Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameSoumatome

Học từ vựng Soumatome N1

日本語総まとめ N1 語彙Soumatome N1 語彙

Trọn bộ từ vựng 日本語総まとめ N1, 5 tuần học, bám sát từng ngày của giáo trình. Mỗi thẻ có âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. 愛想がいい · センスがいい · 気立てがいい

    Xem trước từ vựng
    • 愛想がいいあいそがいいHòa đồng; chan hòa; gần gũi; niềm nở; ứng xử; thái độ
    • センスがいいCó gu ăn mặc
    • 気立てがいいきだてがいいNgười có lòng tốt
    • 潔いいさぎよいThẳng thắn, chơi đẹp
    • 情深いなさけぶかĐầy cảm thông , nhân từ
    • 用心深いようじんぶかいCẩn thận; thận trọng .
    • 凛々しいりりしいNgười ga lăng
    • 若々しいわかわかしいTrẻ trung đầy sức sống
    • 勇ましいいさましいDũng cảm
    • 逞しいたくましいMạnh mẽ; vạm vỡ; mạnh mẽ; đầy sức sống
    • 思いやりがあるおもいやりがあるCó sự quan tâm, để ý
    • 思いやるおもいやるQuan tâm, đối xử tử tế với
    • 気品があるきひんがあるNgười có khí chất, đường hoàng
    • 色気があるいろけがあるQuyến rũ, sexy, gợi cảm
    • しとやかなDuyên dáng, thùy mị
    • チャーミングなCó sức quyến rũ
    • まめなChăm chỉ
    • 生真面目なきまじめなNghiêm túc, chân thật
    • 勤勉なきんべんなChăm chỉ
    • 誠実なせいじつなSự thành thật; tính thành thật
    • まともなChỉnh tề, phù hợp,đối mặt với vấn đề
    • 大柄なおおがらなTo lớn, cao to, dáng to
    • 小柄なこがらなNhỏ nhắn
    • 活発なかっぱつなHoạt bát, năng động
    • 有望なゆうぼうなCó triển vọng, đầy hy vọng
    • 純粋なじゅんすいなThuần khiết, trong trắng
    • 無邪気なむじゃきなThơ ngây, hồn nhiên
    • 温和なおんわなHòa nhã, dịu dàng
    • 気さくなきさくなThân thiện, dễ chịu
    • おおらかなRộng rãi, bao dung
    • 素朴なそぼくなĐơn sơ, chất phát
    • 素朴な疑問そぼくなもんだいCâu hỏi ngây ngô
    • デリケートなTinh tế, nhạy cảm
    • 気まぐれなきまぐれなHay thay đổi, tùy hứng
    • 近寄りがたいちかよりがたいKhó tiếp cận, khó gần
    • 無口なむくちなTrầm lặng, ít nói
    • 陰気ないんきなU sầu, ảm đạm
    • 物好きなものずきなTò mò, hiếu kì
    • 孤独なこどくなLẻ loi, cô độc
    • 臆病なおくびょうなNhút nhát, rụt rè
    • 馴れ馴れしいなれなれしいSuồng sã, cực kì thân mật
    • 厭やらしいいやらしいBẩn thỉu, bậy bạ, dâm dục
    • 卑しいいやしいTi tiện, đáng khinh bỉ, hạ cấp
    • しぶといBướng bỉnh, khó chữa (bệnh)
    • 荒っぽいあらっぽいThô lỗ(nói năng), mạnh bạo, khiếp (lái xe)
    • 金遣いが荒いかねづかいがあらいPhung phí
    • お節介なおせっかいなSự tọc mạch; sự xen vào chuyện người khác
    • おっちょこちょいなNgười cẩu thả, bất cẩn
    • 出しゃばりなでしゃばりなNgười hay xía vào chuyện người khác.
    • きざなTự phụ; kiêu căng
    • ルーズなLỏng lẻo
    • 無礼なぶれいなVô lễ
  2. 情ない · 望ましい · 好ましい

    Xem trước từ vựng
    • 情ないなさけないCực khổ, khốn khổ, khổ sở
    • 望ましいのぞましいMong muốn; ao ước
    • 好ましいこのましいDễ thương; đáng yêu
    • 申し分(が)ないもうしぶん(が)ないHết cái để phàn nàn, không có gì để phản đối
    • 快いこころよいDễ chịu; vui lòng; thoải mái
    • 清々しいすがすがしいKhỏe khoắn; sảng khoái
    • 爽快(な)そうかいKhoan khoái , tươi tỉnh
    • 待ち遠しいまちどおしいMong ngóng; mong đợi
    • 心強いこころづよいCổ vũ; khích lệ
    • 心細いこころぼそいKhông có sự giúp đỡ, cô độc
    • 空しいむなしいTrống rỗng
    • 切ないせつないLàm đau đớn; làm mệt mỏi ,khó chịu
    • 物足りないものたりないKhông thỏa mãn; không vừa lòng
    • 煩わしいわずらわしいPhiền toái, phiền muộn , chán ngắt
    • うっとしいU ám, u sầu, ủ rũ , chán nản
    • うざいPhiền hà; khó chịu; phức tạp .
    • 馬鹿馬鹿しいばかばかしいNgười ngu ngốc
    • 痛ましいいたましいBuồn, đau đớn, đáng tiếc
    • きまり(が)悪いきまり(が)わるいXấu hổ, e ngại
    • 浅ましいあさましいKhốn khổ, cùng khổ, thảm hại
    • おっかないĐáng sợ; sợ hãi
    • 相応しいふさわしいThích hợp; tương ứng, xứng đáng
    • 見苦しいみぐるしいXấu; khó nhìn; khó coi; không thuận mắt
    • 心苦しいこころぐるしいĐau đớn, đau khổ
    • 焦るあせるSốt ruột, vội vàng; hấp tấp
    • 呆れるあきれるNgạc nhiên
    • 気に障るきにさわるXúc phạm, gây tổn thương, làm phiền
    • しゃくに障る / かんに障るるしゃくにさわる / かんにさわるLàm phát cáu, chọc tức, làm tấy lên
    • 気兼ねするきがねするGò bõ , khó chịu, khách khí , làm khách
    • 拗ねるすねるBĩu môi, sự hờn dỗi
    • むかつくCảm thấy khó chịu(bực mình)
    • 恥をかくはじをかくXấu hổ
  3. うつむく · まだたき(を)する · 目をつぶる

