka
    • 田中さんを傷つけるたなかさんをきずつけるgây tổn thương anh Tanaka
    • 田中さんを避けるたなかさんをさけるlẩn tránh anh Tanaka
    • 田中さんを放っておくたなかさんをほうっておくkhông quan tâm anh Tanaka nữa
    • 私のことはほっといてわたしのことはほっといてhãy để tôi yên
    • 田中さんに仕事を任せるたなかさんにしごとをまかせるgiao việc cho anh Tanaka
    • 田中さんにほほえむたなかさんにほほえむmỉm cười với anh Tanaka
    • 田中さんに従うたなかさんにしたがうtuân theo, vâng lời anh Tanaka
    • 田中さんに逆らうたなかさんにさからうchống đối anh Tanaka
    • 田中さんにわびるたなかさんにわびるtạ mỗi với anh Tanaka
    • 田中さんに感謝するたなかさんにかんしゃするcảm tạ anh Tanaka
    • 田中さんに冗談を言うたなかさんにじょうだんをいうnói đùa với anh Tanaka
    • 田中さんにいやみを言うたなかさんにいやみをいうchế nhạo anh Tanaka
    • 田中さんに文句を言うたなかさんにもんくをいうthan phiền với anh Tanaka
    • 田中さんにうそをつくたなかさんにうそをつくnói dối anh Tanaka
    • うそつきうそつきkẻ dối trá
    • だまるだまるim lặng
    • 自慢するじまんするtự mãn
    • いばるいばるkhoác lác, kiêu căng
    • ふざけるふざけるnô đùa, nhảy cỡn
    • まねをするまねをするbắt chước
    • 悪口を言うわるぐちをいうnói xấu, vu khống
    • 友達に恵まれるともだちにめぐまれるcó nhiều bạn tốt
    • 友達ともめるともだちともめるxích mích với bạn
    • いやな態度を取るいやなたいどをとるtỏ thái độ xấu
    • 態度を改めるたいどをあらためるsửa đổi thái độ
    • 失敗を人のせいにするしっぱいをひとのせいにするđổ lỗi cho người khác
  18. 体の具合はどうですか

    Xem trước từ vựng
    • 医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるđược bác sĩ khám bệnh
    • 早めに医者にかかるはやめにいしゃにかかるđi khám bác sĩ nhanh chút đi
    • 健康診断を受けるけんこうしんだんをうけるkiểm tra tổng quát sức khỏe
    • 血圧が高いけつあつがたかいcao huyết áp
    • 血圧が低いけつあつがひくいtụt huyết áp
    • 病気の症状びょうきのしょうじょうtriệu chứng bệnh
    • 症状が治まるしょうじょうがおさまるtình trạng bệnh được cải thiện
    • 顔色が悪いかおいろがわるいsắc mặt không tốt
    • 顔が真っ青だかおがまっさおだmặt tái mét
    • 体の具合が悪いからだのぐあいがわるいtình trạng cơ thể không tốt
    • 吐き気がするはきけがするbuồn nôn
    • 熱中症ねっちゅうしょうbệnh nắng nóng
    • 体に熱がこもるからだにねつがこもるcảm thấy nóng trong người
    • 家にこもるいえにこもるkhông ra khỏi nhà
    • 体がだるいからだがだるいuể oải cả người
    • 肩がこるかたがこるvai tê cứng
    • 肩をもむかたをもむxoa bóp vai
    • ストレスがたまるストレスがたまるbị stress
    • 痛みをこらえるいたみをこらえるchịu đựng cơn đau
    • 痛みをがまんするいたみをがまんするchịu đựng cơn đau
    • 悲しみをこらえるかなしみをこらえるkìm nén nỗi buồn
    • 悲しみに耐えるかなしみにたえるkìm nén nỗi buồn
    • 痛みに耐えるいたみにたえるnén đau
    • 肌が荒れるはだがあれるda khô ráp, xù xì
    • 肌のつやがいいはだのつやがいいda láng mịn
    • 体がかゆいからだがかゆいngứa ngáy khắp người
    • [~を]かく[~を]かくgãi
    • 湿疹ができるしっしんができるphát ban
    • アレルギーがあるアレルギーがあるbị dị ứng
    • 花粉症で鼻がつまるかふんしょうではながつまるnghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
    • 虫歯になるむしばになるsâu răng
    • 真っ白な歯まっしろなはrăng trắng toát
    • リハビリ[を]するリハビリ[を]するphục hồi chức năng
    • リハビリを受けるリハビリをうけるphục hồi chức năng
    • 傷口がふさがるきずぐちがふさがるmiệng vết thương lành
    • レントゲンを撮るレントゲンをとるchụp X quang
    • 手術の傷あとが痛むしゅじゅつのきずあとがいたむbị đau do vết thương sau phẫu thuật
    • がんで死亡するがんでしぼうするchết vì ung thư
  19. なんとか覚えよう

    Xem trước từ vựng
    • 必ずしも~とは限らないかならずしも~とはかぎらないkhông nhất thiết là ~
    • お金持ちが必ずしも幸福とは限らないおかねもちがかならずしもこうふくとはかぎらないgiàu không có nghĩa là hạnh phúc.
    • 必ずかならずchắc chắn, nhất định
    • 人間は必ず死ぬにんげんはかならずしぬcon người rồi cũng chết thôi mà.
    • いつかいつかlúc nào đó (tương lai), có một lần (quá khứ)
    • いつかアフリカに行きたいいつかアフリカにいきたいlúc nào đó muốn đến Châu Phi
    • ここにはいつか来たことがあるここにはいつかきたことがあるchỗ này đã từng đến một lần rồi
    • いつまでもいつまでもmãi mãi
    • いつまでもお元気でいつまでもおげんきでluôn mạnh khỏe nhé
    • いつのまにかいつのまにかtừ lúc nào không hay biết luôn
    • いつのまにか夜になったいつのまにかよるになったtrời tối lúc nào không hay biết
    • ついついvô ý, lỡ, vô tình
    • ついうそを言ってしまったついうそをいってしまったtôi buộc miệng nói dối mất rồi
    • ついについにcuối cùng, rốt cuộc
    • ついに絵が完成したついにえがかんせいしたrốt cuộc cũng vẽ xong
    • どうしてもどうしてもkhông thể (phủ định), bằng mọi giá (khẳng định)
    • 用事があってどうしても行けないようじがあってどうしてもいけないvì có chút việc nên không thể đi được
    • どうしても成功させたいどうしてもせいこうさせたいtôi muốn thành công bằng mọi giá
    • どうもどうもkhông thể được, dường như, xin lỗi, cảm ơn
    • どうも上手に話せないどうもじょうずにはなせないtôi không thể nào nói tốt được
    • どうも道に迷ったようだどうもみちにまよったようだhình như lạc đường mất rồi
    • どうも失礼しましたどうもしつれいしましたxin thất lễ
    • 昨日はどうもきのうはどうもhôm qua cảm ơn (xin lỗi) nhé
    • なんとかなんとかbằng cách nào đó
    • なんとか会議に間に合ったなんとかかいぎにまにあったbằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp
    • この問題をなんとかしなければならないこのもんだいをなんとかしなければならないvấn đề này bằng cách nào đó sẽ giải quyết
    • どうにかどうにかbằng cách nào đó
    • なんとなくなんとなくkhông hiểu làm sao
    • これはなんとなくおもしろそうな本だこれはなんとなくおもしろそうなほんだchẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ
    • なんとも~ないなんとも~ないkhông có gì cả
    • そんなこと、なんとも思わないそんなこと、なんともおもわないviệc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu
    • もし[も]もし[も]nếu được
    • もし[も]100万円あったら・・・もし[も]ひゃくまんえんあったら・・・nếu có một triệu yên thì…
    • もしかしたらもしかしたらcó lẽ, không chừng
    • もしかするともしかするとcó lẽ, không chừng
    • もしかすると、彼の話はうそかもしれないもしかすると、かれのはなしはうそかもしれないkhông chừng anh ta nói xạo đấy
    • なるべくなるべくnếu có thể được
    • なるべく早く来てくださいなるべくはやくきてくださいnếu có thể đến sớm nhé
    • なるほどなるほどhiểu rồi
    • 確かたしかchắc chắn, có lẽ (80%)
    • あの人は、確か林さんのお父さんだと思うあのひとは、たしかはやしさんのおとうさんだとおもうngười kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ
    • 確かにたしかにchắc chắn (95%)
    • あの人は、確かに林さんのお父さんだあのひとは、たしかにはやしさんのおとうさんだngười kia chắc chắn là bố anh Hayashi
  20. いずれ覚えられる

    Xem trước từ vựng
    • まもなくまもなくsắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát
    • コンサートがまもなく始まるコンサートがまもなくはじまるbuổi hòa nhạc sắp diễn ra
    • 家に帰ってまもなく客が来たいえにかえってまもなくきゃくがきたvừa về nhà chốc lát là khách tới
    • 近々ちかぢかmột thời gian ngắn nữa
    • 近々お伺いしますちかぢかおうかがいしますtôi sẽ đến thăm sớm thôi
    • そのうちそのうちngay bây giờ
    • そのうちわかるようになるでしょうそのうちわかるようになるでしょうcó lẽ đã hiểu ngay lúc này rồi
    • やがてやがてmới đây mà đã
    • やがて夏休みも終わるやがてなつやすみもおわるmới đây là hết kì nghỉ hè rồi
    • 父が死んでやがて1年になるちちがしんでやがていちねんになるbố mất mới đây mà đã 1 năm rồi
    • ようやくようやくcuối cùng, sau cùng
    • ようやく暖かくなってきたようやくあたたかくなってきたcuối cùng cũng trở nên ấm áp rồi
    • いずれいずれmột ngày nào đó
    • いずれこうなると思っていたいずれこうなるとおもっていたtôi nghĩ là một ngày nào đó sẽ trở nên như thế này
    • たちまちたちまちngay lập tức, ngay tức khắc
    • チケットはたちまち売り切れたチケットはたちまちうりきれたvé bán hết ngay tức khắc
    • ただちにただちにngay lập tức
    • ただちに出発したほうがいいただちにしゅっぱつしたほうがいいtôi nghĩ nên xuất phát ngay thôi
    • にわかににわかにthình lình, đột ngột
    • にわかに空が曇ってきたにわかにそらがくもってきたthình lình mây đen kéo tới
    • にわか雨にわかあめcơn mưa bất chợt
    • 絶えずたえずliên tục, liên miên
    • 絶えず水が流れているたえずみずがながれているnước chảy liên tục
    • つねにつねにluôn luôn
    • つねに健康に注意するつねにけんこうにちゅういするluôn luôn để ý đến sức khỏe
    • しきりにしきりにliên tục, thường xuyên
    • しきりに電話が鳴るしきりにでんわがなるđiện thoại kêu liên tục
    • しきりにほめるしきりにほめるkhen hoài
    • しょっちゅうしょっちゅうthường xuyên
    • しょっちゅう酒を飲むしょっちゅうさけをのむthường uống rượu
    • [もう]すでに[もう]すでに(đã) rồi
    • その絵はすでに売れてしまったそのえはすでにうれてしまったBức tranh đó đã bán mất tiêu rồi
    • とっくにとっくにcách đây lâu lắm
    • 期限はとっくに過ぎているきげんはとっくにすぎているkì hạn qua lâu lắm rồi
    • とっくの昔とっくのむかしthời xa xửa xa xưa
    • 前もってまえもってchuẩn bị trước
    • 前もって調べておくまえもってしらべておくtìm hiểu trước
    • ほぼほぼkhoảng chừng, hầu như
    • ほぼ1万円ほぼいちまんえんkhoảng chừng 10 ngàn yên
    • ほぼ読み終わるほぼよみおわるhầu như đã đọc xong
    • お[お]よそお[お]よそđại khái, khoảng chừng
    • おおよそ2週間おおよそにしゅうかんkhoảng 2 tuần
    • ほんのほんのchỉ là
    • ほんの少しほんのすこしchỉ một chút
    • たったたったchỉ có (không hơn)
    • たった一人でたったひとりでchỉ một mình
    • せいぜいせいぜいcao lắm là ~ (ám chỉ ít)
    • 出席者はせいぜい30人程度だしゅっせきしゃはせいぜいさんじゅうにんていどだngười tham dự cao lắm cũng khoảng 30 người.
    • 少なくともすくなくともtối thiểu cũng
    • 少なくとも30人は来るすくなくともさんじゅうにんはくるchí ít cũng có 30 người đến
    • せめてせめてtối thiểu, duy chỉ
    • せめて5位以内になりたかったせめてごいいないになりたかったtồi thiểu cũng muốn vào tốp 5
    • せめて声だけでも聞きたいせめてこえだけでもききたいchỉ muốn nghe giọng cô ấy (anh ấy)
  21. せっせと覚えよう

