Tuần 2 - Ngày 3
月曜日 ・ 火曜日 ・ 水曜日 ・ 木曜日 ・ 金曜日
20 từ · học flashcard trước, rồi thi lấy điểm leo bảng xếp hạng
Khi thi: bấm phím 1–4 để chọn, ↵ để sang câu tiếp.
月曜日 ・ 火曜日 ・ 水曜日 ・ 木曜日 ・ 金曜日
20 từ · học flashcard trước, rồi thi lấy điểm leo bảng xếp hạng
Khi thi: bấm phím 1–4 để chọn, ↵ để sang câu tiếp.