    Xem trước từ vựng
    • うつむくNhìn xuống
    • まだたき(を)するChớp mắt
    • 目をつぶるめをつぶるNhắm mắt
    • 一言つぶやくひとことつぶやくLẩm bẩm
    • 歌を口ずさむうたをくずさむNgâm nga một bài hát
    • 煙にむせるけむりにむせるSặc khói
    • うなずくGật đầu
    • ささやくThì thầm
    • 食べ物をむせるたべものをむせるMắc nghẹn do đồ ăn
    • ほっぺたをつねるNhéo má
    • くさをむしるNhổ cỏ
    • カレンダーをめくるGiở lịch
    • 花を摘むはなをつむHái hoa
    • 足をさするあしをさするXoa bóp chân
    • 髪の毛をいじるかみのけをいじるNghịch tóc
    • 家具のほこりをはたくかぐのほこりをはたくPhủi bụi trên dụng cụ
    • 水をすくうみずをすくうMúc nước
    • 杖を突くつえをつくChống gậy
    • 赤ちゃんをバスタオルでくるむあかちゃんをバスタオルでくるむCuốn 1 đứa trẻ bằng khăn tắm
    • 紙を丸めるかみをまるめるVo tròn tờ giấy
    • マッチをするQuẹt diêm
    • 指をさすゆびをさすChỉ tay
    • 横になるよこになるNằm, ngả lưng
    • うつ伏せになるうつふせになるNằm sấp
    • 仰向けになるあおむけになるNằm ngửa
    • 体をそらすからだをそらすUốn người ra sau
    • 馬にまたがるうまにまたがるCưỡi ngựa
    • 湯に漬かるゆにつかるSự ngâm, nhúng nước
    • 門をくぐるもんをくぐるĐi qua cổng
    • 水たまりをよけるみずたまりをよけるTránh vũng nước
    • 水中でもがく/あがくすいちゅうでもがく/あがくVùng vẫy trong vũng nước
    • 山中をさまようさんちゅうをさまようĐi lạc trong núi
  4. なだめる · いたわる · しつける

    Xem trước từ vựng
    • なだめるLàm dịu, điềm tĩnh
    • いたわるAn ủi, vỗ về
    • しつけるDạy, huấn luyện
    • ちやほやするNuông chiều, làm hư
    • おだてるNịnh, nịnh hót
    • あざ笑うあざわらうCười chế nhạo
    • 欺くあざむくLừa gạt
    • 妬むねたむẤm ức; ghen tỵ
    • 拐うさらうBắt cóc
    • 誘拐するゆうかいするBắt cóc
    • 殴るなぐるĐánh; đấm
    • 裁くさばくĐánh giá
    • 庇うかばうBênh vực, bao che
    • 励ますはげますCổ vũ; làm phấn khởi; khích lệ
    • 持て成すもてなすTiếp đãi,đối đãi
    • 冷やかすひやかすChế giễu, trêu
    • 脅すおどすBắt nạt, dọa nạt
    • 貶すけなすGièm pha , chê bai
    • 罵るののしるChửi mắng
    • なじるKhiển trách, mắng mỏ
    • 咎めるとがめるĐổ lỗi; trút tội .
    • 遣っ付けるやっつけるĐánh bại, đánh đuổi
    • 恋するこいするYêu; phải lòng
    • 片思いかたおもいYêu đơn phương
    • 尽くすつくすCống hiến; phục vụ
    • 食事をおごるしょくじをおごるChiêu đãi
    • お小遣いをねだるおこづかいをねだるCầu xin một ít tiền lẻ
    • 寄付を強いるきふをしいるÉp buộc quyên góp
    • 新しいバッグを見せびらかすあたらしいバッグをみせびらかすKhoe cái túi mới
    • 懐くなつくGần gũi, bám riết
    • 親しまれるしたしまれるTrở nên thân thiết
    • 持てるもてるĐược yêu thích, hot
    • 出くわすでくわすTình cờ gặp
    • 言いつけるいいつけるSai bảo, chỉ thị
    • 告げ口をするつげぐちをするMách lẻo
    • 嫌がらせをするいやがらせをするQuấy rầy
    • 秘密をばらすひみつをばらすTiết lộ bí mật
    • 近所の人をもめるきんじょのひとをもめるCãi nhau với hàng xóm
    • 家族を養うかぞくをやしなうNuôi nấng, phụ dưỡng gia đình
    • 名づけるなづけるĐặt tên
    • 人見知りするひとみしりするE thẹn, bẽn lẽn
    • へりくだった態度で接するへりくだったたいどでせっするGiao tiếp vơi thái độ khiêm tốn
    • 関係がこじれるかんけいがこじれるMối quan hệ trở nên xấu đi
    • 話がこじれるはなしがこじれるCâu chuyện phức tạp rắc rối
    • 風邪をこじらせるかぜをこじらせるLàm bệnh cảm thêm trầm trọng hơn
  5. 濯ぐ · ゆすぐ · 漉す

    Xem trước từ vựng
    • 濯ぐすすぐSúc, rửa, giũ, nhuộm, chiêu
    • ゆすぐSúc miệng
    • 漉すこすLọc (nước)
    • ばら撒くばらまくGieo rắc
    • 緩めるゆるめるNới lỏng
    • 揺するゆするRung; lắc; đu đưa; lúc lắc .
    • 生やすはやすNuôi cấy, trồng trọt
    • 生けるいけるCắm hoa
    • よこすGọi điện
    • 逸らすそらすLảng tránh, lờ đi
    • さらすTẩy trắng, phơi bày, dấn thân
    • 凝らすこらすTập trung, áp dụng
    • 辿るたどるTheo dấu; lần theo
    • 据えるすえるLắp đặt
    • 添えるそえるThêm vào; đính thêm; kèm theo
    • 控えるひかえるChờ đợi, kiềm chế, giáp với, ghi lại
    • 歩むあゆむBước đi
    • 目論むもくろむLên kế hoạch
    • 阻むはばむCản trở; ngăn cản
    • 遮るさえぎるCắt ngang, chặn đứng
    • 綴るつづるViết, đánh vần
    • 仕掛けるしかけるLắp đặt, bắt đầu
    • 手掛けるてかけるĐối phó, giải quyết
    • 据え付けるすえつけるLắp đặt
    • 控え室ひかえしつPhòng chờ
    • 歩みあゆみBước phát triển(nghĩa bóng)
    • つづりViệc đánh vần
    • 合わすあわすHợp vào làm một
    • 与えるあたえるCho con tiền tiêu vặt
    • 交えるまじえるTrao đổi
    • 交わすかわすTrao đổi
    • 束ねるたばねるBuộc, bó
    • 背くそむくPhản bội, làm trái với
    • 逃すのがすBỏ lỡ
    • 促すうながすThúc giục
    • 交わるまじわるGiao nhau; cắt nhau
    • 逃れるのがれるTrốn chạy
  6. 体が怠い · 寒気がする · 疲労