    Xem trước từ vựng
    • たびたびたびたびnhiều lần, liên tục, thường
    • しばしばしばしばnhiều lần, liên tục, thường
    • たびたびお電話してすみませんたびたびおでんわしてすみませんxin lỗi vì liên tục gọi điện
    • いよいよいよいよsau cùng, cuối cùng
    • いよいよ明日出発しますいよいよあしたしゅっぱつしますsau cùng thì ngày mai cũng xuất phát rồi
    • いちいちいちいちtường tận, từng li từng tí
    • いちいち文句を言ういちいちもんくをいうthan phiền từng li từng tí
    • ふわふわ[する]ふわふわ[する]mềm mại, mịn, bồng bềnh
    • このタオルはふわふわしているこのタオルはふわふわしているcái khăn này mịn quá
    • ふわふわと浮かぶ雲ふわふわとうかぶくもmây trôi bồng bềnh
    • まごまご[する]まごまご[する]bối rối, hoang mang
    • わからなくてまごまごするわからなくてまごまごするvì không biết nên bối rối quá
    • それぞれそれぞれtừng cá nhân một, từng người một
    • それぞれ意見を述べるそれぞれいけんをのべるtừng người một phát biểu ý kiến
    • めいめいめいめいtừng cá nhân một, từng người một
    • ひとりひとりひとりひとりtừng cá nhân một, từng người một
    • 各々おのおのtừng cá nhân một, từng người một
    • ばったりばったりđùng một cái (bất ngờ)
    • 友達にばったり会うともだちにばったりあうbất ngờ gặp bạn
    • こっそりこっそりrón rén, lén lút, giấu giếm
    • こっそり逃げるこっそりにげるlén lén bỏ chạy
    • ぴったりぴったりchính xác, hoàn hảo, vừa vặn, vừa khít
    • 計算がぴったり合うけいさんがぴったりあうtính toán chính xác
    • ぴったりくっつくぴったりくっつくdính vừa khít
    • ぎっしりぎっしりchật ních, chật kín, đầy ắp
    • みかんがぎっしりつまっているみかんがぎっしりつまっているđầy ắp quýt
    • 予定がぎっしり入っているよていがぎっしりはいっているlịch trình kẹt kín
    • じっくりじっくりkĩ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
    • じっくり読むじっくりよむđọc kĩ
    • ちらっとちらっとthoáng qua, không kĩ
    • ちらりとちらりとthoáng qua, không kĩ
    • ちらっと見るちらっとみるnhìn thoáng qua
    • うんざり[する]うんざり[する]chán ngấy
    • 親の説教にうんざりするおやのせっきょうにうんざりするchán ngấy với thuyết giáo của bố mẹ
    • びっしょりびっしょりướt sũng; sũng nước
    • 急に雨が降ってびっしょりぬれたきゅうにあめがふってびっしょりぬれたmưa đột ngột làm ướt sũng
    • びしょびしょびしょびしょướt sũng; sũng nước
    • びしょぬれになったびしょぬれになったướt như chuột lột
    • びしょびしょになったびしょびしょになったướt sũng; sũng nước
    • しいんと[する]しいんと[する]tĩnh mịch, vắng lặng
    • シーンと[する]シーンと[する]tĩnh mịch, vắng lặng
    • しいんと静かになるしいんとしずかになるtrở nên yên ắng
    • シーンと静かになるシーンとしずかになるtrở nên yên ắng
    • ずらりとずらりとthành một hàng
    • ずらっとずらっとthành một hàng
    • 本がずらりと並んでいるほんがずらりとならんでいるsách được xếp thành hàng
    • さっさとさっさとngay tức thì, ngay lập tức
    • さっさと帰るさっさとかえるtức tốc trở về
    • せっせとせっせとsiêng năng, cần cù
    • せっせと働くせっせとはたらくlàm việc siêng năng
    • どっとどっとđột ngột, vội vã
    • 客がどっと来るきゃくがどっとくるkhách đột ngột đến
    • どっと疲れるどっとつかれるmệt đột ngột
    • すっと[する]すっと[する]nhanh như cắt
    • すっと立ち上がるすっとたちあがるđứng dậy nhanh
    • 気分がすっとするきぶんがすっとするyên lòng, khoan khoái
    • ひとりでにひとりでにtự nó, tự động
    • ドアがひとりでに開くドアがひとりでにあくcánh cửa tự động mở ra
    • いっせいにいっせいにđồng loạt, cùng một lúc
    • いっせいに立ち上がるいっせいにたちあがるđồng loạt đứng dậy
  22. さらに覚えよう

    Xem trước từ vựng
    • 相当そうとうkhá là, kha khá
    • かなりかなりkhá là, kha khá
    • 田中さんは、相当気が強いたなかさんは、そうとうきがつよいanh Tanaka khá là mạnh mẽ
    • 大いにおおいにrất nhiều, rất lớn
    • 友人と大いに語り合うゆうじんとおおいにかたりあうnói chuyện với bạn rất nhiều
    • 可能性は大いにあるかのうせいはおおいにあるkhả năng xảy ra là rất lớn
    • うんとうんとcực kì, rất nhiều
    • うんと便利になるうんとべんりになるtrở nên cực kì tiện lợi
    • [お]金がうんとある[お]かねがうんとあるcó rất nhiều tiền
    • たっぷりたっぷりđầy đủ, tràn đầy
    • 水をたっぷり飲むみずをたっぷりのむuống nhiều nước
    • 時間がたっぷりあるじかんがたっぷりあるcó nhiều thời gian
    • あまりにもあまりにもquá nhiều, quá mức
    • あまりにも難しい問題あまりにもむずかしいもんだいvấn đề quá khó
    • ややややmột chút
    • やや大きめの茶わんややおおきめのちゃわんcái bát to hơn một chút
    • 多少たしょうmột ít, một vài
    • 多少イタリア語が話せますたしょうイタリアごがはなせますcó thể nói được một chút tiếng Ý
    • いくぶんいくぶんđôi chút, ít nhiều
    • いくらかいくらかmột chút gọi là
    • 景気がいくぶんよくなったけいきがいくぶんよくなったtình hình kinh tế có cải thiện đôi chút
    • わりにわりにtương đối
    • わりとわりとtương đối
    • わりと/わりにやさしい問題わりと/わりにやさしいもんだいvấn đề tương đối dễ
    • わりあい[に]わりあい[に]tương đối
    • わりあいに早く着いたわりあいにはやくついたđã đến tương đối sớm
    • なお[いっそう]なお[いっそう]vẫn còn ~, hơn nữa
    • これのほうが、なお安いこれのほうが、なおやすいcái này còn rẻ hơn nữa kìa
    • より[いっそう]より[いっそう]~ hơn
    • これのほうが、より難しいこれのほうが、よりむずかしいcái này khó hơn
    • むしろむしろ~ đúng là hơn
    • AよりむしろBのほうがいいAよりむしろBのほうがいいB đúng là tốt hơn A rồi
    • 余計[に]よけい[に]nhiều quá
    • そうすると、余計わからなくなるそうすると、よけいわからなくなるlàm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm
    • じょじょにじょじょにtừng chút một
    • じょじょにうまくなるじょじょにうまくなるdần dần giỏi lên
    • 次第にしだいにdần dần, từ từ
    • 雪が次第にとけるゆきがしだいにとけるtuyết từ từ tan ra
    • さらにさらにhơn nữa, thêm nữa
    • さらにおいしくなるさらにおいしくなるtrở nên ngon hơn nữa
    • 一段といちだんとnhiều hơn
    • 寒さが一段と厳しくなるさむさがいちだんときびしくなるtrời dần dần trở lạnh quá
    • ぐっとぐっとhơn nhiều (thình lình)
    • ぐっとよくなったぐっとよくなったtrở nên tốt hơn nhiều
    • めっきりめっきりđáng kể
    • めっきり寒くなるめっきりさむくなるtrời trở nên khá lạnh
    • 主におもにchủ yếu, phần lớn
    • この雑誌の対象は、主に中学生だこのざっしのたいしょうは、おもにちゅうがくせいだđối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học
    • くれぐれもくれぐれもlàm ơn hãy
    • くれぐれもご両親によろしくえくお伝えくださいくれぐれもごりょうしんによろしくおつたえくださいxin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé
    • 一応いちおうtạm thời, nhất thời
    • 工事は一応完成したこうじはいちおうかんせいしたcông sự tạm thời xong
    • 一般にいっぱんにthông thường, nhìn chung
    • 一般に女性のほうが長生きをするいっぱんにじょせいのほうがながいきをするthông thường thì phụ nữ sống lâu hơn
    • 明らかにあきらかにrõ ràng, rõ rệt
    • 明らかに違うあきらかにちがうkhác nhau rõ ràng
  23. とりあえず覚えよう

    Xem trước từ vựng
    • いわばいわばcó thể cho là
    • 昨日の会議は、いわば宴会のようなものだったきのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだったbuổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
    • いわゆるいわゆるcái được gọi là
    • 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言うこてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいうnhạc cổ điển, cái được gọi là classical
    • まさかまさかkhông đời nào
    • まさかこんな事件が起きるとは・・・まさかこんなじけんがおきるとは・・・không thể tin được chuyện này lại xảy ra
    • まさにまさにthật là, đúng là, sắp sửa
    • まさにあなたの言うとおりですまさにあなたのいうとおりですđúng như bạn đã nói
    • 今まさに夜が明けようとしているいままさによるがあけようとしているsắp sửa tối rồi
    • 一度にいちどにcùng một lúc
    • いっぺんにいっぺんにcùng một lúc
    • 一度に覚えるのは無理だいちどにおぼえるのはむりだmột lúc nhớ mọi thứ thật không thể
    • 一気にいっきにmột hơi (hết luôn)
    • ビールを一気に飲むビールをいっきにのむuống một hơi hết cốc bia
    • 思い切りおもいきりhết sức, hết mình
    • 父に思い[っ]切りしかられたちちにおもい[っ]きりしかられたbị bố mắng xối xả
    • 思い切っておもいきってquả quyết, cương quyết
    • 思い切って転職するおもいきっててんしょくするnhất quyết chuyển việc
    • 思わずおもわずkhông cố ý, bất chợt
    • 痛くて思わず叫んだいたくておもわずさけんだđau quá bất chợt la lên
    • 思いがけずおもいがけずkhông ngờ, bất thình lình
    • 思いがけなくおもいがけなくkhông ngờ, bất thình lình
    • 思いがけず昔の友人に会ったおもいがけずむかしのゆうじんにあったbất ngờ gặp lại bạn xưa
    • なにしろなにしろdù thế nào đi nữa
    • なにしろ忙しくて食事をとる時間もないなにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもないdù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
    • なにかとなにかとmột cái gì đó, gì thì gì
    • 来週はなにかと忙しいらいしゅうはなにかといそがしいtuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
    • 相変わらずあいかわらずvẫn như mọi khi
    • あの店は相変わらず混んでいるあのみせはあいかわらずこんでいるquán kia vẫn đông như mọi khi
    • 取りあえずとりあえずtrước mắt, trước tiên, tạm thời
    • 取りあえず何か食べようとりあえずなにかたべようtrước mắt ăn cái gì đã nào
    • 取りあえず問題はないだろうとりあえずもんだいはないだろうtạm thời có lẽ không có vấn đề gì
    • わざとわざとcố ý, cố tình
    • 時計をわざと進ませるとけいをわざとすすませるcố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
    • わざわざわざわざcố công
    • わざわざお越しいただいて・・・わざわざおこしいただいて・・・anh đã cố công đến đây…
    • いっそういっそう~ hơn nữa
    • これのほうが、[なお]いっそう大きいこれのほうが、[なお]いっそうおおきいcái này lớn hơn nhiều đấy
    • いっそいっそ~ hơn là
    • 苦しくてがまんできない。いっそ死にたいくるしくてがまんできない。いっそしにたいkhổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn
    • 今にいまにchẳng mấy chốc
    • そんなことをしていると、今に後悔しますよそんなことをしていると、いまにこうかいしますよlàm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
    • 今にもいまにもsắp sửa
    • 今にも雨が降りそうだいまにもあめがふりそうだtrông có vẻ sắp mưa ấy
    • 今さらいまさらđến giờ thì, đến giờ này
    • 今さらできなと言われても困るいまさらできないといわれてもこまるđến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá
    • 未だにいまだにcho đến giờ vẫn
    • 未だにその事件は解決していないいまだにそのじけんはかいけつしていないđến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết
    • ただ今ただいまhiện giờ
    • 田中は、ただ今、席を外していますたなかは、ただいま、せきをはずしていますanh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi
    • たった今たったいまvừa mới
    • 彼はたった今帰ったかれはたったいまかえったanh ấy vừa mới về rồi
  24. いったん覚えたら忘れない

    Xem trước từ vựng
    • 別に~ないべつに~ないngoài ra ~ không
    • 別にほしいものはないべつにほしいものはないchẳng có cái gì thực sự thích cả
    • そう~ないそう~ないkhông ~ như vậy đâu
    • この問題はそう難しくないこのもんだいはそうむずかしくないvấn đề này không khó như vậy đâu
    • 大して~ないたいして~ない~ không nhiều lắm
    • 大して勉強しなかったが、合格できたたいしてべんきょうしなかったが、ごうかくできたhọc không nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi
    • 一切~ないいっさい~ないkhông ~ chút nào
    • 私はその事件とは一切関係ないわたしはそのじけんとはいっさいかんけいないviệc đó chả có liên quan gì đến tôi cả
    • とても~ないとても~ないkhông tài nào ~
    • 彼はとても50歳には見えないかれはとても50さいにはみえないnhìn ông ta không biết tài nào biết được đã 50 tuổi
    • おそらく~だろうおそらく~だろうcó lẽ, có thể ~
    • 彼女はおそらく結婚しないだろうかのじょはおそらくけっこんしないだろうcô ấy có lẽ sẽ không kết hôn đâu
    • どうやら~そうだどうやら~そうだchắc hẳn là, có lẽ ~
    • どうやら~ようだどうやら~ようだchắc hẳn là, có lẽ ~
    • どうやら雨が降りそうだどうやらあめがふりそうだtrời trông có vẻ mưa ấy nhỉ
    • 果たして~だろうかはたして~だろうかquả thực, thực sự ~ nhỉ
    • 彼の話は果たして本当だろうかかれのはなしははたしてほんとうだろうかchuyện anh ta co thực vậy không nhỉ?
    • どうせ~だろうどうせ~だろうthế nào rồi ~
    • やってもどうせだめだろうやってもどうせだめだろうdẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng
    • せっかく~のにせっかく~のにđã cố công ~ nhưng
    • せっかく覚えたのに、テストに出なかったせっかくおぼえたのに、テストにでなかったđã cố công nhớ vậy mà đề thi không ra
    • せっかく~からせっかく~からvì đã ~ nên
    • せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみようせっかくここまできたから、かれのいえによってみよう。vì đã đến tới đây rồi, ghé thử nhà anh ấy tôi đi
    • いったん~したらいったん~したらmột khi mà đã ~
    • いったん約束したら、守るべきだいったんやくそくしたら、まもるべきだmột khi đã hứa thì phải giữ lời
    • 一度~したらいちど~したらmột khi mà đã ~
    • ひとたび~したらひとたび~したらmột khi mà đã ~
    • いったんいったんtạm thời ~ một thời gian
    • いったん休んで、午後からまた始めよういったんやすんで、ごごからまたはじめようnghỉ một lát, chiều bắt đầu lại
    • ひとまずひとまずtạm thời ~ một thời gian
    • かえってかえってrốt cuộc thì, trái lại
    • 近道したら、かえって時間がかかったちかみちしたら、かえってじかんがかかったđi đường tắt nhưng rốt cuộc tốn thời gian
    • さっそくさっそくngay lập tức, ngay tức khắc
    • ご注文の品をさっそくお送りしますごちゅうもんのしなをさっそくおおくりりしますsẽ lập tức gửi hàng đã đặt
    • さすが[に]さすが[に]quả thực là, đúng là
    • さすがに先生はよく知っているさすがにせんせいはよくしっているquả đúng là cô biết hết
    • あいにくあいにくthật tiếc là, không may là
    • その日はあいにく都合が悪いですそのひはあいにくつごうがわるいですngày đó tiếc là kẹt mất rồi
    • あくまで[も]あくまで[も]kiên trì; ngoan cố; tới cùng
    • 彼はあくまで自分が正しいと主張したかれはあくまでじぶんがただしいとしゅちょうしたanh ta lúc nào cũng khăng khăng cho là mình đúng
    • なんだかなんだかkhông hiểu làm sao
    • なんだか眠いなんだかねむいủa sao buồn ngủ vậy trời
    • なんとなくなんとなくkhông hiểu làm sao
    • なぜかなぜかkhông hiểu làm sao
    • なんと/なんてなんと/なんて~ làm sao, thật là
    • なんときれいな人だろうなんときれいなひとだろうthật là người phụ nữ đẹp
  25. 物事、日中、年月

