Hạng ruồi
10 từ作業 — việc tay chân được sai làm ngay ngày đầu
Xem trước từ vựng
- 収穫しゅうかくthu hoạch
- 定植ていしょくtrồng cây con xuống luống chính thức
- 苗なえcây con, cây giống
- 間引きまびきtỉa bớt cây yếu cho cây còn lại lớn được
- 草取りくさとりnhổ cỏ
- 芽かきめかきngắt chồi nách để cây dồn sức nuôi quả
- 摘果てっかtỉa bớt quả để quả còn lại to và ngọt
- 誘引ゆういんbuộc thân cây vào dây/cọc cho leo đúng hướng
- 水やりみずやりtưới nước
- 施肥せひbón phân