    Xem trước từ vựng
    • 体が怠いだるいUể oải
    • 寒気がするさむけがするỚn lạnh
    • 疲労ひろうKhổ cực, mệt mỏi
    • 目が霞むめがかすむMắt mờ
    • 貧血になるひんけつになるThiếu máu
    • 安静にするあんせいにするNghỉ ngơi
    • 刺されるさされるBị chích
    • 刺が刺さるとげがささるMắc, hóc, xương (gai)
    • めまいがするChóng mặt
    • 意識がもうろうとするいしきがもうろうとするÝ thức lờ mờ
    • 意識が遠ざかる / _を遠ざけるいしきがとおざかる / _をとおざかるMất tỉnh táo / từ từ mất sự chính xác
    • 意識不明になるいしきふめいになるBất tỉnh
    • 足首を捻挫するあしくびをねんざするBong gân, sai khớp cổ chân
    • 腫れるはれるSưng tấy
    • 足が浮腫むあしがむくむChứng phù chân
    • 浮腫むくむSự sưng tấy
    • 下痢をするげりをするTiêu chảy
    • 便秘になるべんぴになるBị táo bón
    • 妊娠するにんしんするMang thai
    • 歯を矯正するはをきょうせいするSự uốn thẳng; chỉnh thẳng;niềng răng
    • 湿疹ができるしっしんができるNổi chàm, Bệnh ghẻ lở
    • じんましんNổi mề đay
    • 皮膚をかくひふをかくGãi
    • 猫に引っかかれるねこにひっかかれるBị cào (mèo cào)
    • 〜が早まる / 〜を早める〜がはやまる / 〜をはやめるTiến triển nhanh
    • 弱るよわるYếu
    • 痛みが強まる / 〜を強める / 〜が弱まる / 〜を弱めるいたみがつよまる / 〜をつよめる / 〜がよわまる / 〜をよわめるCơn đau nặng /nhẹ
    • 痛みを和らげる / 〜が和らぐいたみをやわらげる / 〜がやわらぐLàm dịu cơn đau Cơn đau dịu đi
    • リハビリする / リハビリを受けるリハビリする / リハビリをうけるTiếp nhận trị liệu phục hồi chức năng
    • 入院するにゅういんするNhập viện
    • 退院するたいいんするRa viện .
    • 患者に付き添うかんじゃにつきそうỞ bên, hộ tống, đi cùng (chăm sóc người bệnh)
    • 面会に行くめんかいにいくGặp
    • お見舞いに行くおみまいにいくThăm bệnh
    • 癌がんBệnh ung thư
    • 喘息ぜんそくBệnh hen suyễn
    • 発作ほっさSự phát tác; sự phát ra (bệnh); sự lên cơn
    • 気管支炎きかんしえんViêm phế quản; bệnh viêm phế quản
    • 肺炎はいえんBệnh sưng phổi; viêm phổi
    • 皮膚炎ひふえんViêm da
    • アトピー性皮膚炎アトピーせいひふえんViêm da dị ứng
    • うつ病うつびょうBệnh trầm cảm
    • 認知症にんちしょうSuy giảm trí nhớ, đãng trí
    • アルツハイマー病アルツハイマーびょうBệnh tâm thần
    • 熱中症ねっちゅうしょうSay nắng, cảm nắng
    • 花粉症かふんしょうDị ứng phấn hoa
  7. 強がる · 草臥れる · ばてる

    Xem trước từ vựng
    • 強がるつよがるTỏ ra mạnh mẽ, làm ra vẻ mạnh mẽ
    • 草臥れるくたびれるTrở nên mệt mỏi, mệt mỏi
    • ばてるMệt đứt hơi, kiệt sức, mệt thở ra khói
    • 惚けるとぼけるGiả nai , giả vờ không biết
    • ぼけるQuên, già lẫm cẫm
    • 吃るどもるNói lắp; nói lắp bắp .
    • しくじるBị cách chức, mất chức, thất bại
    • 察するさっするCảm thấy, cảm giác, linh cảm
    • 捧げるささげるCống hiến, trình lên
    • 脅えるおびえるThành ra sợ hãi; bị hoảng sợ
    • 込み上げるこみあげるTrào ra. Bộc lộ ra
    • 自惚れるうぬぼれるTự mãn, tự phụ, tự kiêu
    • ぼうぜんとするSững sốt
    • 赤らめるあからめるĐỏ, trở nên đỏ
    • 凝るこるBị thu hút, mê đắm vào cái gì
    • 懲りるこりるNhận được một bài học, tỉnh ngộ
    • こだわるKén chọn, câu nệ, cầu kỳ
    • 戸惑うとまどうLạc đường, mất phương hướng không biết cách làm
    • 嘆くなげくThở dài; kêu than
    • ぼやくCàu nhàu, than phiền
    • 間誤付くまごつくHoang mang, lúng túng, bối rối
    • 任すまかすGiao phó, uỷ thác
    • 和むなごむBình tĩnh, thư thái
    • 篭るこもるNúp trong một xó, một góc không ra ngoài
    • 誤魔化すごまかすLừa dối; nói dối, đánh trống lảng
    • 冴えるさえるKhéo léo, linh hoạt
    • 叶うかなうHiện thực hoá, làm thoả mãn
    • 叶えるかなえるỦng hộ, hỗ trợ ai đó
    • 意気込むいきごむKhí thế hừng hực
    • 老けるふけるGià, lão
  8. 掠る · かすり傷/すり傷 · ぶれる