    Xem trước từ vựng
    • 物事ものごとmọi việc, mọi chuyện
    • 学校で多くの物事を学ぶがっこうでおおくのものごとをまなぶhọc nhiều thứ ở trường
    • 人物じんぶつnhân vật, hình tượng, tính cách
    • 有名な人物ゆうめいなじんぶつnhân vật nổi tiếng
    • 物理ぶつりvật lý
    • 物理の試験ぶつりのしけんthi vật lý
    • 食物しょくもつđồ ăn, thức ăn
    • カロリーの高い食物カロリーのたかいしょくもつthức ăn lượng calo cao
    • 作物さくもつcây trồng, hoa màu
    • この地域の主要な作物は米ですこのちいきのしゅようなさくもつはこめですhoa màu chủ yếu của vùng này là gạo
    • 書物しょもつsách
    • 古い書物を読むふるいしょもつをよむđọc sách cũ
    • 生き物いきものsinh vật, loài vật
    • 生き物の世話をするいきもののせわをするchăm sóc con vật
    • 生物せいぶつsinh vật, loài vật
    • 入れ物いれものđồ đựng, đồ chứa
    • プラスチックの入れ物プラスチックのいれものđồ đựng bằng plastic
    • 物音ものおとtiếng động (lạ), tiếng ồn
    • 物音が聞こえるものおとがきこえるnghe tiếng động lạ
    • 物置ものおきphòng chứa đồ
    • 物置にしまうものおきにしまうcho đồ vào phòng chứa
    • 物語ものがたりcâu chuyện, truyện kể
    • 物語を読むものがたりをよむđọc truyện
    • 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
    • 生年月日を聞くせいねんがっぴをきくhỏi ngày tháng năm sinh
    • 月日つきひthời gian, năm tháng
    • 月日が流れるつきひがながれるtrải qua năm tháng
    • 元日がんじつngày đầu năm mới
    • 後日ごじつsau này, ngày khác
    • 後日、また連絡しますごじつ、またれんらくしまtôi sẽ liên lạc lại sau
    • 日時にちじngày giờ
    • パーティーの日時を決めるパーティーのにちじをきめるquyết định ngày giờ tổ chức tiệc
    • 今日こんにちngày nay, hôm nay
    • 今日の日本の社会を考えるこんにちのにほんのしゃかいをかんがえるsuy nghĩ về xã hội Nhật ngày nay
    • 日中にっちゅうban ngày
    • 明日の日中は家にいませんあしたのにっちゅうはいえにいませんngày mai vào ban ngày không có nhà
    • 日光にっこうánh nắng, ánh sáng mặt trời
    • 日光を浴びるにっこうをあびるtắm nắng
    • 日の出ひのでmặt trời mọc
    • 日の入りひのいりmặt trời lặn
    • 来日らいにちđến Nhật
    • 先月、来日しましたせんげつ、らいにちしましたtháng trước tôi đã tới Nhật
    • 年間ねんかんnăm
    • 年間の予定を立てるねんかんのよていをたてるlập lịch trình năm
    • 年月ねんげつthời gian, năm tháng
    • 長い年月がたつながいねんげつがたつtrải qua một thời gian dài
    • 年中ねんじゅうsuốt năm
    • 年中暑い場所ねんじゅうあついばしょnơi nóng quanh năm
    • 年度ねんどnăm
    • 来年度の予算らいねんどのよさんdự toán của năm tới
    • 少年しょうねんthiếu niên
    • 青少年せいしょうねんthanh thiếu niên
    • 青年せいねんthanh niên
    • 背の高い青年せのたかいせいねんngười thanh niên cao
    • 中年ちゅうねんtrung niên
    • 中年女性ちゅうねんじょせいphụ nữ trung niên
    • 年代ねんだいthế hệ
    • 同じ年代おなじねんだいcùng thế hệ
  26. 夜中、世間、作業

    Xem trước từ vựng
    • 大工だいくthợ mộc
    • 大工に修理を頼むだいきにしゅうりをたのむnhờ thợ mộc sửa đồ
    • 重大じゅうだいtrọng đại
    • 重大な発表があるじゅうだいなはっぴょうがあるcó phát biểu trọng đại
    • 大小だいしょうhình dáng, kích thước, lớn nhỏ
    • 箱が大小合わせて10個あるはこがだいしょうあわせて10こあるcó 10 cái hộp lớn nhỏ
    • 大気たいきkhí quyển
    • 大気が汚れているたいきがよごれているbấu khí quyển bị ô nhiễm
    • 大半たいはんphần lớn, đa số, nhìn chung
    • 大半が賛成するたいはんがさんせいするphần lớn tán thành
    • 大金たいきんsố tiền lớn
    • 大金を使うたいきんをつかうdùng số tiền lớn
    • 大木たいぼくcây gỗ lớn
    • 大木を切るたいぼくをきるxẻ gỗ lớn
    • 中心ちゅうしんtrung tâm, tiêu điểm
    • 円の中心えんのちゅうしんtâm vòng tròn
    • 中世ちゅうせいthời trung cổ
    • 中世の文学ちゅうせいのぶんがくvăn học trung cổ
    • 中古ちゅうこhàng đã qua sử dụng
    • 中古の車を買うちゅうこのくるまをかうmua cái xe cũ
    • 空中くうちゅうkhông trung
    • 空中に浮くくうちゅうにうくtrôi nổi trong không trung
    • 集中するしゅうちゅうするtập trung
    • 集中して勉強するしゅうちゅうしてべんきょうするtập trung học
    • 夜中よなかnửa đêm
    • 夜中まで起きているよなかまでおきているtỉnh dậy nửa đêm
    • 世の中よのなかthế giới, thế gian
    • 彼は世の中をよく知っているかれはよのなかをよくしっているanh ta biết nhiều chuyện trong thế gian
    • 手間てまcông sức
    • 手間がかかるてまがかかるtốn công sức
    • 中間ちゅうかんkhoảng thời gian ở giữa
    • 中間試験ちゅうかんしけんkiểm tra giữa kì
    • 世間せけんthiên hạ, thế gian
    • 世間の人々せけんのひとびとmọi người trong thế gian
    • 人間にんげんcon người, loài người
    • 人間関係にんげんかんけいquan hệ con người
    • 昼間ひるまban ngày
    • 夜間やかんbuổi tối, ban tối
    • 夜間の外出やかんのがいしゅつra ngoài ban đêm
    • 週間しゅうかんtuần lễ
    • 天気の週間予報を見るてんきのしゅうかんよほうをみるxem dự báo thời tiết cả tuần
    • 名作めいさくtuyệt tác
    • 名作を読むめいさくをよむđọc tuyệt tác
    • 作者さくしゃtác giả
    • 作者に話を聞くさくしゃにはなしをきくhỏi chuyện với tác giả
    • 作品さくひんtác phẩm
    • 作品が完成したさくひんがかんせいしたhoàn thành tác phẩm
    • 作業するさぎょうするtác nghiệp
    • 作業が進むさぎょうがすすむtác nghiệp tiến triển
    • 通行するつうこうするđi qua lại
    • 右側を通行するみぎがわをつうこうするđi bên phải
    • 一方通行いっぽうつうこうlưu thông một chiều
    • 通知するつうちするthông báo, cho hay
    • 合格通知ごうかくつうちbáo tin đậu
    • 文通するぶんつうするtrao đổi thư từ
    • 文通相手ぶんつうあいてngười cùng trao đổi thư từ
    • 一通りひととおりnhanh, lẹ
    • 一通り復習するひととおりふくしゅうするôn tập nhanh
  27. 一生、用心、見事

    Xem trước từ vựng
    • 生じるしょうじるphát sinh, nảy sinh
    • 問題が生じるもんだいがしょうじるphát sinh vấn đề
    • 生えるはえるmọc (mầm, răng, tóc…)
    • 草が生えるくさがはえるcỏ mọc
    • 一生いっしょうcả đời, đời người
    • 一生忘れないいっしょうわすれないmột đời không quên
    • 人生じんせいcuộc đời
    • つらい人生つらいじんせいcuộc đời cay đắng
    • 生産するせいさんするsản xuất
    • 野菜を生産するやさいをせいさんするtrồng rau
    • 生け花いけばなcách cắm hoa
    • 生け花を習ういけばなをならうhọc cắm hoa
    • 生なまsống, tươi
    • 生の魚なまのさかなcá sống
    • 学力がくりょくhọc lực, học rộng
    • 学力をつけるがくりょくをつけるhiểu biết rộng
    • 学習するがくしゅうするhọc tập, học hành
    • 学習時間を増やすがくしゅうじかんをふやすtăng thời gian học
    • 学者がくしゃhọc giả
    • 言語学者げんごがくしゃchuyên gia ngôn ngữ
    • 学問がくもんhọc vấn
    • 学問にはげむがくもんにはげむtập trung vào việc học
    • 学会がっかいhội nghị chuyên đề
    • 学会で発表するがっかいではっぴょうするphát biểu ở hội nghị chuyên đề
    • 文学ぶんがくvăn học
    • 文学を学ぶぶんがくをまなぶhọc văn
    • 用いるもちいるsử dụng
    • 道具を用いるどうぐをもちいるsử dụng dụng cụ
    • 用語ようごthuật ngữ
    • 専門用語を覚えるせんもんようごをおぼえるnhớ thuật ngữ chuyên môn
    • 用紙ようしmẫu form
    • 用紙に記入するようしにきにゅうするđiền vào mẫu form
    • 用心するようじんするchú ý, thận trọng, phòng xa
    • すりに用心するすりにようじんするthận trọng coi chừng móc túi
    • 使用するしようするsử dụng
    • ファックスを使用するファックスをしようするsử dụng máy fax
    • 引用するいんようするtrích dẫn
    • ことわざを引用することわざをいんようするtrích dẫn tục ngữ
    • 通用するつうようするthông dụng, lưu hành, hiện hành
    • 社会で通用するしゃかいでつうようするlưu hành ngoài xã hội
    • 急用きゅうようviệc gấp, việc khẩn cấp
    • 日用品にちようひんvật dụng hằng ngày
    • 日用品を買うにちようひんをかうmua vật dụng hằng ngày
    • 見学するけんがくするđi tham quan học hỏi
    • 工場を見学するこうじょうをけんがくするtham quan nhà máy
    • 見事なみごとなtuyệt vời, tuyệt hảo
    • 見事な絵画みごとなかいがbức tranh tuyệt vời
    • 見方みかたcách nhìn, quan điểm
    • 見方を変えるみかたをかえるthay đổi quan điểm
    • 見出しみだしtiêu đề
    • 新聞の見出ししんぶんのみだしtiêu đề bài báo
    • 見本みほんhàng mẫu
    • 見本を参考にするみほんをさんこうにするtham khảo hàng mẫu
    • 見回るみまわるđi một vòng, tuần tra
    • 校内を見回るこうないをみまわるđi một vòng trong trường
  28. 土地、苗字、発売

    Xem trước từ vựng
    • 地方ちほうđịa phương, tỉnh lẻ
    • 関東地方かんとうちほうkhu vực Kanto
    • 地方に住むちほうにすむsống vùng quê
    • 地区ちくquận, huyện, khu vực
    • 住宅地区じゅうたくちくkhu vực dân sinh sống
    • 地理ちりđịa lý
    • 東京の地理に詳しいとうきょうのちりにくわしいam tường địa lý Tokyo
    • 地理学ちりがくđịa lý học
    • 地下ちかdưới mặt đất
    • 地下街ちかがいkhu phố buôn bán (dưới đất)
    • 土地とちđất đai
    • 土地を買うとちをかうmua đất
    • 地元じもとđịa phương
    • 地元のテレビ局じもとのテレビきょくđài truyền hình địa phương
    • 地味なじみなgiản dị, đơn giản
    • 地味な服じみなふくtrang phục đơn giản
    • はでなはでなlòe loẹt, sặc sỡ
    • 生地きじvải, tấm vải, bột
    • 洋服の生地ようふくのきじvải quần áo tây
    • パンの生地パンのきじbột bánh mì
    • 名所めいしょđịa điểm nổi tiếng
    • 名所を見学するめいしょをけんがくするtham quan địa điểm nổi tiếng
    • 名人めいじんchuyên gia, bậc thầy
    • 魚つりの名人さかなつりのめいじんchuyên gia câu cá
    • 名物めいぶつđặc sản
    • この地方の名物このちほうのめいぶつđặc sản địa phương
    • 名字みょうじtên họ
    • 名字と名前みょうじとなまえtên và họ
    • 本名ほんみょうtên thật
    • あだ名あだなbiệt danh
    • ニックネームニックネームbiệt danh
    • 発売するはつばいするbày bán
    • チケットを発売するチケットをはつばいするbán vé
    • 発明するはつめいするphát minh
    • 新しい機械を発明するあたらしいきかいをはつめいするphát minh máy mới
    • 発言するはつげんするphát biểu, bày tỏ
    • 会議で発言するかいぎではつげんするphát biểu ở cuộc họp
    • 発見するはっけんするphát hiện ra
    • 新しい星を発見するあたらしいほしをはっけんするphát hiện ra ngôi sao mới
    • 発行するはっこうするphát hành, cấp phát
    • ビザを発行するビザをはっこうするcấp phát visa
    • 発生するはっせいするphát sinh, xảy ra
    • 台風が発生するたいふうがはっせいするbão xảy ra
    • 発車するはっしゃするkhởi hành, rời bến
    • 定刻に発車するていこくにはっしゃするkhởi hành theo lịch trình
    • 会計かいけいkế toán, sổ sách
    • 会計を済ませるかいけいをすませるthanh toán xong
    • 会計係かいけいかかりkế toán, thủ quỹ
    • 会合かいごうcuộc họp, tụ họp
    • 会合を開くかいごうをひらくmở cuộc họp
    • 会場かいじょうhội trường
    • 会合の会場かいごうのかいじょうphòng hội họp
    • 開会するかいかいするkhai mạc (cuộc họp…)
    • 開会式かいかいしきlễ khai mạc
    • 閉会式へいかいしきlễ bế mạc
    • 大会たいかいđại hội
    • 大会に参加するたいかいにさんかするtham gia đại hội
    • 出会いであいtình cờ gặp
    • 偶然の出会いぐうぜんのであいtình cờ gặp
  29. 手品、合図、強気

