Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameTừ vựng

Từ vựng nghề nông ở Nhật

農業の現場Nougyou Genba

摘果, 誘引, 選果 — việc trong nhà kính 40 độ, cách phân loại đóng hộp, và chữ thời tiết quyết định hôm nay làm gì.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 作業 — việc tay chân được sai làm ngay ngày đầu

    Xem trước từ vựng
    • 収穫しゅうかくthu hoạch
    • 定植ていしょくtrồng cây con xuống luống chính thức
    • なえcây con, cây giống
    • 間引きまびきtỉa bớt cây yếu cho cây còn lại lớn được
    • 草取りくさとりnhổ cỏ
    • 芽かきめかきngắt chồi nách để cây dồn sức nuôi quả
    • 摘果てっかtỉa bớt quả để quả còn lại to và ngọt
    • 誘引ゆういんbuộc thân cây vào dây/cọc cho leo đúng hướng
    • 水やりみずやりtưới nước
    • 施肥せひbón phân
  2. Hạng gà

    10 từ · ×1.1

    道具と設備 — nhà kính, xe cày, xe tải nhỏ

    Xem trước từ vựng
    • ハウスnhà kính/nhà lưới trồng rau (ビニールハウス)
    • トラクターmáy cày
    • 軽トラけいトラxe tải nhỏ 660cc — chân của mọi nông trại Nhật
    • マルチtấm nylon phủ luống, giữ ẩm và chặn cỏ
    • 支柱しちゅうcọc chống đỡ cây
    • コンテナthùng nhựa đựng nông sản
    • 潅水かんすいhệ thống tưới tự động
    • 選果せんかphân loại nông sản theo cỡ và chất lượng
    • かまliềm
    • 肥料ひりょうphân bón
  3. Hạng lông

    10 từ · ×1.2

    作物の状態 — nhìn quả là biết bỏ hay bán

    Xem trước từ vựng
    • 熟すじゅくすchín
    • 傷むいたむbị giập, hỏng
    • 虫食いむしくいbị sâu ăn
    • 病気びょうきcây bị bệnh — thấy là báo ngay kẻo lây cả luống
    • 規格きかくtiêu chuẩn kích cỡ và hình dáng để xuất bán
    • 等級とうきゅうhạng phẩm cấp: 秀・優・良
    • 大玉おおだまquả to (ngược lại là 小玉)
    • 箱詰めはこづめxếp vào hộp để xuất đi
    • 出荷しゅっかxuất hàng đi chợ đầu mối hoặc siêu thị
    • 直売所ちょくばいじょquầy bán trực tiếp của nông dân ven đường
  4. Hạng nhẹ

    10 từ · ×1.3

    天気と時間 — nghề nông chạy theo trời, không theo đồng hồ

    Xem trước từ vựng
    • 朝一あさいちngay đầu buổi sáng
    • 日の出前ひのでまえtrước lúc mặt trời mọc — giờ hái rau mùa hè
    • 猛暑もうしょnắng gắt trên 35 độ
    • しもsương muối — một đêm là mất cả ruộng
    • 台風たいふうbão — trước bão phải gia cố nhà kính
    • 雨天うてんtrời mưa; ngày mưa thường chuyển sang việc trong kho
    • 繁忙期はんぼうきmùa cao điểm, làm không hết việc
    • 農閑期のうかんきmùa nông nhàn, ít việc
    • 収穫時期しゅうかくじきthời điểm thu hoạch — sớm hay muộn vài ngày là mất giá
    • 前倒しまえだおしlàm sớm hơn dự kiến (vì trời sắp mưa chẳng hạn)
  5. Hạng bán trung

    10 từ · ×1.4

    安全と生活 — say nắng, thuốc sâu, và cái lưng

    Xem trước từ vựng
    • 熱中症ねっちゅうしょうsay nắng, sốc nhiệt — nguy hiểm chết người trong nhà kính
    • 水分補給すいぶんほきゅうuống nước và bù muối đều đặn
    • 塩分えんぶんmuối — đổ mồ hôi nhiều thì uống nước không thôi vẫn ngã
    • 農薬のうやくthuốc bảo vệ thực vật
    • 防除ぼうじょphòng trừ sâu bệnh (phun thuốc, bẫy)
    • 長靴ながぐつủng cao su
    • こしlưng, thắt lưng — chỗ hỏng đầu tiên của nghề nông
    • 軍手ぐんてgăng tay vải trắng
    • りょうký túc xá do nông trại bố trí
    • 出面でめんcông nhật, tiền công theo ngày (từ hay dùng ở vùng nông thôn)

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5