    Xem trước từ vựng
    • 掠るかするSượt qua, lướt qua làm xước
    • かすり傷/すり傷かすりきず/すりきずVết xước, vết cào
    • ぶれるBị mờ (ảnh, video, v.v.).
    • ぼやけるMờ đi; nhạt đi; trở nên nhạt nhòa
    • 嵩むかさむTăng thêm số lượng, tăng lên
    • 嵩張るかさばるCồng kềnh, kềnh càng
    • 重なるかさなるChồng chất; xếp chồng lên
    • 聳えるそびえるVươn lên sừng sững, Cao trọc trời
    • 弛むたるむLơi lỏng
    • 蕩けるとろけるTan chảy
    • 禿げるはげるBay màu, phai nhạt, hói
    • 囀るさえずるHót líu lo; hót ríu rít
    • 軋むきしむKêu cót két
    • 弾くはじくGẩy, bũng đẩy, đàn (trong chữ đàn hồi)
    • 剥ぐはぐBóc, tước
    • 潤ううるおうẨm ướt, phong phú
    • 繕うつくろうSắp xếp gọn gàng, đúng vị trí
    • 捗るはかどるTiến bộ
    • 差し掛かるさしかかるTới gần ,lại gần
    • 引きずるひきずるKéo lê lết
    • 反るそるCong , uốn, vênh
    • 尖るとがるSắc nhọn
    • 腫れるはれるSưng, phồng lên
    • 滑れるずれるTrượt khỏi; lệch khỏi .
    • いかれるBị hớp hồn ( vì gái xinh )
  9. こめる · 染める · 尽きる

    Xem trước từ vựng
    • こめるBao gồm, tập trung, có gói gém tình cảm
    • 染めるそめるNhuộm màu; nhúng .
    • 尽きるつきるHết sạch, can kiệt
    • 偏るかたよるNghiêng; lệch; không cân bằng; không công bằng
    • 嵌まるはまるBị mắc vào, vướng vào rắc rối, sụp bẫy, khớp
    • 止まるとどまるDừng lại, ở lại
    • とどめるGiữ lại
    • 途切れるとぎれるNgừng, bị giáng đoạn
    • 途絶えるとだえるNgừng, đi đến điểm dừng
    • 甦るよみがえるSống lại; phục sinh; được cải lão hoàn đồng
    • 有り触れるありふれるCũ rích, nghe hoài, phổ biến
    • 廃れるすたれるKhông lưu hành nữa; lỗi thời
    • 気触れるかぶれるBị dị ứng, bị ảnh hưởng
    • 化けるばけるHoá trang, biến hoá
    • ばれるBị lộ, bại lộ
    • 釣り合うつりあうCân đối
    • 絡むからむVướng, rối
    • 覆すくつがえすPhủ định, lật ngược
    • 見なすみなすCông nhận, coi như là
    • 齎らすもたらすGây ra, đem đến, mang lại
    • しのぐしのぐÁp đảo, vượt trội, át hẳn
    • 継ぐつぐThừa kế, nối nghiệp
    • つ(っ)つくChống, xông vào
  10. くすぐったい · 渋い · 華々しい

    Xem trước từ vựng
    • くすぐったいCó máu buồn; buồn (khi bị cù, bị thọc lét) .
    • 渋いしぶいChát; đắng; cau có
    • 華々しいはなばなしいTươi thắm; tráng lệ
    • 瑞々しいみずみずしいTrẻ trung, sôi nổi, tươi rói
    • 寝苦しいねぐるしいKhó ngủ
    • 息苦しいいきぐるしいKhó thở
    • 暑苦しいあつくるしいNóng chảy mồ hôi; nóng chảy mỡ
    • すばしっこいLanh lẹ, nhanh trí (khôn)
    • 素早いすばやいNhanh chóng, mau lẹ
    • 速やかすみやかNhanh chóng ( khởi hành)
    • 健全なけんぜんなKhoẻ mạnh, lành mạnh
    • 健やかすこやかLớn lên 1 cách khỏe mạnh
    • 軽快なけいかいなNhịp nhàng, du dương, vui nhộn, thoăn thoắt
    • 好調なこうちょうなCó trạng thái tốt, rất hứa hẹn, có triển vọng
    • 好評なこうひょうなCông bố, tuyên bố
    • 滑らかななめらかなTrơn tru, trôi chảy
    • 細やかなささやかなGiản dị, tỉ mỉ,kĩ lưỡng
    • 鮮やかなあざやかなRực rỡ, chói lọi
    • 緩やかなゆるやかなNhẹ nhàng, thoải mái, lỏng lẻo
    • 嫋かなしなやかなMềm dẻo; co giãn; đàn hồi
    • 和やかななごやかなVui vẻ, thân thiện
    • のどかなThanh bình, yên tĩnh
    • シックなSang trọng, lịch sự
    • 煌びやかなきらびやかなRực rỡ; sặc sỡ; hoa hoè hoa sói
    • つぶらなTròn xoe
    • 緊急な/のきんきゅうなThẩn cấp
    • 巧妙なこみょうなKhéo léo, tài tình
    • 巧みなたくみなKhéo léo, thông minh, lanh lợi
    • 円満なえんまんなViên mãn
    • 透き通ったすきとおったTrong suốt, xuyên thấu
  11. 何げない · あっけいない · 見窄らしい