    Xem trước từ vựng
    • 手当するてあてするchữa bệnh, điều trị
    • けがの手当てをするけがのてあてをするchữa vết thương
    • 手入れするていれするtrông nom ,giữ gìn, sửa sang
    • カメラの手入れをするカメラのていれをするsửa sang máy ảnh
    • 手書きてがきviết tay
    • 手書きでレポートを書くてがきでレポートをかくviết báo cáo bằng tay
    • 手作りてづくりlàm bằng tay
    • 手作りのケーキてづくりのケーキbánh làm bằng tay
    • 手品てじなtrò ảo thuật
    • トランプの手品トランプのてじなảo thuật bài
    • 手前てまえphía trước
    • 一つ手前の駅ひとつてまえのえきga ở phía trước
    • 話し手はなしてngười nói
    • 聞き手ききてngười nghe
    • 人手ひとでnhân lực, nhân công
    • 人手が足りないひとでがたりないthiếu người làm
    • 手話しゅわngôn ngữ ra hiệu bằng tay
    • 手話を習うしゅわをならうhọc ngôn ngữ ra hiệu
    • 合計するごうけいするtổng cộng, cộng lại
    • 合計を出すごうけいをだすtính ra tổng số
    • 合理的ごうりてきhợp lý, có lý
    • 合理的な考えごうりてきなかんがえsuy nghĩ hợp logic
    • 合同ごうどうkết hợp, cùng với nhau
    • 合同で練習するごうどうでれんしゅうするluyện tập cùng nhau
    • 集合するしゅうごうするtập trung lại
    • 集合場所しゅうごうばしょđịa điểm tập trung
    • 都合つごうhợp thời gian
    • 都合をつけるつごうをつけるcố xoay sở sắp xếp thời gian
    • 合図するあいずdấu hiệu, ra dấu
    • 合図を送るあいずをおくるra dấu
    • 合間あいまgiải lao, thời gian rỗi
    • 勉強の合間に運動をするべんきょうのあいまにうんどうをするvận động trong thời gian giải lao lúc học
    • 体重たいじゅうcân nặng
    • 体重を量るたいじゅうをはかるcân trọng lượng
    • 体力たいりょくthể lực
    • 最近、体力がなくなったさいきん、たいりょくがなくなったgần đây thể lực giảm sút
    • 気力きりょくsinh lực
    • 死体したいthi thể
    • 死体を埋めるしたいをうめるchôn thi thể
    • 重体じゅうたいchấn thương nặng
    • 彼は事故で重体だかれはじこでじゅうたいだanh ấy bị chấn thương nặng do tai nạn
    • 強化するきょうかするtăng cường, củng cố
    • チームを強化するチームをきょうかするcủng cố tinh thần toàn đội
    • 強力なきょうりょくなmạnh mẽ
    • 強力な接着剤きょうりょくなせっちゃくざいkeo dán dính chặt
    • 強引なごういんなbắt ép, bắt buộc
    • 強引に認めさせるごういんにみとめさせるbị bắt công nhận
    • 強気なつよきなtáo bạo, hùng hổ
    • 強気な発言つよきなはつげんphát ngôn hùng hổ
    • 弱気[な]よわき[な]nhu nhược, thiếu quyết tâm
    • 力強いちからづよいmạnh mẽ, hùng mạnh
    • 力強い演説ちからづよいえんぜつdiễn thuyết mạnh mẽ
    • 力強い味方ちからづよいみかたngười ủng hộ mạnh
  30. 本気、気楽、目安

    Xem trước từ vựng
    • 本日ほんじつhôm nay
    • 本日は休業しますほんじつきゅうぎょうしますhôm nay nghỉ bán
    • 本年ほんねんnăm nay
    • 本年もよろしくお願いしますほんねんもよろしくおねがいしますnăm nay cũng xin chiếu cố cho ạ
    • 本社ほんしゃtrụ sở chính công ty
    • 本社に出張するほんしゃにしゅっちょうするđi công tác đến công ty mẹ
    • 本店ほんてんcửa hàng chính
    • 本人ほんにんanh ta, cô ta
    • ご本人様ですかごほんにんさまですかanh (chị) là ông (bà) ~ hả
    • 本気ほんきnghiêm túc, đứng đắng
    • 本気を出して勉強するほんきをだしてべんきょうするhọc hành nghiêm túc
    • 本気にするほんきにするtin
    • 本来ほんらいcăn nguyên, vốn dĩ
    • 本来の姿ほんらいのすがたvẻ bề ngoài vốn có
    • 家屋かおくnhà cửa
    • 古い家屋ふるいかおくnhà cũ
    • 一家いっかcả nhà, cả gia đình
    • 一家を支えるいっかをささえるtrụ cột cả gia đình
    • 芸術家げいじゅつかnghệ sĩ, nhà nghệ thuật
    • 才能がある芸術家さいのうがあるげいじゅつかnghệ sĩ có tài
    • 読書家どくしょかngười đam mê đọc sách
    • 兄は読書家だあにはどくしょかだanh trai tôi là người đam mê đọc sách
    • 作家さっかtác giả
    • 有名な作家ゆうめいなさっかtác giả nổi tiếng
    • 画家がかhọa sĩ
    • 無名の画家むめいのがかhọa sĩ vô danh
    • 大家おおやchủ nhà (trọ)
    • アパートの大家アパートのおおやchủ căn hộ
    • 目上めうえcấp trên, bề trên
    • 目上の人めうえのひとcấp trên
    • 目下めしたcấp dưới, hậu bối
    • 目下の者めしたのものcấp dưới
    • 目安めやすmục tiêu, mục đích
    • 目安を立てるめやすをたてるđặt mục tiêu
    • 目指すめざすnhắm vào, thèm muốn
    • 有名大学を目指すゆうめいだいがくをめざすnhắm sẽ vào trường đại học nổi tiếng
    • 目立つめだつnổi bật, nổi lên
    • 目立たない生徒めだたないせいとhọc sinh không nổi bật
    • 注目するちゅうもくするchú ý
    • 結果に注目するけっかにちゅうもくするchú ý vào kết quả
    • 気体きたいthể khí
    • 液体えきたいthể lỏng
    • 個体こたいthể rắn
    • 気分きぶんtâm trạng, tinh thần
    • 気分がいいきぶんがいいtinh thần vui vẻ
    • 気味きみcảm thụ; cảm giác
    • ヘビは気味が悪いヘビはきみがわるいsợ rắn
    • 疲れ気味つかれぎみhình như bị cảm
    • 気楽なきらくなnhẹ nhỏm, thoải mái
    • 気楽にやろうきらくにやろうchơi thoải mái vào
    • 平気なへいきなbình tĩnh, dửng dưng
    • ヘビはいやだが、クモは平気だヘビはいやだが、クモはへいきだghét rắn nhưng con nhện thì không sao
    • 短気なたんきなnóng nảy
    • 短気な人たんきなひとngười nóng nảy
  31. カタカナで書く言葉①

    Xem trước từ vựng
    • デジカメデジカメmáy chụp ảnh kĩ thuật số
    • デジタルカメラデジタルカメラmáy chụp ảnh kĩ thuật số
    • デジカメで写真を撮るデジカメでしゃしんをとるchụp ảnh bằng máy ảnh kĩ thuật số
    • ラッシュラッシュgiờ cao điểm
    • ラッシュアワーラッシュアワーgiờ cao điểm
    • ラッシュを避けて出勤するラッシュをさけてしゅっきんするđi làm tránh lúc cao điểm
    • マスコミマスコミphương tiện truyền thông đại chúng
    • マスコミュニケーションマスコミュニケーションphương tiện truyền thông đại chúng
    • マスコミで働くマスコミではたらくlàm việc bên phương tiện thông tin
    • テロテロkhủng bố
    • テロリズムテロリズムkhủng bố
    • テロ事件テロじけんvụ khủng bố
    • インフレインフレlạm phát
    • インフレーションインフレーションlạm phát
    • インフレ傾向が続くインフレけいこうがつづくtiếp tục xu hướng lạm phát
    • アポ[イント]アポ[イント]cuộc hẹn
    • アポイントメントアポイントメントcuộc hẹn
    • 5時にアポを入れる5じにアポをいれるcó cuộc hẹn lúc 5 giờ
    • ミスミスlỗi lầm, thiếu sót
    • 試験でミスするしけんでミスするlàm sai trong bài thi
    • イラストイラストhình minh họa
    • イラストレーションイラストレーションhình minh họa
    • イラストを描くイラストをかくvẽ minh họa
    • アマアマnghiệp dư
    • アマチュアアマチュアnghiệp dư
    • アマチュアの選手アマチュアのせんしゅtuyển thủ nghiệp dư
    • プロプロchuyên nghiệp
    • プロフェッショナルプロフェッショナルchuyên nghiệp
    • プロダクションプロダクションsự sản xuất
    • プロ野球プロやきゅうbóng chày chuyên nghiệp
    • 芸能プロげいのうプロviệc kinh doanh sản xuất nghệ thuật
    • ストストđình công, bãi công
    • ストライキストライキđình công, bãi công
    • ストを行うストをおこなうtiến hành đình công, bãi công
    • レジレジquầy tính tiền
    • スーパーのレジスーパーのレジquầy tính tiền ở siêu thị
    • ゼミゼミhội thảo
    • ゼミナールゼミナールhội thảo
    • 日本史のゼミを取るにほんしのゼミをとるlàm cuộc hội thảo về lịch sử Nhật Bản
    • ホームホームsân ga
    • プラットフォームプラットフォームsân ga
    • 駅のホームで待ち合わせるえきのホームでまちあわせるhẹn gặp ở nhà ga
    • ホイルホイルlá nhôm
    • アルミホイルアルミホイルlá nhôm
    • ホイルで包むホイルでつつむgói bằng lá nhôm
    • バーゲンバーゲンbán hạ giá
    • バーゲンセールバーゲンセールbán hạ giá
    • バーゲンに行くバーゲンにいくđến chỗ bán hàng giảm giá
    • ファミレスファミレスnhà hàng gia đình
    • ファミリーレストランファミリーレストランnhà hàng gia đình
    • ファミレスで朝食をとるファミレスでちょうしょくをとるăn sáng ở nhà hàng gia đình
    • エコエコsinh thái
    • エコロジーエコロジーsinh thái
    • エコカーエコカーxe sinh học
    • アレルギーアレルギーdị ứng
    • アレルギー反応アレルギーはんのうphản ứng dị ứng
    • エネルギーエネルギーnăng lượng
    • エネルギーを蓄えるエネルギーをたくわえるtích trữ năng lượng
    • ウイルスウイルスvi-rút
    • インフルエンザのウイルスインフルエンザのウイルスvi-rút bệnh cúm
    • ワクチンワクチンvắc xin
    • ワクチンを打つワクチンをうつtiêm vắc xin
    • ビタミンビタミンvitamin
    • ビタミン剤ビタミンざいthuốc vitamin
    • テーマテーマchủ đề, đề tài
    • 論文のテーマろんぶんのテーマđề tài luận văn
    • ビニールビニールnhựa vinyl
    • ビニール傘ビニールがさdù nhựa vinyl
  32. カタカナで書く言葉②

    Xem trước từ vựng
    • アイドル歌手アイドルかしゅca sĩ thần tượng
    • テレビタレントテレビタレントnhân vật nổi tiếng trên truyền hình
    • クレームをつけるクレームをつけるthan phiền, phàn nàn
    • クレームを言うクレームをいうthan phiền, phàn nàn
    • サービスがいいサービスがいいdịch vụ tốt
    • サービス精神旺盛サービスせいしんおうせいdịch vụ thoải mái tinh thần
    • ホテルのフロントホテルのフロントbàn tiếp tân ở khách sạn
    • シングルシングルphòng đơn
    • ツインツインphòng đôi
    • コース料理コースりょうりbữa ăn nhiều món
    • フルコースフルコースbữa ăn đầy đủ các món
    • バイキング形式の食事バイキングけいしきのしょくじkiểu ăn uống trọn gói (buffet)
    • ドライな性格ドライなせいかくtính tình khô khan
    • [車の]ハンドル[くるまの]ハンドルtay lái (ô tô)
    • タイヤがパンクするタイヤがパンクするbể bánh xe, xì lốp xe
    • 学校のグラウンドがっこうのグラウンドsân trường
    • コピー機コピーきmáy photocopy
    • コピー用紙コピーようしgiấy photocopy
    • デパートの化粧品コーナーデパートのけしょうひんコーナーkhu vực bán đồ trang điểm của cửa hàng bách hóa
    • ガソリンスタンドガソリンスタンドtrạm đổ xăng
    • 電気スタンドでんきスタンドđèn bàn
    • ビジネスマンビジネスマンdoanh nhân
    • ポイントカードポイントカードthẻ tích lũy điểm
    • 重要なポイントじゅうようなポイントđiểm chính, điểm quan trọng
    • コメントをするコメントをするbình luận
    • コメントを述べるコメントをのべるbình luận
    • ノーコメントノーコメントmiễn bình luận
    • 予算がオーバーするよさんがオーバーするvượt quá ngân sách
    • オーバーに話すオーバーにはなすnói quá, phóng đại, cường điệu
    • 日本人とドイツのハーフにほんじんとドイツのハーフcon lai giữa người Nhật và người Đức
    • ユニークな人ユニークなひとngười độc nhất vô nhị
    • ユニークな考えユニークなかんがえsuy nghĩ có một không hai
    • 彼はこの分野のベテランだかれはこのぶんやのベテランだanh ấy là người lão luyện trong lĩnh vực này
    • ベテランの女優ベテランのじょゆうnữ diễn viên kì cựu
    • トレーナーを着て運動するトレーナーをきてうんどうするmặc trang phục thể thao để tập thể dục
    • スポーツクラブのトレーナースポーツクラブのトレーナーhuấn luyện viên câu lạc bộ thể thao
    • 受け取りのサインをするうけとりのサインをするkí tên vào biên nhận
  33. カタカナで書く言葉③

