Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameTừ vựng

Học từ vựng dự án IT Nhật

IT現場道場IT Genba Dojo

仕様書, 不具合, 手戻り… — chữ trong ticket và phòng họp, xếp theo giai đoạn dự án.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 要件定義・設計 — chữ trong tài liệu đầu dự án

    Xem trước từ vựng
    • 要件定義ようけんていぎgiai đoạn chốt yêu cầu với khách hàng
    • 仕様書しようしょtài liệu đặc tả (spec)
    • 基本設計きほんせっけいthiết kế cơ bản: màn hình, luồng, phần nhìn thấy được
    • 詳細設計しょうさいせっけいthiết kế chi tiết: logic bên trong từng xử lý
    • 打ち合わせうちあわせbuổi họp trao đổi công việc
    • 議事録ぎじろくbiên bản ghi lại nội dung cuộc họp
    • 画面遷移図がめんせんいずsơ đồ đi từ màn hình này sang màn hình kia
    • 認識合わせにんしきあわせbuổi ngồi lại cho hai bên hiểu giống nhau
    • 前提条件ぜんていじょうけんđiều kiện mặc định coi như đúng khi thiết kế
    • 課題かだいvấn đề còn treo, chưa chốt được hướng xử lý
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    開発・実装 — chữ trong ticket và chat team

    Xem trước từ vựng
    • 実装じっそうviết code hiện thực đúng theo thiết kế
    • 修正しゅうせいsửa lại chỗ đang sai cho đúng
    • 改修かいしゅうsửa lớn, cải tạo hệ thống đang chạy
    • レビューsoi lại code hoặc tài liệu của người khác
    • 指摘してきđiểm bị bắt lỗi khi review
    • 反映はんえいđưa nội dung đã sửa vào bản chính
    • 承認しょうにんduyệt cho qua để đi tiếp bước sau
    • 対応たいおうnhận một đầu việc và xử lý cho xong
    • 実装漏れじっそうもれsót chưa làm một phần đã có trong thiết kế
    • 共通化きょうつうかgom xử lý trùng lặp thành một chỗ dùng chung
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    テスト — nơi tiếng Nhật và bug gặp nhau

    Xem trước từ vựng
    • 単体テストたんたいテストtest từng hàm, từng màn hình riêng lẻ
    • 結合テストけつごうテストtest khi ghép các phần lại chạy cùng nhau
    • 総合テストそうごうテストtest toàn hệ thống theo luồng nghiệp vụ thật
    • 不具合ふぐあいbug, lỗi phát sinh
    • 再現さいげんlàm cho lỗi xuất hiện lại đúng như báo cáo
    • エビデンスảnh chụp và log làm bằng chứng đã test
    • テストケースtừng tình huống viết sẵn để chạy kiểm thử
    • 想定結果そうていけっかkết quả đúng phải ra theo thiết kế
    • デグレchỗ đang chạy tốt bị hỏng sau khi sửa chỗ khác
    • 起票きひょうmở phiếu ghi nhận lỗi lên hệ thống quản lý
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    リリース・運用・保守 — sau khi code lên môi trường thật

    Xem trước từ vựng
    • リリースđưa bản mới ra cho người dùng thật
    • 本番環境ほんばんかんきょうmôi trường production, nơi người dùng thật đang chạy
    • 検証環境けんしょうかんきょうmôi trường để kiểm chứng trước khi lên bản thật
    • 納品のうひんgiao sản phẩm và tài liệu cho khách hàng
    • 稼働かどうhệ thống bắt đầu chạy chính thức
    • 運用うんようviệc hằng ngày để giữ hệ thống chạy trơn
    • 保守ほしゅbảo trì sau bàn giao: vá lỗi, cập nhật theo hợp đồng
    • 障害しょうがいsự cố làm hệ thống ngừng hoặc chạy sai
    • 切り戻しきりもどしrollback, trả hệ thống về bản cũ
    • 展開てんかいđưa bộ file lên máy chủ; hoặc phổ biến thông tin cho cả team
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    進捗・工数・商流 — chữ chỉ nghe thấy trong phòng họp

    Xem trước từ vựng
    • 進捗しんちょくtiến độ công việc so với kế hoạch
    • 工数こうすうcông sức tính bằng người-ngày, người-tháng
    • 見積もりみつもりbản ước tính công sức và chi phí gửi khách
    • 納期のうきhạn cuối phải giao hàng cho khách
    • 手戻りてもどりphải làm lại do sai từ khâu trước
    • 差し戻しさしもどしbị trả lại để sửa rồi nộp lần nữa
    • 棚卸したなおろしrà lại toàn bộ đầu việc đang tồn xem còn sót gì
    • 常駐じょうちゅうngồi làm cố định tại văn phòng khách hàng
    • 持ち帰りもちかえりmang về xem lại rồi trả lời sau, chưa chốt tại chỗ
    • なるはやcàng sớm càng tốt, nói tắt kiểu suồng sã

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5