    Xem trước từ vựng
    • 何げないなにげないVô tình, không cố ý
    • あっけいないNgắn gọn, vắn tắt
    • 見窄らしいみすぼらしいVô duyên, cũ nát, rách nát
    • 見っともないみっともないĐáng xấu hổ; khó coi; mất thể diện .
    • 汚らわしいけがらわしいBẩn thỉu, không trong sạch, hạ cấp
    • 乏しいとぼしいThiếu sót; không đủ, nghèo nàn
    • あくどいLòe loẹt, phô trương, không thật thà
    • 危ういあやういNguy hiểm
    • ややこしいDễ nhầm lẫn; lộn xộn .
    • 素っ気ないそっけないLạnh lẽo, hờ hững
    • 脆いもろいGiòn, mong manh, dễ vỡ
    • 紛らわしいまぎらわしいKhông rõ ràng, gây bối rối
    • 久しいひさしいĐã lâu, bao lâu nay
    • 容易いたやすいDễ dàng, đơn giản
    • 平たいひらたいBằng phẳng, dễ hiểu
    • 儚いはかないLướt nhanh; thoáng qua; phù du; như sương khói
    • あやふやなMập mờ, lòng vòng
    • うつろなTrống rỗng,trũng sâu hoắm(hốc mắt)
    • 滑稽なこっけいなBuồn cười, ngố, lố bịch
    • 小っぽけなちっぽけなNhỏ xíu, bé tí
    • ぞんざいなKhinh suất, cẩu thả
    • 不気味なぶきみなĐiềm gở, điều đáng sợ
    • 不細工なぶさいくなGiản dị, không màu mè
    • 無茶なむちゃなQuá mức, tràn lan, vô lí
    • 雑なざつなPhức tạp,rắc rối
    • 露骨なろこつなTrắng trợn, thẳng thắn, trơ tráo
    • 念入りなねんいりなCẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ
    • 密かなひそかなThầm kín, bí mật
    • 疎かなおろそかなSao lãng, thờ ơ, không quan tâm
    • まともなLịch sự, tươm tất
    • ろくな~ないKhông phải ... Ra hồn, tươm tất
  12. ものすごい · 夥しい · 甚だしい

    Xem trước từ vựng
    • ものすごいRất, rất nhiều, cực mạnh,dữ dội
    • 夥しいおびただしいNhiều vô số, một loạt
    • 甚だしいはなはだしいMãnh liệt, cực kỳ, kinh khủng
    • 目覚ましいめざましいNổi bật, đáng chú ý, rất tốt, rất giỏi
    • 限りなく/無限にかぎりなく/むげんにKhông giới hạn, vô cùng, vô tận
    • 果てしないはてしないVô biên, không giới hạn
    • 極めてきわめてCực kỳ, rất, vô cùng
    • 断然だんぜんRõ ràng, hoàn toàn
    • めちゃくちゃ(な)Lộn xộn, bừa bãi, quá mức, quá đáng
    • 完璧なかんぺきなHoàn hảo, tuyệt vời
    • 強烈なきょうれつなMạnh mẽ, quyết liệt, chói chang
    • 猛烈なもうれつなMãnh liệt, cực kỳ, kinh khủng
    • 圧倒的なあっとうてきなÁp đảo; vượt trội; tuyệt đối
    • 極端なきょくたんなCực đoan
    • 大幅なおおはばなKhá lớn, phạm vi lớn
    • 半端なはんぱなMột nửa đoạn; không hoàn chỉnh
    • 中途半端なちゅうとはんぱなNữa đường đứt gánh, chưa hoàn thành
    • 微かなかすかなNhỏ bé, thấp thoáng
    • 若干じゃっかんMột số; một chút; một vài
    • 如何なるいかなるBất cứ khi nào, bất kể khi nào
    • 有らゆるあらゆるMọi,tất cả, mỗi mọi
    • 至る所いたるところNơi nơi; mọi nơi; khắp nơi
    • 大げさなおおげさなNói quá, bốc phét , chém gió
    • 大まかなおおまかTóm lược, sơ sơ, vắn tắt
    • 大方 / だいたいおおかたĐa phần, phần lớn, đại khái
    • 大凡おおよそƯớc chừng, khoảng chừng
    • 概ねおおむねHầu hết, phần lớn
  13. 煌々と · ごしごし · すらすら

    Xem trước từ vựng
    • 煌々とこうこうとRực rỡ, sáng ngời
    • ごしごしChà xát, cọ rửa
    • すらすら(Đọc, nói, trả lời) trôi chảy
    • ずるずるTrơn tuồn tuột; trơn trượt
    • ばらばらLộn xộn, tan tành. / Phân tán
    • じめじめ(する)Ẩm ướt, nhớt nháp, / ảm đạm ( bầu không khí)
    • ざあざあ(Mưa) rào, (chảy) ào ào
    • がんがん(Đầu) đau như búa bổ / Hùng hổ
    • かんかんBực mình, nổi giận / Chói chang( mùa hè)
    • だらだらUể oải, chậm rãi,Thoai thoải / Nhễ nhại ( mồ hôi)
    • だぶだぶRộng thùng thình / Óc ách, róc rách
    • つやつや(する)Bóng bảy, trơn láng, sáng sủa
    • まちまちMuôn vẻ, nhiều kiểu
    • 丸々まるまるHoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
    • ひらひら(する)Bay bổng, bay phấp phới
    • ぐちゃぐちゃMềm nhão, lộn xộn
    • むちゃくちゃLộn xộn, bừa bãi, không có logic
    • 散散さんざんKhốc liệt, dữ dội, phân vân
    • 程々ほどほどKhông nhiều lắm, một mức độ vừa phải
    • そこそこTàm tạm
    • 甚だはなはだRất, lắm, cực kỳ
  14. ふらふら(する) · おどおど(する) · くよくよ(する)

    Xem trước từ vựng
    • ふらふら(する)Say xẩm mặt mày, chóng mặt
    • おどおど(する)Lúng túng; ngượng ngập
    • くよくよ(する)Lo lắng; không yên tâm; bồn chồn
    • ぴんぴん(する)Khỏe mạnh, vui tươi
    • ぺこぺこ(する)Đói sôi cả (bụng)
    • こつこつLọc cọc, từng chút một
    • ゆうゆうSự nhàn tản; sự ung dung; sự thong dong .
    • はらはらÁy náy, lo lắng
    • むかむか(する)Nôn nao, khó chịu
    • いやいやMiễn cưỡng; gượng gạo
    • 渋渋しぶしぶMiễn cưỡng chấp nhận bất đắc dĩ.
    • 熟つくづくTỉ mỉ; sâu sắc; thật sự .
    • ぼつぼつSắp sửa, chuẩn bị
    • ちょくちょくThường xuyên
    • しばしばThường xuyên
    • 代わる代わるかわるがわるLần lượt, thay phiên
    • ところどころĐây đó
    • わざわざCố công
    • くれぐれもRất mong,kính mong,khẩn khoản
    • 方々ほうぼうCác mặt; các nơi .
    • 種々しゅじゅSự đa dạng; sự nhiều loại
    • 着々ちゃくちゃくMột cách vững chắc
    • 転々てんてんCuộn quanh; di chuyển từ chỗ đến chỗ; hiện thân đi qua vòng quanh nhiều lần
    • 長々ながながDài dòng, tràng giang đại hải
    • 点々てんてんRải rác; lốm đốm, lấm tấm
  15. じっくり · じっとり(する) · しっとり(する)