    Xem trước từ vựng
    • コンパコンパtiệc (do học sinh góp tiền cùng tổ chức)
    • 合コンごうコンbuổi tiệc họp mặt
    • ワンパターンワンパターンcó một kiểu, không thay đổi, không thú vị
    • ワンパターンな人間ワンパターンなにんげんngười suy nghĩ một chiều, thiển cận
    • ゴールデンウィークゴールデンウィークtuần lễ vàng
    • 車をUターンさせるくるまをUターンさせるcho xe đi ngược vòng
    • Uターン現象Uターンげんしょうhiện tượng trở về sống tại quê nhà
    • オフオフnghỉ
    • 仕事がオフの日しごとがオフのひngày nghỉ làm
    • フリーダイヤルフリーダイヤルcuộc gọi không tính cước
    • フリーダイヤルで電話するフリーダイヤルででんわするđiện thoại không tính cước
    • フリーサイズフリーサイズkích thước phù hợp với tất cả
    • フリーサイズのベルトフリーサイズのベルトthắt lưng chỉ có một cỡ
    • キャッチボールキャッチボールbóng ném
    • パトカーパトカーxe cảnh sát
    • コインランドリーコインランドリーhiệu giặt tự động
    • ガードマンガードマンbảo vệ
    • リサイクルショップリサイクルショップcửa hàng bán đồ tái chế
    • サインペンサインペンbút nỉ
    • ジェットコースタージェットコースターtàu lượn
    • マイホームマイホームnhà riêng
    • シルバーシートシルバーシートghế ưu tiên dành cho người già, phụ nữ có thai, và người khuyết tật
    • キーホルダーキーホルダーmóc chìa khóa, dây đeo chìa khóa
    • ホチキスホチキスđồ bấm ghim
    • プリントをホチキスでとじるプリントをホチキスでとじるbấm giấy bằng đồ bấm ghim
    • コンテストコンテストcuộc thi đấu
    • スピーチコンテストスピーチコンテストcuộc thi hùng biện
    • コンクールコンクールcuộc thi âm nhạc
    • 合唱コンクールがっしょうコンクールcuộc thi hợp xướng
    • セロテープセロテープbăng keo trong
    • ポスターをセロテープで貼るポスターをセロテープではるdán tấm áp phích bằng băng keo trong
    • タイプタイプloại, kiểu
    • 好きなタイプすきなタイプloại mình thích
    • 新しいタイプの冷蔵庫あたらしいタイプのれいぞうこtủ lạnh loại mới
    • イメージイメージhình ảnh
    • イメージが浮かぶイメージがうかぶhình ảnh hiện lên
    • イメージを変えるイメージをかえるthay đổi hình ảnh
    • テンポテンポnhịp điệu
    • 会話のテンポについていけないかいわのテンポについていけないkhông thể theo kịp nhịp độ hội thoại
    • リズムリズムnhịp, nhịp nhàng
    • 足でリズムをとるあしでリズムをとるnhịp chân
    • バランスバランスsự cân bằng
    • バランスのとれた食事バランスのとれたしょくじbữa ăn cân bằng dinh dưỡng
    • ハンサムなハンサムなđẹp trai
    • ハンサムな青年ハンサムなせいねんthanh niên đẹp trai
    • スマートなスマートなthanh mảnh, mảnh mai
    • ダイエットしてスマートになったダイエットしてスマートになったsau khi ăn kiêng thì trở nên mảnh mai
  34. 似ている言葉①

    Xem trước từ vựng
    • 飛ぶとぶbay
    • 鳥が飛ぶとりがとぶchú chim bay
    • 跳ねるはねるnhảy
    • ウサギが跳ねるウサギがはねるcon thỏ nhảy nhót
    • 転ぶころぶngã nhào, té ngã, vấp ngã
    • 道で転ぶみちでころぶvấp ngã trên đường
    • 転がるころがるlăn
    • ボールが道を転がるボールがみちをころがるtrái banh lăn trên đường
    • ちぎるちぎるxé
    • パンをちぎって食べるパンをちぎってたべるxé bánh mì rồi ăn
    • 破るやぶるlàm rách, thất hứa, phá (kỉ lục)
    • 紙を破るかみをやぶるlàm rách tờ giấy
    • 約束を破るやくそくをやぶるthất hứa, không giữ lời hứa
    • 記録を破るきろくをやぶるphá kỉ lục
    • ほえるほえるsủa, la toáng
    • 犬がほえるいぬがほえるchó sủa
    • うなるうなるkêu rú lên
    • 犬が怒ってうなるいぬがおこってうなるcon chó tức giận rú lên
    • もれるもれるrò rỉ, chảy ra
    • ポットがもれているポットがもれているcái bình rỉ nước
    • こぼれるこぼれるđầy tràn
    • ミルクがこぼれているミルクがこぼれているsữa tràn ra ngoài
    • 埋めるうめるlấp
    • 穴を埋めるあなをうめるlấp lỗ trống lại
    • ふさぐふさぐbịt
    • 耳をふさぐみみをふさぐbịt tai lại
    • つるすつるすtreo, mắc
    • カーテンをつるすカーテンをつるすtreo rèm
    • ぶらさげるぶらさげるtreo lủng lẳng
    • カメラをぶらさげるカメラをぶらさげるtreo cái máy ảnh
    • なめるなめるliếm, liếm láp
    • 猫が皿をなめるねこがさらをなめるcon mèo liếm cái đĩa
    • しゃぶるしゃぶるmút, ngậm
    • あめをしゃぶるあめをしゃぶるmút kẹo
    • ずらすずらすtrì hoãn, lùi (thời gian, dự định…) lại
    • 予定をずらすよていをずらすlùi dự định, trì hoãn dự định
    • どけるどけるdời sang một bên
    • いすをどけるいすをどけるdời cái ghế sang một bên
    • 枯れるかれるkhô cằn
    • 木が枯れるきがかれるcây héo
    • しぼむしぼむhéo tàn
    • 花がしぼむはながしぼむhoa héo
    • 傷つくきずつくbị thương, bị tổn thương
    • 彼の言葉に傷ついたかれのことばにきずついたbị tổn thương bởi lời lẽ của anh ta
    • 傷がつくきずがつくbị trầy xước
    • 革のバッグに傷がついたかわのバッグにきずがついたcái túi da bị trầy xước
    • 新たにするあらたにするthay mới, đổi mới
    • 決意を新たにするけついをあらたにするthay đổi quyết định
    • 改めるあらためるsửa đổi, cải thiện
    • 欠点を改めるけってんをあらためるcải thiện những khiếm khuyết
    • 改めて、また来ますあらためて、またきますlần khác tôi sẽ lại đến
    • 先にさきにtrước
    • 先に行われた会議さきにおこなわれたかいぎcuộc họp tiến hành trước đó
    • 先ほどさきほどlúc nãy
    • 先ほどお電話しましたが・・・さきほどおでんわしましたが・・・lúc nãy tôi đã điện thoại…
  35. 似ている言葉②

    Xem trước từ vựng
    • すべてすべてtoàn bộ, tất cả
    • すべての学生すべてのがくせいtất cả các học sinh
    • あらゆるあらゆるmỗi, mọi
    • あらゆる場合あらゆるばあいmỗi trường hợp, mọi trường hợp
    • 第一だいいちthứ nhất, đầu tiên, quan trọng
    • 旅行に行けない。第一お金がないりょこうにいけない。だいいちおかねがないTôi không thể đi du lịch, thứ nhất là tôi không có tiền.
    • 真っ先にまっさきにtrước nhất, dẫn đầu
    • 真っ先に家に帰るまっさきにいえにかえるTôi sẽ về nhà trước nhất
    • 以前いぜんtrước đây
    • 私は以前サラリーマンだったわたしはいぜんサラリーマンだったTrước đây tôi là nhân viên công ty.
    • かつてかつてtrước kia
    • ここはかつてにぎやかだったここはかつてにぎやかだったtrước kia ở đây rất nhộn nhịp
    • 単にたんにđơn thuần, chỉ là
    • 原因は、単に不注意だったということだげんいんは、たんにふちゅういだったということだNguyên nhân chỉ là do bất cẩn.
    • 単なる不注意たんなるふちゅういnhững bất cẩn đơn thuần
    • ただただchỉ, đơn thuần, bình thường
    • 「具合悪いの?」「いや、ただ眠いだけ。」「ぐあいわるいの?」「いや、ただねむいだけ。」“Cậu không khỏe hả?” “Không, chỉ là buồn ngủ thôi.”
    • ただの人ただのひとngười bình thường
    • まねまねbắt chước, mô phỏng
    • 鳥の鳴き声のまねをするとりのなきごえのまねをするbắt chước tiếng chim hót
    • ばかなまねをするばかなまねをするgiả điên, giả khờ
    • ふりふりgiả bộ
    • 寝たふりをするねたふりをするgiả bộ ngủ
    • 必死にひっしにquyết tâm, cho đến chết cũng …
    • 必死に否定するひっしにひていするtôi phản đối đến cùng
    • 無理にむりにquá sức, quá khả năng
    • 無理やりむりやりlàm quá sức
    • 無理に引っ張るむりやりにひっぱるlôi kéo hết cỡ
    • 高級なこうきゅう[な]cao cấp
    • 高級ホテルこうきゅうホテルkhách sạn cao cấp
    • 上等なじょうとう[な]thượng đẳng, cao cấp
    • 上等な服じょうとうなふくquần áo hạng sang
    • 高度なこうど[な]mức độ cao
    • 高度な技術こうどなぎじゅつkĩ thuật mức độ cao
    • 高等なこうとう[な]cao đẳng
    • 高等教育こうとうきょういくgiáo dục cao đẳng
    • 高価なこうかなđắt tiền
    • 高価な品物こうかなしなものhàng hóa đắt tiền
    • 勝手にかってにtự ý, tự tiện
    • 勝手に行動するなかってにこうどうするなđừng tự tiện hành động
    • 無断でむだんでkhông báo trước, không xin phép
    • 無断で帰るなむだんでかえるなđừng về mà không xin phép
    • 次々[に/と]つぎつぎ[に/と]lần lượt
    • 料理が次々に出てくるりょうりがつぎつぎにでてくるthức ăn lần lượt được dọn ra
    • 続々とぞくぞくとliên tục, không ngừng
    • 雑誌が続々と出版されるざっしがぞくぞくとしゅっぱんされるcuốn tạp chí liên tục được xuất bản
    • 案外あんがいkhông như vẻ bề ngoài
    • これは簡単そうで案外難しいこれはかんたんそうであんがいむずかしいcái này nhìn bề ngoài thì có vẻ đơn giản nhưng thật sự rất khó
    • 意外[に/と]いがい[に/と]ngoài sức tưởng tượng, ngạc nhiên
    • 今年の夏は意外とすずしかったことしのなつはいがいとすずしかったmùa hè năm nay mát mẻ ngoài sức tưởng tượng
    • 彼らが結婚したのは意外だったかれらがけっこんしたのはいがいだったviệc bọn họ đám cưới thật là việc nằm ngoài sức tưởng tượng
    • 余計によけいにquá nhiều
    • 他人より余計に勉強するたにんよりよけいにべんきょうするhọc nhiều hơn người khác quá nhiều
    • 余分によぶんにnhiều hơn, hơn thêm
    • いつもより余分に食事を作るいつもよりよぶんにしょくじをつくるlàm thức ăn nhiều hơn mọi khi
  36. 似ている言葉③

    Xem trước từ vựng
    • せめるせめるđổ thừa, đổ lỗi; tấn công, công kích
    • 同僚のミスを責めるどうりょうのミスをせめるđổ lỗi cho đồng nghiệp
    • 相手のチームを攻めるあいてのチームをせめるtấn công đội bạn
    • のるのるlên; đăng tải
    • 相談に乗るそうだんにのるvào thảo luận
    • 雑誌に記事が載るざっしにきじがのるbài kí sự đăng trên tờ tạp chí
    • あたりあたりvùng, khu vực; mỗi
    • この辺りこのあたりvùng này, khu vực này
    • 一人当たり5千円ひとりあたり5せんえんmỗi người 5000 yen
    • いがいいがいngoài ra, ngoài sức tưởng tượng
    • これ以外に方法がないこれいじょうにほうほうがないngoài cái này ra không còn cách nào khác
    • これは意外に安かったこれはいがいにやすかったcái đó rẻ đến bất ngờ
    • ふじんふじんphu nhân
    • 田中夫人たなかふじんquý bà Tanaka
    • 婦人服ふじんふくquần áo phụ nữ
    • じんこうじんこうdân số; nhân tạo
    • 東京の人口とうきょうのじんこうdân số Tokyo
    • 人工の真珠じんこうのしんじゅngọc trai nhân tạo
    • みかたみかたcách nhìn; bạn đồng hành, đồng minh
    • 物事の見方を変えるものごとのみかたをかえるthay đổi cách nhìn sự vật sự việc
    • 弱いほうに味方するよわいほうにみかたするủng hộ kẻ yếu, đồng minh với kẻ yếu
    • とくちょうとくちょうđặc trưng; đặc điểm nổi bật, ưu điểm
    • 特徴のある声とくちょうのあるこえgiọng nói đặc trưng
    • 新製品の特長しんせいひんのとくちょうđặc điểm nổi bật của sản phẩm mới
    • あきるあきるchán
    • 仕事にあきるしごとにあきるchán công việc
    • あきれるあきれるngạc nhiên, sốc
    • ひどい態度にあきれるひどいたいどにあきれるsốc với thái độ tàn nhẫn
    • あきらめるあきらめるtừ bỏ
    • 進学をあきらめるしんがくをあきらめるtừ bỏ việc học tiếp lên
    • あるあるnào đó
    • ある人あるひとngười nào đó
    • あくるあくるtiếp, tiếp theo
    • あくる日あくるひngày hôm sau
    • もたれるもたれるdựa vào
    • 壁にもたれるかべにもたれるdựa vào tường
    • もたらすもたらすđem đến, mang lại, gây ra
    • 大きな被害をもたらすおおきなひがいをもたらすgây ra những thiệt hại to lớn
    • くわしいくわしいchi tiết, tường tận, rành rẽ
    • この辞書は詳しいこのじしょはくわしいcuốn từ điển này rất chi tiết
    • くやしいくやしいtiếc nuối
    • 負けてくやしいまけてくやしいthua thật là tiếc nuối
    • 実はじつはthực ra thì…
    • 実は、お金がなくて、困っているじつは、おかねがなくて、こまっているthực ra tôi không có tiền nên rất khổ sở
    • 実にじつにthật sự
    • 実にすばらしい作品じつにすばらしいさくひんtác phẩm thật sự rất tuyệt vời
  37. 意味がたくさんある言葉①

