Bài 4
開きます ・ 閉まります ・ つきます [電気が~] ・ 消えます [電気が~] ・ 壊れます
25 từ · học flashcard trước, rồi thi lấy điểm leo bảng xếp hạng
Khi thi: bấm phím 1–4 để chọn, ↵ để sang câu tiếp.
開きます ・ 閉まります ・ つきます [電気が~] ・ 消えます [電気が~] ・ 壊れます
25 từ · học flashcard trước, rồi thi lấy điểm leo bảng xếp hạng
Khi thi: bấm phím 1–4 để chọn, ↵ để sang câu tiếp.