    Xem trước từ vựng
    • じっくりKĩ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
    • じっとり(する)Ẩm ướt, nhớp nháp
    • しっとり(する)Ẩm ướt, điềm tĩnh
    • あっさり(する)Hời hợt, nhạt (thức ăn)
    • さっぱり(する)Hoàn toàn, sảng khoái, nhẹ nhõm, thẳng thắn
    • がっしり(する)Cường tráng, to lớn, vững vàng
    • がっちり(する)Chắc chắn, cần kiệm
    • がっくり(する)Thất vọng
    • きっかりChính xác,hoàn hảo,đúng
    • きっぱりDứt khoát, nhất quyết
    • ぐったり(する)Mệt nhoài ,mệt phờ người
    • くっきり(する)Rõ ràng, mình bạch
    • ぐっしょり / びっしょりƯớt đẫm
    • げっそりMất nhuệ khí, sụt cân
    • てっきりChắc chắn
    • まる(っ)きりHoàn toàn
    • うんざり(する)Chán ngấy, tẻ nhạt, chán ngắt
    • すんなり(する)Thanh mảnh; ( tay chân) dễ dàng
    • さっとNhanh thoăn thoắt
    • はっと(する)Sửng sốt, ngạc nhiên
    • きちっと(する)Gọn gàng, hoàn hảo
    • ぎゅっとCứng rắn; nghiêm khắc; chặt chẽ; chặt
    • ぴたりとVừa vặn, chính xác
    • ずばりĐúng huyệt; điểm đúng chỗ hiểm
  16. 先に · じきに · さなか

    Xem trước từ vựng
    • 先にさきにTrước
    • じきにSớm, chẳng mấy chốc
    • さなかTrong lúc~
    • とっさにNgay lập tức
    • 不意にふいにĐột ngột, ko ngờ tớ
    • 今さらいまさらĐến giờ thì, đến giờ này
    • 今にいまにChẳng mấy chốc
    • 今にもいまにもSớm, ngay
    • 未だにいまだにCho đến giờ vẫn
    • いざNhư vậy, như vậy thì, nếu vậy
    • 予めあらかじめSẵn sàng; trước; sớm hơn
    • かねてTừ trước
    • かねて(から/より)Từ trước
    • しょっちゅうThường xuyên, hay
    • 絶えずたえずLiên tục, liên miên
    • 再三さいさんNhắc đi nhắc lại
    • 片時も~ないかたときも~ないChỉ một chốc, chỉ một lát....cũng không
    • 四六時中しろくじちゅうSuốt một ngày đêm
    • 時折ときおりCó lúc, thỉnh thoảng
    • 到底~ないとうてい~ないHoàn toàn không...
    • 一向に~ないいっこうに~ないHoàn toàn không...
    • 一切に~ないいっさい~ないHoàn toàn không…
    • さっぱり~ないHoàn toàn không…
    • さほど~ないKhông...đến mức đó
  17. 至って · いかにも · いやに

    Xem trước từ vựng
    • 至っていたってRất, hết sức
    • いかにもQuả nhiên là, quả đúng là
    • いやにKhủng khiếp
    • さもHiển nhiên, rõ ràng
    • 何よりHơn tất cả mọi thứ
    • とりわけĐặc biệt, nhất là
    • ことにThật là ~
    • さぞChắc chắn
    • さぞかしChắc chắn; hiển nhiên; không có gì để nghi ngờ
    • よほど / よっぽどNhiều, lắm, rất
    • なおさらHơn nữa; càng thêm
    • まさしくĐúng là, quả là
    • ましてHuống chi là
    • やけに / やたらに / やたらとKinh khủng, rất nhiều
    • 誠にまことにThực sự; thực tế; chân thực; rõ ràng
    • もっぱらHầu hết, chủ yếu
    • ひたすらNghiêm chỉnh
    • たかがChỉ là ~ (nhỏ nhặt, ko đáng kể)
    • てんでTất cả; toàn bộ; hoàn toàn .
    • むろんđương nhiên
    • なんと / なんて(Cảm thán) ... Sao mà
    • 残らずのこらずHoàn toàn; tất cả; toàn bộ
  18. あいにく · 案の定 · 敢えて

    Xem trước từ vựng
    • あいにくĐáng tiếc
    • 案の定あんのじょうKhông nằm ngoài dự tính, đúng như dự đoán
    • 敢えてあえてDám, mất công
    • 強いてしいてKhăng khăng; nhấn mạnh
    • 自ずから / 自ずとおのずから / おのずとMột cách tự nhiên
    • 自らみずからMình (đại từ nhân xưng), đích thân
    • とかくCó khuynh hướng
    • なるたけ(=なるべく)Hết sức có thể
    • 努めて(=できるだけ)つとめてCố gắng hết sức
    • ひいてはKhông chỉ mà còn
    • 最早~ない(=もう)もはや~ないĐã, rồi
    • かえってNgược lại
    • 取りあえずとりあえずTrước mắt, trước tiên, tạm thời
    • ことごとくTất cả
    • ふんだんにDồi dào, phong phú
    • 幸いにさいわいにMay mắn
    • 現にげんにTrên thực tế
    • いずれも / いずれにしても / いずれにせよDù thế nào đi nữa
    • 仮にかりにGiả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là
    • ひょっとすると / ひょっとしてCó lẽ là
    • もしかすると / もしかしてKhông lẽ...
    • どうにかBằng cách nào đó, như thế nào đó
    • どうやらCó vẻ như là, rồi thì cũng (đạt)
  19. 手口 · 手本 · 手軽