    Xem trước từ vựng
    • ひもが切れるひもがきれるđứt dây
    • 電池が切れるでんちがきれるhết pin
    • タバコが切れるタバコがきれるthuốc cháy hết
    • 賞味期限が切れるしょうみきげんがきれるhết hạn sử dụng
    • しびれが切れるしびれがきれるtê chân
    • 電源を切るでんげんをきるtắt nguồn
    • 野菜の水気を切るやさいのみずけをきるđể rau ráo nước
    • スタートを切るスタートをきるxuất phát
    • 100メートル競走で10秒を切る100メートルきょうそうで10ぴょうをきるchạy 100m dưới 10 giây
    • ハンドルを右に切るハンドルをみぎにきるquẹo phải
    • カードをよく切るカードをよくきるđổi thẻ
    • キレるキレるquá đáng (vượt quá sức chịu đựng)
    • キレて、犯罪を犯す若者が増加しているキレて、はんざいをおかすわかものがぞうかしているchết, người trẻ tuổi phạm tội đang tăng quá
    • しみがつくしみがつくbị dính đốm dơ
    • しみをつけるしみをつけるlàm dơ
    • 窓ガラスに水滴がつくまどガラスにすいてきがつくnước đọng trên kính cửa sổ
    • 利子がつくりしがつくcó lãi
    • 身につくみにつくnắm vững, thấm vào người
    • 身につけるみにつけるhọc, thu nhận kiến thức
    • 力がつくちからがつくđạ được kỹ năng
    • 力をつけるちからをつけるnắm bắt kỹ năng
    • 差がつくさがつくtạo cách biệt
    • 差をつけるさをつけるdẫn trước
    • 見当がつくけんとうがつくdự đoán
    • 見当をつけるけんとうをつけるnhắm chừng, ước đoán
    • めどがつくめどがつくnhắm vào, hi vọng
    • めどをつけるめどをつけるđặt mục tiêu
    • 決心がつくけっしんがつくquyết định đưa ra
    • 決心するけっしんするquyết tâm
    • 服ににおいがつくふくににおいがつくquần áo bốc mùi
    • 折り目をつけるおりめをつけるtạo nếp gấp
    • 折り目がつくおりめがつくcó nếp gấp
    • 味をつけるあじをつけるnêm gia vị
    • 味がつくあじがつくđược nêm
    • ボールが当たるボールがあたるtrúng bóng
    • ボールを当てるボールをあてるđánh trúng
    • 答えが当たるこたえがあたるtrả lời đúng
    • 答えを当てるこたえをあてるtrả lời đúng
    • 宝くじが当たるたからくじがあたるtrúng số
    • 日が当たるひがあたるmặt trời mọc
    • 日を当てるひをあてるchiếu nắng
    • 額に手を当てるひたいにてをあてるđặt tay lên trán
  38. 意味がたくさんある言葉②

    Xem trước từ vựng
    • 迷惑がかかるめいわくがかかるbị làm phiền
    • 迷惑をかけるめいわくをかけるlàm phiền
    • 太陽に雲がかかるたいようにくもりがかかるđám mây chạy trước mặt trời
    • エンジンがかかるエンジンがかかるbắt đầu tăng tốc (sự việc tiến triển tốt)
    • エンジンをかけるエンジンをかけるđưa vào quỹ đạo (sự việc tiến triển tốt)
    • 優勝がかかるゆうしょうがかかるvô địch (dựa vào kết quả trận đấu nào đó)
    • 壁に絵をかけるかべにえをかけるtreo tranh lên tường
    • 腰をかけるこしをかけるngồi xuống
    • 橋をかけるはしをかけるbắc cầu
    • 橋がかかるはしがかかるđược bắc cầu
    • 犬にブラシをかけるいぬにブラシをかけるchải lông chó
    • 植木に水をかけるうえきにみずをかけるtưới nước
    • 体重をかけるたいじゅうをかけるcân trọng lượng
    • 命をかけて、子どもたちを守るいのちをかけて、こどもたちをまもるbảo vệ các con bằng cả sinh mạng
    • 保険をかけるほけんをかける(mua) bảo hiểm
    • なべを火にかけるなべをひにかけるbật lửa (nấu)
    • 金メダルを取るきんメダルをとるđoạt huy chương vàng
    • 記録を取るきろくをとるnắm giữ kỷ lục, ghi lại
    • 場所を取るばしょをとるlấy chỗ, chiếm chỗ
    • 責任を取るせきにんをとるgánh lấy trách nhiệm
    • 下準備に時間を取るしたじゅんびにじかんをとるchừa thời gian chuẩn bị trước
    • 親の機嫌を取るおやのきげんをとるlàm vui lòng cha mẹ
    • 大事を取って入院するだいじをとってにゅういんするvào viện trước khi có vần đề xảy ra
    • 税金を取られるぜいきんをとられるbị thu thuế, đánh thuế
    • ハンドルを取られるハンドルをとられるđánh mất tay lái
    • 疲れが取れるつかれがとれるxóa bỏ mệt mỏi
    • 身長が伸びるしんちょうがのびるphát triển chiều cao
    • 売り上げが伸びるうりあげがのびるbuôn bán phát đạt
    • 売り上げを伸ばすうりあげをのばすmở rộng kinh doanh
    • パジャマのズボンのゴムが伸びるパジャマのズボンのゴムがのびるdây lưng quần bị lỏng ra
    • そばが伸びて、まずくなるそばがのびて、まずくなるmì nở ra trở nên dở
    • 肩まで髪を伸ばすかたまでかみをのばすđể tóc dài tới vai
    • 髪が伸びるかみがのびるtóc dài ra
    • アンテナを伸ばすアンテナをのばすkéo dài anten
    • アイロンをかけてしわを伸ばすアイロンをかけてしわをのばすdùng bàn ủi làm thẳng vết nhăn
    • しわが伸びるしわがのびるvết nhăn thẳng ra
    • 子どもの才能を伸ばすこどものさいのうをのばすnuôi dưỡng tài năng của con
  39. 意味がたくさんある言葉③

    Xem trước từ vựng
    • 軽いけがかるいけがvết thương nhẹ
    • 重いけがおもいけがvết thương nặng
    • 台風の被害は軽かったたいふうのひがいはかるかったthiệt hại do bão không đáng kể
    • 台風の被害は大きかったたいふうのひがいはおおきかったthiệt hại do bão khá lớn
    • 軽く運動するかるくうんどうするvận động nhẹ
    • 激しく運動するはげしくうんどうするvận động mạnh
    • 軽い罪かるいつみtội nhẹ
    • 重い罪おもいつみtội nặng
    • 試験が終わって気持ちが軽くなったしけんがおわってきもちがかるくなったthi xong nhẹ nhõm cả người
    • 試験が終わって気持ちが重くなったしけんがおわってきもちがおもくなったthi xong cảm thấy nặng nề
    • 息子が就職して親の負担が軽くなったむすこがしゅうしょくしておやのふたんがかるくなったcon trai xin được việc, cha mẹ nhẹ gánh
    • 息子が就職して親の負担が重くなったむすこがしゅうしょくしておやのふたんがおもくなったcon trai xin được việc, trách nhiệm cha mẹ thêm nặng nề
    • 口が軽いくちがかるいkhông biết giữ mồm giữ miệng
    • 口がかたいくちがかたいkín miệng
    • 軽い気持ちで引き受けるかるいきもちでひきうけるchấp nhận mà không suy nghĩ nhiều
    • マッサージで体が軽くなるマッサージでからだがかるくなるmát xa xong thoải mái cả người
    • マッサージで体が重くなるマッサージでからだがおもくなるmát xa xong mệt mỏi cả người
    • 暗い夜道を歩くくらいよみちをあるくđi bộ trên đường tối
    • 暗い色のシャツくらいいろのシャツáo màu tối
    • 明るい色のシャツあかるいいろのシャツáo màu sáng
    • 暗い声で話すくらいこえではなすnói bằng giọng buồn
    • 明るい声で話すあかるいこえではなすnói bằng giọng vui
    • 将来の見通しは暗いしょうらいのみとおしはくらいtương lai mịt mờ
    • 将来の見通しは明るいしょうらいのみとおしはあかるいtương lai tươi sáng
    • 彼女には暗い過去があるかのじょにはくらいかこがあるcô ấy không muốn nói về quá khứ xấu đã qua
    • 彼女には明るい過去があるかのじょにはあかるいかこがあるcô ấy không muốn nói về quá khứ tươi đẹp đã qua
    • 最近の学生は政治に暗いさいきんのがくせいはせいじにくらいgần đây sinh viên mù tịt về chính trị
    • 最近の学生は政治に明るいさいきんのがくせいはせいじにあかるいgần đây sinh viên biết nhiều về chính trị
    • 高い技術たかいぎじゅつcông nghệ cao
    • 芸術への関心が高いげいのうへのかんしんがたかいrất quan tâm đến nghệ thuật
    • 芸術への関心が低いげいのうへのかんしんがひくいkhông quan tâm mấy đến nghệ thuật
    • 理想が高いりそうがたかいkén cá chọn canh
    • 理想が低いりそうがひくいkhông kén chọn
    • 鼻が高いはながたかいtự hào
    • プライドが高いプライドがたかいtự hào về bản thân
    • 格式が高いホテルかくしきがたかいホテルkhách sạn kiểu cách
    • ベルトがきついベルトがきついdây đeo chặt
    • ベルトがゆるいベルトがゆるいdây đeo lỏng
    • きついけいこきついけいこrèn luyện vất vả
    • つらいけいこつらいけいこrèn luyện khổ sở
    • 厳しいけいこきびしいけいこrèn luyện khổ sở
    • 早起きはきついはやおきはきついdậy sớm không được
    • きつく注意するきつくちゅういするđặc biệt chú ý
    • 厳しく注意するきびしくちゅういするđặc biệt chú ý
    • この旅行の日程はきついこのりょこうのにっていはきついlịch trình du lịch khín quá
    • この旅行の日程は余裕があるこのりょこうのにっていはよゆうがあるlịch trình du lịch khá thoải mái
    • 妻はきつい性格の女性だつまはきついせいかくのじょせいだvợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
    • 妻は気が強い性格の女性だつまはきがつよいせいかくのじょせいだvợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
    • びんのふたがきつくて開かないびんのふたがきつくてあかないnắp chai cứng quá không mở được
    • びんのふたがゆるくて開けるびんのふたがゆるくてあけるnắp chai lỏng mở dễ dàng
    • 今日は日差しがきついきょうはひざしがきついhôm nay nắng chói chang
    • 今日は日差しが強いきょうはひざしがつよいhôm nay nắng chói chang
    • きつい酒きついさけrượu mạnh
    • 強い酒つよいさけrượu mạnh
    • 軽い酒かるいさけrượu nhẹ
    • 目つきがきついめつきがきついcái nhìn sắc lẹm
    • 目つきがするどいめつきがするどいcái nhìn sắc lẹm
  40. 言葉の前につく語

    Xem trước từ vựng
    • 不~ふ~không ~
    • 不可能ふかのうkhông thể, không có khả năng
    • 不愉快ふゆかいkhông thoải mái
    • 不必要ふひつようkhông cần thiết
    • 不健康ふけんこうkhông khỏe
    • 無~む~không ~
    • 無差別むさべつkhông phân biệt
    • 無関心むかんしんkhông quan tâm
    • 無関係むかんけいkhông liên quan
    • 無意識むいしきvô ý thức, bất tỉnh
    • 非~ひ~không, thiếu ~
    • 非常識ひじょうしきvô ý, thiếu kiến thức
    • 非公開ひこうかいkhông công khai
    • 非科学的ひかがくてきkhông khoa học
    • 非公式ひこうしきkhông chính thức
    • 未~み~chưa ~
    • 未完成みかんせいchưa hoàn thành
    • 未解決みかいけつchưa giải quyết
    • 再~さい~tái ~
    • 再出発するさいしゅっぱつするxuất phát lại, làm lại từ đầu
    • 再認識さいにんしきnhận thức lại
    • 再生産するさいせいさんするtái sản xuất
    • 再開発するさいかいはつするquy hoạch lại, vạch lại kế hoạch
    • 超~ちょう~quá ~
    • 超満員ちょうまんいんquá đông người
    • 超特急ちょうとっきゅうsiêu tốc hành
    • 超小型ちょうこがたsiêu nhỏ
    • 超忙しいちょういそがしいrất bận
    • 高~こう~~ cao
    • 高カロリーこうカロリーhàm lượng calori cao
    • 高収入こうしゅうにゅうthu nhập cao
    • 高気圧こうきあつáp suất cao
    • 名~めい~~ nổi tiếng
    • 名場面めいばめんcảnh nổi tiếng
    • 名女優めいじょゆうdiễn viên nổi tiếng
    • 名演奏めいえんそうbuổi trình diễn cực kì hấp dẫn
    • 全~ぜん~toàn ~
    • 全世界ぜんせかいtoàn thế giới
    • 全日本ぜんにほんtoàn Nhật Bản
    • 全学生ぜんがくせいtoàn thể sinh viên
    • 全責任ぜんせきにんtất cả trách nhiệm
    • 総~そう~tổng ~
    • 総人数そうにんずうtổng số người
    • 総収入そうしゅうにゅうtổng thu nhập
    • 各~かく~các ~
    • 各クラスかくクラスcác lớp
    • 各家庭かくかていcác gia đình
    • 長~なが~~ lâu, ~ dài
    • 長持ちするながもちするgiữ lâu
    • 長生きするながいきするsống lâu
    • 長話するながばなしするnói chuyện lâu
    • 長電話するながでんわするnói chuyện điện thoại lâu
    • 現~げん~~ hiện thời, ~ bây giờ
    • 現社長げんしゃちょうgiám đốc hiện thời
    • 現大臣げんだいじんbộ trưởng hiện thời
    • 前~ぜん~~ trước (ngay trước)
    • 前社長ぜんしゃちょうgiám đốc trước
    • 前大臣ぜんだいじんbộ trưởng trước
    • 元~もと~cựu ~
    • 元社長もとしゃちょうcựu giám đốc
    • 元大臣もとだいじんcựu bộ trưởng
    • 故~こ~cố ~
    • 故田中社長こたなかしゃちょうcố giám đốc Tanaka
    • 故田中大臣こたなかだいじんcố bộ trưởng Tanaka
    • 副~ふく~phó ~, ~ phụ
    • 副社長ふくしゃちょうphó giám đốc
    • 副大臣ふくだいじんphó bộ trưởng
    • 副作用ふくさようtác dụng phụ
  41. 言葉の後ろにつく語