    Xem trước từ vựng
    • 手口てぐちMánh khóe, trò bịp bợm
    • 手本てほんKhuôn mẫu, tấm gương sáng
    • 手軽てがるNhẹ nhàng , đơn giản, dễ dàng,
    • 手近てぢかkhéo tay, quen thuộc
    • 手ごろてごろVừa tay (giá cả)
    • 手引きてびきGiới thiệu, hướng dẫn, chỉ dẫn
    • 手元てもとGần trong tầm tay
    • 手分け(する)てわけ(する)Phân chia, phân công trong lao động
    • お手上げおてあげXin thua, xin hàng, bó tay
    • 手中しゅちゅうCó sự nhúng tay của ai đó, trong sự điều khiển của bàn tay ai đó
    • 先手せんてQuân tiên phong, những người tiên phong
    • 右手みぎてTay phải
    • 入手にゅうしゅNhận được việc, nhận được thông tin, đến tay
    • 手はずてはずLên kế hoạch, chuẩn bị trước
    • 手がかりてがかりĐầu mối, manh mối, chìa khoá
    • 塩分えんぶんLượng muối
    • 水分すいぶんThành phần chất lỏng, chất lỏng
    • 分別があるぶんべつがあるBiết điều, khôn ngoan, biết nhận thức
    • 分別するぶんべつするPhân loại
    • 分野ぶんやLãnh vực, lĩnh vực
    • 同上どうじょうGiống với cái ở trên(khi nói hay viết)
    • 同一どういつĐồng nhất
    • 同意どういĐồng ý
    • 同い年おないどしBằng tuổi, đồng niên
    • 心当たりこころあたりCó biết đến, có biết chút ít đến
    • 下心したごころĐộng cơ(làm việc gì), ý đồ
    • 野心やしんDã tâm, tham vọng
    • 心地ここちCảm giác thoải mái, thích thú
    • 内心ないしんNội tâm; đáy lòng
    • 心中しんちゅうNội tâm
    • 心遣いこころづかいSự quan tâm, lo lắng, lo âu
  20. 水気 · 人気 · 寒気

    Xem trước từ vựng
    • 水気みずけHơi ẩm, hơi nước, nước
    • 人気ひとけSự quan tâm, yêu thích, được lòng dân
    • 寒気さむけHơi lạnh, cảm giác ớn lạnh khi bị ốm
    • 気心きごころThói quen, tính khí, khí chất
    • 正気せいきChính khí, nghĩa khí
    • 気合いきあいTinh thần đấu tranh, thi đua
    • 気長きながKiên nhẫn, thong thả
    • 出品(する)しゅっぴんSự trưng bày, triển lãm
    • 家出(する)いえでBỏ nhà đi, ra khỏi nhà
    • 出産(する)しゅっさんSinh đẻ
    • 出生(する)しゅっしょう / しゅっせいSự sinh đẻ
    • 出生地しゅっせいちNơi sinh
    • 出題(する)しゅつだいViệc đề ra câu hỏi; sự đặt ra vấn đề .
    • 出動(する)しゅつどうChuyến đi xa thường xuyên
    • 出社(する) = 通勤するしゅっしゃVào công ty, đến công ty (đi làm)
    • 出世(する)しゅっせSự thăng tiến
    • 下味したあじSự cho thêm gia vị vào thức ăn
    • 下地したじNền tảng, nền, kiến thức căn bản
    • 下火したびXuống dốc, tàn tạ
    • 上向くうわむくĐi lên, có chiều hướng đi lên
    • 上回るうわまわるVượt qua, vượt trên ngưỡng nào đó
    • 下回るしたまわるGiảm xuống
    • 上の空うわのそらLơ đễnh, mất tập trung
    • 上書き(する)うわがきGhi đè (file... dùng trong IT)
    • 回送(する)かいそうQuay lại nơi xuất phát (xe điện)
    • 回答(する)かいとうPhản hồi
    • 回り道(する)まわりみちĐi vòng, đường vòng
    • 遠回り(する)とおまわりĐi vòng
    • 後回しあとまわしSự hoãn lại; sự lùi thời gian lại
  21. 目方 · 目下 · 切れ目

    Xem trước từ vựng
    • 目方めかたTrọng lượng
    • 目下もっかHiện tại; bây giờ
    • 切れ目きれめVết cắt, chỗ chia ra
    • 目先めさきTrong thời gian ngắn, tương lai gần
    • 大目おおめNhìn tổng quát, nhìn bề ngoài
    • 明白めいはくMinh bạch, rõ ràng
    • 声明せいめいLời tuyên bố, lời công bố
    • 夜明けよあけLúc bình minh, rạng đông
    • 文明ぶんめいVăn minh
    • 明かすあかすLàm rõ ràng, vạch trần, thâu đêm suốt sáng
    • 家計かけいKinh tế của gia đình
    • 家業かぎょうKinh doanh của gia đình
    • 家主やぬしChủ nhà; chủ đất; gia chủ .
    • 家来けらいNgười giúp việc, người hầu
    • 大家たいかĐại gia; nhân vật đứng đầu; chuyên gia
    • 社会人しゃかいじんNgười của xã hội
    • 万人ばんにんHầu hết mọi người, tất cả mọi người
    • 人目ひとめNổi bật, được sự chú ý của công chúng
    • 住人じゅうにんChủ nhà, chủ nhân
    • 進行(する)しんこうTiến hành, tiến trình, diễn tiến
    • 進出(する)しんしゅつTiến lên phía trước, sự tiến lên
    • 進度しんどTiến độ
    • 行進(する)こうしんDiễu hành
    • 先頭せんとうĐầu; sự dẫn đầu; tiên phong
    • 先行(する)せんこうƯu tiên trước,tiến hành
    • 先着せんちゃくSự đến trước
    • 先方せんぽうPhía bên kia (đối phương)
  22. 物体 · 立体 · 正体