    Xem trước từ vựng
    • ~金~きんtiền ~, phí ~
    • 入学金にゅうがくきんphí nhập học
    • 奨学金しょうがくきんhọc bổng
    • 売上金うるあげきんtiền bán được
    • 授業料じゅぎょうりょうtiền học phí
    • 入場料にゅうじょうりょうphí vào cổng
    • 運送料うんそうりょうphí vận chuyển
    • 拝観料はいかんりょうphí vào tham quan
    • 宿泊費しゅくはくひtiền trọ
    • 生活費せいかつひsinh hoạt phí
    • 交通費こうつうひtiền đi lại
    • 医療費いりょうひchi phí điều trị
    • 本代ほんだいtiền sách vở
    • 電気代でんきだいtiền điện
    • 修理代しゅうりだいtiền sửa chữa
    • バス代バスだいtiền xe bus
    • 借り賃かりちんtiền thuê
    • 貸し賃かしちんtiền cho thuê
    • 電車賃でんしゃちんtiền tàu
    • 手間賃てまちんtiền công
    • ~内~ないnội trong ~
    • 時間内に書き終えるじかんないにかきおえるviết xong nội trong thời gian cố định
    • 予算内に収まるよさんないにおさめるgiải quyết trong dự toán
    • 期限内に支払うきげんないにしはらうchi trả nội trong kì hạn
    • ~外~がいngoài ~
    • 予想外の結果よそうがいのけっかkết quả ngoài dự đoán
    • 範囲外の問題はんいがいのもんだいvấn đề ngoài phạm vi
    • 時間外労働じかんがいろうどうlàm việc ngoài giờ
    • ~的~てきtính ~
    • 代表的な映画だいひょうてきなえいがphim đại diện
    • 比較的大きいひかくてきおおきいkhá lớn
    • 日常的な出来事にちじょうてきなできごとviệc thường ngày
    • 進歩的な考えしんぽてきなかんがえsuy nghĩ tiến bộ
    • ~風~ふうphong cách ~
    • サラリーマン風の男サラリーマンふうのおとこngười đàn ông mang phong cách của một người làm thuê
    • 西洋風の建物せいようふうのたてものnhà theo phong cách Tây Âu
    • 関西風の味付けかんさいふうのあじつけhương vị vùng Kansai
    • ~感~かんcảm thấy ~
    • 立体感のある絵りったいかんのあるえtranh hiệu ứng 3D
    • 開放感を味わうかいほうかんをあじわうthưởng thức cảm giác tự do
    • 存在感がある人そんざいかんがあるひとngười làm cho ai cảm thấy đang tồn tại
    • ~性~せいtính ~
    • 安全性を確かめるあんぜんせいをたしかめるxác nhận tính an toàn
    • 可能性を試すかのうせいをためすthử nghiệm tính khả thi
    • 植物性の油しょくぶつせいのあぶらdầu thực vật
    • ~製~せいhàng ~
    • 日本製のカメラにほんせいのカメラmáy ảnh hàng Nhật
    • スチール製の机スチールせいのつくえbàn bằng thép
    • ~化~か~ hóa
    • 経営の合理化けいえいのごうりかhợp thức hóa kinh doanh
    • 機械化きかいかcơ khí hóa
    • 高齢化こうれいかlão hóa
    • 少子化しょうしかgiảm tỉ lệ sinh
    • 季節の変わり目きせつのかわりめthay đổi mùa
    • ズボンの折り目ズボンのおりめnếp gấp quần
    • 見た目が悪いみためがわるいvẻ ngoài xấu
  42. 言葉の後ろにつく語②

    Xem trước từ vựng
    • ~ごと~ごとtoàn bộ ~
    • りんごを丸ごとかじるりんごをまるごとかじるcắn hết quả táo
    • りんごを皮ごと食べるりんごをかわごとたべるăn táo kể cả vỏ
    • ケースごと宝石が盗まれたケースごとほうせきがぬすまれたcả hộp đá quý bị trộm mất
    • ~ごとに~ごとにmỗi khi ~
    • 一雨ごとに暖かくなるひとあめごとにあたたかくなるmỗi khi mưa trời trở nên ấm áp
    • ちらしを家ごとに配るちらしをいえごとにくばるphát tờ rơi đến mỗi nhà
    • 失敗するごとに上達するしっぱいするごとにじょうたつするtiến bộ sau mỗi thất bại
    • ~おき~おきcứ mỗi ~
    • バスが5分おきに来るバスがごふんおきにくるxe buýt cứ mỗi 5 phút lại đến
    • 1行おきに書くいちぎょうおきにかくviết cách dòng
    • ~ぶり~ぶりcách ~, sau ~ (thời gian)
    • 仕事ぶりしごとぶりcách làm việc
    • 話しぶりはなしぶりcách nói chuyện
    • 身ぶりみぶりngôn ngữ cơ thể
    • 彼と5年ぶりに会ったかれとごねんぶりにあったsau 5 năm mới gặp anh ấy
    • ~がたい~がたいkhó ~
    • 忘れがたい思い出わすれがたいおもいでkỉ niệm khó quên
    • その要求は認めがたいそのようきゅうはみとめがたいyêu cầu đó thật khó chấp nhận
    • 信じがたい事件しんじがたいじけんsự việc khó tin
    • ~づらい~づらいkhó ~
    • このペンは書きづらいこのペンはかきづらいcây bút này thật khó viết
    • 歩きづらい道あるきづらいみちđường khó đi
    • ~づかい~づかいcách ~
    • 言葉づかいが悪いことばづかいがわるいcách sử dụng ngôn từ không tốt
    • 金づかいが荒いかねづかいがあらいxài tiền phung phí
    • 人づかいが荒いひとづかいがあらいkhó tính
    • ~こなす~こなす~ thành thạo
    • パソコンを使いこなすパソコンをつかいこなすsử dụng máy tính thành thạo
    • 洋服を着こなすようふくをきこなすmặc đồ tây đẹp
    • 顔つきかおつきvẻ mặt
    • 目つきめつきcái nhìn
    • 消しゴムの鉛筆けしゴムつきのえんぴつbút chì có đính kèm cục tẩy
    • 一泊二食付きいっぱくにしょくつきmột đêm kèm 2 bữa ăn
    • ~たて~たてvừa mới ~
    • 炊きたてのごはんたきたてのごはんcơm vừa mới nấu
    • 焼きたてのパンやきたてのパンbánh mì vừa mới nướng
    • ペンキ塗りたてペンキぬりたてvừa mới sơn
  43. 組み合わせ言葉①

    Xem trước từ vựng
    • 組み合わせるくみあわせるghép lại, chập lại
    • 組み合わせくみあわせghép lại, chập lại
    • 二つを組み合わせるふたつをくみあわせるghép hai cái lại
    • 組み立てるくみたてるlắp ráp
    • 部品を組み立てるぶひんをくみたてるlắp ráp linh kiện
    • 引き受けるひきうけるnhận làm, đảm nhận
    • 仕事を引き受けるしごとをひきうけるnhận việc
    • 引き止めるひきとめるgiữ lại, cản trở
    • 帰る人を引き止めるかえるひとをひきとめるgiữ khách ở lại
    • 引き返すひきかえすquay trở lại, quay ngược lại
    • 元の場所に引き返すもとのはしょにひきかえすquay lại nơi bắt đầu
    • 受け取るうけとるnhận lấy, tiếp nhận
    • 受け取りうけとりnhận lấy, tiếp nhận
    • 荷物を受け取るにもつをうけとるnhận hàng
    • 受け持つうけもつphụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
    • 受け持ちうけもちphụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
    • 上級クラスを受け持つじょうきゅうクラスをうけもつphụ trách lớp thượng cấp
    • 打ち合わせるうちあわせるthảo luận, bàn bạc, sắp xếp
    • 打ち合わせうちあわせthảo luận, bàn bạc, sắp xếp
    • 企画について打ち合わせるきかくについてうちあわせるthảo luận về kế hoạch
    • 打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ
    • うわさを打ち消すうわさをうちけすbác bỏ tin đồn
    • 売り切れるうりきれるbán hết, bán sạch
    • 売り切れうりきれbán hết, bán sạch
    • チケットが売り切れるチケットがうりきれるvé bán hết
    • 売り上げうりあげbán đắt, thu lời
    • 売り上げを伸ばすうりあげをのばすmở rộng kinh doanh
    • 売れ行きうれゆきtình hình kinh doanh
    • 売れ行きがいいうれゆきがいいtình hình kinh doanh tốt
    • 売り出すうりだすđưa ra thị trường
    • 売り出しうりだしđưa ra thị trường
    • 新型のパソコンが売り出されるしんがたのパソコンがうりだされるmáy tính kiểu mới tung ra thị trường
    • 取り上げるとりあげるđề xuất, thảo luận
    • 会議で新しい問題を上げるかいぎであたらしいもんだいをとりあげるthảo luận vấn đề mới ở hội nghị
    • 取り入れるとりいれるtiếp thu, dùng
    • 流行の色を取り入れるりゅうこうのいろをとりいれるdùng màu đang thịnh hành
    • 取り組むとりくむchuyên tâm, nỗ lực
    • 取り組みとりくみchuyên tâm, nỗ lực
    • 新しい企画に取り組むあたらしいきかくにとりくむnỗ lực thực hiện kế hoạch mới
    • 取り扱うとりあつかうthao tác, sử dụng
    • 取り扱いとりあつかいthao tác, sử dụng
    • 機械を取り扱うきかいをとりあつかうthao tác máy
    • 取り付けるとりつけるthiết đặt
    • エアコンを取り付けるエアコンをとりつけるthiết đặt máy lạnh
    • 取り外すとりはずすtháo dỡ, đánh mất
    • 取り除くとりのぞくloại bỏ, bài trừ
    • 障害物を取り除くしょうがいぶつをとりのぞくloại bỏ vật chướng ngại
    • 振り向くふりむくngoảnh mặt, quay mặt lại
    • 後ろを振り向くうしろをふりむくngoảnh mặt ra sau
    • 振り返るふりかえるquay đầu lại, nhìn lại
    • 持ち上げるもちあげるnâng lên, dựng đứng lên
    • スーツケースを持ち上げるスーツケースをもちあげるnâng vali lên
    • 払い戻すはらいもどすhoàn trả
    • チケットの代金を払い戻すチケットのだいきんをはらいもどすhoàn trả tiền vé
    • 立て替えるたてかえるtrả cước, thanh toán cước
    • 電車賃を立て替えるでんしゃちんをたてかえるtrả tiền tàu
  44. 組み合わせ言葉②

    Xem trước từ vựng
    • 追いかけるおいかけるđuổi theo
    • 犬を追いかけるいぬをおいかけるđuổi theo con chó
    • 追いつくおいつくđuổi kịp, theo kịp
    • 自転車に追いつくじてんしゃにおいつくđuổi kịp chiếc xe đạp
    • 追い越すおいこすchạy vượt, vượt qua
    • 追い越しおいこしchạy vượt, vượt qua
    • 前の車を追い越すまえのくるまをおいこすchạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước
    • 追い出すおいだすđuổi ra, đuổi khỏi
    • アパートを追い出されるアパートをおいだされるbị đuổi khỏi căn hộ
    • 乗り過ごすのりすごすbỏ lỡ
    • 電車を乗り過ごすでんしゃをのりすごすbỏ lỡ chuyến xe điện
    • 乗り越すのりこすlỡ bến
    • 乗り越しのりこしlỡ bến
    • 駅を乗り越すえきをのりこすlỡ bến dừng ở ga
    • 乗り遅れるのりおくれるlỡ (tàu, xe…)
    • 電車に乗り遅れるでんしゃにのりおくれるlỡ chuyến xe điện
    • 割り引くわりびくgiảm giá
    • 30%割り引く30%わりびくgiảm 30%
    • 3割り引き3わりびきgiảm 30%
    • 割り込むわりこむchen ngang
    • 列に割り込むれつにわりこむchen ngang vào hàng
    • 割り込み乗車わりこみじょうしゃchen ngang lên tàu
    • 当てはめるあてはめるáp dụng
    • 自分に当てはめて考えるじぶんにあてはめてかんがえるđặt mình vào tình huống để suy nghĩ
    • 当てはまるあてはまるđược áp dụng, thích ứng
    • 条件に当てはまるじょうけんにあてはまるhợp với điều kiện
    • 思い込むおもいこむnghĩ rằng, cho rằng
    • 思い込みおもいこみnghĩ rằng, cho rằng
    • それが本当だと思い込むそれがほんとうだとおもいこむcho rằng điêu đó là sự thật
    • 思いつくおもいつくnghĩ ra, nảy ra
    • いいアイデアを思いつくいいアイデアをおもいつくnghĩ ra ý tưởng hay
    • 見つめるみつめるnhìn chằm chằm
    • 相手の目を見つめるあいてのめをみつめるnhìm chằm chằm vào mắt của đối phương
    • 見かけるみかけるbắt gặp, nhìn thấy
    • 芸能人を見かけるげいのうじんをみかけるnhìn thấy người nghệ sĩ
    • 見直すみなおすxem lại, nhìn lại
    • 答えを見直すこたえをみなおすxem lại câu trả lời
    • 書き直すかきなおすviết lại
    • 言い直すいいなおすnói lại
    • 聞き直すききなおすhỏi lại
    • 見習うみならうhọc theo, nhìn để học tập
    • 先輩を見習うせんぱいをみならうhọc theo đàn anh
    • 見慣れるみなれるquen mắt
    • 見慣れた景色みなれたけしきphong cảnh quen mắt
    • 見渡すみわたすnhìn quanh, nhìn bao quát
    • 景色を見渡すけしきをみわたすnhìn bao quát phong cảnh
    • 書き留めるかきとめるghi chép lại
    • 会議の内容を書き留めるかいぎのないようをかきとめるghi chép lại nội dung cuộc họp
    • 書き込むかきこむviết vào
    • 教科書に書き込むきょうかしょにかきこむviết vào sách giáo khoa
    • 仕上がるしあがるhoàn tất
    • 仕上がりしあがりhoàn tất
    • 洗濯物が仕上がるせんたくものがしあがるgiặt đồ xong
    • 仕上げるしあげるhoàn thành
    • 仕上げしあげhoàn thành
    • レポートを仕上げるレポートをしあげるhoàn thành bài báo cáo
    • 呼び出すよびだすgọi ra, gọi đến
    • 電話で呼び出すでんわでよびだすđiện thoại gọi đến
    • 呼びかけるよびかけるkêu gọi, cất tiếng gọi
    • 大声で呼びかけるおおごえでよびかけるgọi lớn tiếng
    • 貸し出すかしだすcho mượn
    • 貸し出しかしだしcho mượn
    • 本を貸し出すほんをかしだすcho mượn sách
  45. よく使われる表現①

    Xem trước từ vựng
    • 彼の日本語は目に見えて上達しているかれのにほんごはめにみえてじょうたつしているTiếng Nhật của anh ấy tiến bộ có thể thấy rõ ràng.
    • 環境問題に目を向けようかんきょうもんだいにめをむけようHãy hướng mắt đến vấn đề môi trường.
    • 歩き始めの幼児は目が離せないあるきはじめのようじはめがはなせないKhông thể rời mắt khỏi những đứa bé mới tập tễnh bước đi.
    • 目に付くところに置くめにつくところにおくĐặt ở nơi trong tầm mắt (có thể thấy).
    • 甘いものに目がないあまいものにめがないham thích đồ ngọt, hảo ngọt
    • 目が回るように忙しいめがまわるようにいそがしいrất bận, bận quay cuồng
    • 母の姿が目に浮かぶははのすがたがめにうかぶDáng mẹ tôi hiện lên mắt.
    • 学生のレポートに目を通すがくせいのレポートにめをとおすlướt mắt, nhìn lướt qua bài báo cáo của học sinh
    • 親の目を盗んで遊びに行くおやのめをぬすんであそびにいくgiấu cha mẹ đi chơi
    • ひどい目にあうひどいめにあうgặp chuyện xui xẻo
    • 大変な目にあうたいへんなめにあうgặp chuyện kinh khủng
    • 危険な目にあうきけんなめにあうgặp chuyện nguy hiểm
    • 彼が結婚するといううわさを耳にしたかれがけっこんするといううわさをみみにしたTôi nghe tin đồn là anh ấy sẽ cưới vợ.
    • 欠点を言われて耳が痛いけってんをいわれてみみがいたいnhức tai khi nghe ai đó nói khuyết điểm của mình
    • 祖母は耳が遠いそぼはみみがとおいBà tôi bị lãng tai.
    • ちょっと耳を貸してちょっとみみをかしてNghe dùm tôi một chút đi.
    • そんなことを知っているとは、耳が早いねそんなことをしっているとは、みみがはやいねBiết những chuyện như thế, cậu thật thính tai (nhanh tai).
    • 事件のことを聞いて、耳を疑ったじけんのことをきいて、みみをうたがったNghe sự việc đó, tôi không tin vào tai mình.
    • セールスマンは口がうまいので気をつけようセールスマンはくちがうまいのできをつけようNhân viên bán hàng rất dẻo miệng, nên hãy cẩn thận.
    • 彼は口がかたいから信用できるかれはくちがかたいからしんようできるAnh ấy kín miệng lắm, có thể tin cậy được.
    • 彼は口が悪いけれど、やさしいかれはくちがわるいけれど、やさしいAnh ấy xấu miệng nhưng rất dễ chịu.
    • これは私の口に合わないこれはわたしのくちにあわないCái này không hợp với khẩu vị của tôi.
    • 口にするくちにするnói; ăn
    • そんなことを口に出すべきではないそんなことをくちにだすべきではないKhông nên nói những chuyện như vậy.
    • ぼくはその店では顔がきくぼくはそのみせではかおがきくTôi rất có máu mặt ở cửa hàng đó.
    • 彼は顔が広いから、聞いてみようかれはかおがひろいから、きいてみようAnh ấy giao thiệp rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem sao.
    • ちょっと顔を貸してちょっとかおをかしてCho tôi gặp mặt một chút đi.
    • 集まりに顔を出すあつまりにかおをだすxuất hiện ở nơi tụ họp
    • 学生の態度に頭に来たがくせいのたいどにあたまにきたbực tức với thái độ của học sinh
    • 頭を下げるあたまをさげるcúi đầu
    • レポートのことを考えると頭が痛いレポートのことをかんがえるとあたまがいたいMỗi lần nghĩ đến bài báo cáo thì nhức cả đầu.
    • 父は頭が固いちちはあたまがかたいCha tôi rất cố chấp.
  46. よく使われる表現②

    Xem trước từ vựng
    • 問題に手をつけるもんだいにてをつけるbắt tay vào giải quyết vấn đề
    • 手が空いたら、来てくださいてがあいたら、きてくださいnếu rảnh thì đến nhé
    • 手がかかる子どもてがかかるこどもtrẻ cần được chăm sóc
    • 手がない[=働く人がいない/方法がない]てがないkhông có cách
    • 今、手が離せませんいま、てがはなせませんhôm nay không thể ngơi tay được
    • 手がふさがっていますてがふさがっていますbận rộn
    • 安く手に入れるやすくてにいれるmua được rẻ
    • こんな病気、医者の手にかかればすぐ治るこんなびょうき、いしゃのてにかかればすぐなおるcăn bệnh này nếu có sự can thiệp của bác sĩ thì sẽ chóng khỏi
    • 歯が痛くて勉強が手につかないはがいたくてべんきょうがてにつかないrăng đau quá nên tôi chẳng học hành gì được
    • ちょっと手を貸してちょっとてをかしてphụ tôi một tay chút nhe
    • ちょっと手を休めましょうちょっとてをやすめましょうnghỉ tay một chút đi
    • これは少し手を入れれば、まだ使えますこれはすこしてをいれれば、まだつかえますcái này nếu động tay vào một chút thì vẫn còn dùng được
    • 私は彼とは気が合わないわたしはかれとはきがあわないtôi không hợp tính với anh ấy
    • 明日試験だから気が重いあしたしけんだからきがおもいvì mai thi rồi nên lòng tôi nặng trĩu
    • 気が利いた冗談を言うきがきいたじょうだんをいうnói những câu đùa cợt tinh vi
    • 今、甘いものを食べる気しないいま、せまいものをたべるきがしないbây giờ tôi không thích ăn đồ ngọt
    • 気が進まないけれど、やってみようきがすすまないけれど、やってみようtuy là không theo ý mình nhưng cứ làm thử đi.
    • 息子のことが気がかかるむすこのことがきがかかるtôi bận tâm đến chuyện của thằng con trai
    • あいつの態度が気にくわない[=気に入らない]あいつのたいどがきにくわないtôi không thích thái độ của hắn
    • 気を落とさないようにきをおとさないようにcố gắng đừng nản chí
    • 上司に気をつかうじょうしにきをつかうquan tâm ân cần với sếp
    • こんなことを言いましたが、気を悪くしないでくださいこんなことをいいましたが、きをわるくしないでくださいtôi đã nói chuyện này, nhưng cậu đừng khó chịu nhé
    • 腕がいい大工うでがいいだいくngười thợ mộc lành nghề
    • ゴルフの腕が上がったゴルフのうでがあがったchơi gôn lên tay
    • 腕が落ちるうでがおちるkhông lên tay, tụt dốc
    • もっとうまくなるように腕をみがこうもっとうまくなるようにうでをみがこうhãy tập luyện để giỏi hơn lên
    • 京都まで足を伸ばそうきょうとまであしをのばそうhãy kéo dài hành trình đến Kyoto nhe
    • 足がないので、行けないあしがないので、いけないdo không có phương tiện đi lại nên không đi được
    • 実際に足を運んで、品物を確かめるじっさいにあしをはこんで、しなものをたしかめるđến thực tế để xác nhận hàng hóa
    • 予算から足が出るよさんからあしがでるvượt quá ngân sách
  47. よく使われる表現③

    Xem trước từ vựng
    • ついていくついていくđi theo
    • 子どもが母親のあとをついていくこどもがははおやのあとをついていくđứa bé đi theo sau mẹ
    • 母親の買い物についていくははおやのかいものについていくtheo mẹ đi mua sắm
    • 彼の考えにはついていけないかれのかがえにはついていけないkhông thể theo suy nghĩ của anh ấy
    • ついて[い]るついて[い]るmay mắn
    • 今日はついているきょうはついているhôm nay thật may
    • いけるいけるđược; giỏi
    • 私は、日本酒はダメですが、ビールはいけますわたしは、にほんしゅはダメですが、ビールはいけますsake thì không được, nhưng bia thì tôi uống được
    • この料理はなかなかいけるこのりょうりはなかなかいけるmón này tôi có thể làm ngon
    • こだわるこだわるquan tâm, để ý
    • つまらないことにこだわるつまらないことにこだわるquan tâm đến những chuyện chán phèo
    • 材料にこだわって料理を作るざいりょうにこだわってりょうりをつくるkén chọn nguyên liệu để nấu ăn
    • こだわりがあるこだわりがあるquan tâm
    • こだわりがないこだわりがないkhông quan tâm
    • もったいないもったいないlãng phí
    • 捨てるのはもったいないすてるのはもったいないvứt bỏ thì phí
    • 彼女のような美人は、彼にはもったいないかのじょのようなびじんは、かれにはもったいないngười đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta
    • ましなましなhơn, vẫn hơn
    • ボーナスが5万円でも、ないよりはましだボーナスが5まんえんでも、ないよりはましだdù tiền thưởng là 50 ngàn yên nhưng có còn hơn không
    • そんなことするくらいなら、死んだほうがましだそんなことするくらいなら、しんだほうがましだnếu làm chuyện như vậy thì chết sướng hơn
    • まともなまともなđứng đắn, nghiêm chỉnh
    • まともな生活をするまともなせいかつをするsống cuộc đời đàng hoàng
    • まともな人間なら、そんなことはしないまともなにんげんなら、そんなことはしないnếu là người lịch sự sẽ không làm chuyện đó đâu
    • ろくな~ないろくな~ないkhông… một chút gì
    • ろくに~ないろくに~ないkhông… một chút gì
    • 最近、ろくな仕事がないさいきん、ろくなしごとがないgần đây không có việc gì cả
    • 妻はろくに料理を作らないつまはろくにりょうりをつくらないvợ tôi chẳng nấu nướng gì cả
    • 大したたいしたquan trọng, to lớn, to tát
    • 彼の実力は大したものだかれのじつりょくはたいしたものだthực lực của anh ấy mới là cái quan trọng
    • 大したものはありませんが、どうぞ召し上がってくださいたいしたものはありませんが、どうぞめしあがってくださいkhông có gì to tát cả, mời anh dùng
    • 母の病気は大したことはないははのびょうきはたいしたことはないbệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng
    • あっという間にあっというまにtrong nháy mắt, loáng một cái
    • 彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていったかれはきたとおもったら、あっというまにかえっていったanh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi
    • あれこれ/あれやこれや/なんだかんだあれこれ/あれやこれや/なんだかんだnày nọ
    • あれこれ言っても、もう間に合わないあれこれいっても、もうまにあわないdù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi
    • 当たり前あたりまえdĩ nhiên, đương nhiên; thông thường
    • うそをつかれて怒るのは当たり前だうそをつかれておこるのはあたりまえだbị dối lừa bực mình là phải
    • 当たり前のやり方では成功しないだろうあたりまえのやりかたではせいこうしないだろうvới những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu
    • 覚えおぼえghi nhớ, nhớ
    • 彼女は仕事の覚えが悪いかのじょはしごとのおぼえがわるいcô ấy nhớ công việc rất tệ
    • そんなことを言った覚えはないそんなことをいったおぼえはないtôi không nhớ là đã nói như vậy
    • 余裕よゆうdư, thừa
    • この部屋にはベッドを置く余裕がないこのへやにはベッドをおくよゆうがないtrong phòng này không còn dư chỗ để cái giường
    • 新しい車を買う余裕がないあたらしいくるまをかうよゆうがないkhông có dư tiền để mua xe hơi mới
    • 待ち合わせには余裕をもって出かけようまちあわせにはよゆうをもってでかけようhãy đến chỗ hẹn sớm một chút
  48. よく使われる表現④

    Xem trước từ vựng
    • 見聞きするみききするkinh nghiệm, trải nghiệm mắt thấy tai nghe
    • 見聞きしたことを人に話すみききしたことをひとにはなすnói với người ta về những điều mắt thấy tai nghe
    • 行き来するいききするqua lại
    • 田中さんとお互いの家を行き来するたなかさんとおたがいのいえをいきいするtôi và anh Tanaka qua lại nhà lẫn nhau
    • 貸し借りするかしかりするmượn và cho mượn
    • お金の貸し借りはやめようおかねのかしかりはやめようthôi chuyện mượn và cho mượn tiền đi
    • 出し入れするだしいれするlấy ra và bỏ vào
    • 布団の出し入れは面倒だふとんのだしいれはめんどうだviệc lấy ra bỏ vào nệm chăn phiền phức thật.
    • 付け外しするつけはずしするdán vào gỡ ra
    • この襟は付け外しができるこのえりはつけはずしができるcái ve áo này có thể dán vào gỡ ra được
    • 脱ぎ着するぬぎきするcởi ra mặc vô
    • このセーターは脱ぎ着がらくだこのセーターはぬぎきがらくだcái áo len này cởi ra mặc vào rất dễ dàng.
    • 読み書きするよみかきするđọc viết
    • 上げ下げするあげさげするlên xuống
    • 売り買いするうりかいするmua bán
    • 行き帰りするいきかえりするđi đi về về
    • 仕事の行き帰りにコンビニに寄るしごとのいきかえりにコンビニによるghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về
    • 好き嫌いすききらいthích và ghét
    • 食べ物の好き嫌いが激しいたべもののすききらいがはげしいrất kén đồ ăn
    • いつもお世話になっておりますいつもおせわになっておりますcảm ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố
    • 少し様子をみましょうすこしようすをみましょうhãy nhìn đến dáng vẻ một chút
    • 試しにやってみましょうためしにやってみましょうhãy làm thử xem sao
    • そんなつもりはありませんそんなつもりはありませんkhông có dự định đó
    • 困ったときはお互い様ですこまったときはおたがいさまですgiúp đỡ nhau lúc hoạn nạn
    • 申し訳ありませんが、これをコピーしてくださいもうしわけありませんが、これをコピーしてくださいphiền anh vui lòng foto cái này dùm
    • 悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる?わるいけど、そこのざっしをとってくれる?xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không?
    • ノリノリkeo, hồ
    • ノリが悪い人ノリがわるいひとngười khó hòa hợp
    • この曲はノリがいいこのきょくはノリがいいca khúc đó nhịp rất hay
    • 超~ちょう~quá, rất
    • 超忙しいちょういそがしいrất bận
    • いまいちいまいちkhông tốt lắm, chưa hay lắm
    • このケーキはいまいちだこのケーキはいまいちだcái bánh kem này không ngon lắm
    • ばらすばらすtiết lộ (bí mật)
    • 秘密をばらすひみつをばらすtiết lộ bí mật
    • ばれるばれるbị bại lộ, được tiết lộ
    • パクるパクるăn cắp, đánh cắp
    • 人のアイデアをパクるひとのアイデアをパクるăn cắp ý tưởng của người khác
    • ダサいダサいnguyên thủy, thô sơ, xấu
    • ダサい服装ダサいふくそうtrang phục xấu xí
    • マジマジnghiêm túc, nghiêm chỉnh
    • マジな話マジなはなしchuyện nghiêm túc
    • マジになって働くマジになってはたらくlàm việc nghiêm chỉnh
    • ヤバいヤバいnguy hiểm, lợi hại, tệ hại
    • ヤバい仕事をするヤバいしごとをするlàm công việc nguy hiểm
    • 時間に遅れるとヤバいじかんにおくれるとヤバいtrễ giờ thì thật tệ hại
    • うざいうざいphiền hà, khó chịu
    • 毎日のように電話してくる友達がうざいまいにちのようにでんわしてくるともだちがうざいmấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền toái

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5