    Xem trước từ vựng
    • 物体ぶったいVật thể
    • 立体りったいLập thể; hình lập thể; hình khối
    • 正体しょうたいHình dạng tự nhiên, tính cách thực của ai đó
    • 意向いこうÝ định, ý hướng
    • 意思いしÝ chí
    • 意地いじTâm địa, tấm lòng, tâm hồn
    • 意図(する)いとÝ đồ
    • 見地けんちQuan điểm, lý luận
    • 会見(する)かいけんCuộc gặp mặt phỏng vấn
    • 見通しみとおしSuy luận, suy đoán, tầm nhìn
    • 見下すみくだすXem thường, coi khinh, khinh miệt
    • 見下ろすみおろすNhìn xuống dưới (từ trên cao nhìn xuống)
    • 見合わせるみあわせるNhìn nhau, dời lại (sau khi xem xét tình hình)
    • 着手するちゃくしゅするBắt tay vào làm
    • 着色するちゃくしょくするTô màu, sơn màu
    • 着工するちゃっこうするKhởi công, bắt đầu làm
    • 日夜にちやNgày đêm, suốt ngày suốt đêm
    • 日々ひびHằng ngày, mỗi ngày
    • 日ごろひごろThông thường, thường xuyên
    • 終日しゅうじつSuốt một ngày, đến hết ngày
    • 自立じりつNền độc lập
    • 自主じしゅTự chủ, sự độc lập
    • 小売りするこうりするBán lẻ
    • 前売りするまえうりするĐặt mua trước, bán trước
    • 売買するばいばいするMua bán, giao dịch
    • 合間あいまThời gian rỗi
    • 空間くうかんKhông gian
    • 民間みんかんTư nhân, thuộc về dân
  23. 産地 · 産出(する) · 国産

    Xem trước từ vựng
    • 産地さんちNơi sản xuất
    • 産出(する)さんしゅつKhai thác, sản xuất
    • 国産こくさんSản phẩm nội địa
    • 生産(する)せいさんSản xuất, tạo ra sản phẩm
    • 名産めいさんĐặc sản
    • 不正(な)ふせいBất chính, không hợp pháp
    • 不通ふつうBị tắc(giao thông), không nhận được liên lạc
    • 不明ふめいKhông rõ ràng, không minh bạch
    • 不良ふりょうKhông tốt, không đạt, lưu manh
    • 特色とくしょくĐặc sắc, ưu điểm nổi bật
    • 特産とくさんĐặc sản
    • 特集とくしゅうTuyển tập, số đặc biệt
    • 特有とくゆうVốn có, sự cố hữu
    • 世代せだいThế hệ
    • 代理だいりĐại lý, người đại diện
    • 代用だいようSử dụng thay thế (cho cái gì đó)
    • 本場ほんばBản địa, nơi gốc
    • 市場いちばThị trường, chợ
    • 立場たちばLập trường
    • 行事ぎょうじSự kiện
    • 人事じんじNhân sự
    • 事前じぜんTrước đó, trước
    • 主食しゅしょくMón chính
    • 主体しゅたいChủ thể, trung tâm, cốt lõi
    • 主題しゅだいChủ đề
    • 野生やせいHoang dã
    • 生理せいりSinh lý , kinh nguyệt
    • 生計せいけいCách sinh nhai, kế sinh nhai
    • 生かすいかすTận dụng, phát huy, làm hồi sinh, làm tỉnh lại
    • 作用さようTác dụng, sự tác dụng
    • 用品ようひんSản phẩm dành cho ...
    • 所有しょゆうSở hữu
    • 長所ちょうしょSở trường
  24. 国民 · 国家 · 国会

    Xem trước từ vựng
    • 国民こくみんQuốc dân, người dân
    • 国家こっかNước nhà
    • 国会こっかいQuốc hội
    • 国有こくゆうTài sản quốc gia
    • 母国ぼこくĐất mẹ, nước mình
    • 帰国きこくVề nước
    • 国土こくどĐất nước, lãnh thổ quốc gia
    • 新入りしんいりNgười mới đến
    • 新入しんにゅうMới vào, mới tham gia
    • 新人しんじんNgười mới
    • 土台どだいMóng nhà, nền nhà
    • 土手どてBờ đê, bờ
    • 土砂どしゃĐất cát
    • 業者ぎょうしゃNgười kinh doanh, người buôn bán
    • 事業じぎょうSự nghiệp
    • 分業ぶんぎょうChia việc, phân công việc ra
    • 音色ねいろÂm sắc, âm điệu, tone
    • 本音ほんねÝ định thực sự, động cơ
    • 発足(する)ほっそくBắt đầu hoạt động, đi vào hoạt động
    • 自発じはつTự động, tự ý, tự phát.
    • 風習ふうしゅうPhong tục tập quán
    • 風土ふうどPhong thổ, thời tiết, khí hậu, phong tục
    • 青春せいしゅんTuổi trẻ
    • 思春期ししゅんきTuổi dậy thì
    • 台無しだいなしBị phá huỷ, sự lộn xộn, đống lộn xộn
    • 台本だいほんKịch bản
    • 強行(する)きょうこうCưỡng ép, cưỡng chế
    • 正味しょうみĐúng, chính xác, khối lượng tịnh
    • 有力(な)ゆうりょくCó quyền lực, có lực
    • 早急さっきゅうCấp tốc, tốc hành
    • 思考しこうSự suy nghĩ , trăn trở
    • 口頭こうとうSự thi nói; sự thi vấn đáp; nói; lời nói
  25. 当日 · 当番 · 当人

    Xem trước từ vựng
    • 当日とうじつNgày hôm đó
    • 当番とうばんĐến lượt đó (lượt trực nhật ...)
    • 当人とうにんNgười đang được nhắc đến, người này
    • 当選とうせんTrúng cử (trong cuộc bầu cử)
    • 見当けんとうDự đoán
    • 正当(な)せいとうHợp lí, chính đáng
    • 身の上みのうえSố phận, tiểu sử cá nhân
    • 身の回りみのまわりVẻ bề ngoài
    • 身軽みがるNhẹ nhàng, thảnh thơi nhanh nhẹn
    • 身動きみうごきChuyển động của cơ thể
    • 身内みうちTrong gia đình, nội bộ gia đình không có người ngoài
    • 身近(な)みぢかThân cận, gần gũi với bản thân
    • 身元みもとGiấy chứng minh,tiểu sử, quá khứ
    • 身分みぶんVị trí xã hội
    • 生身なまみCơ thể sống Người bình thường người trần mắt thịt
    • 単身たんしんĐơn thân, tự lực không phụ thuộc vào gia đình
    • 取り分とりぶんCó thị phần, có phần
    • 下取りしたどりChương trình mua bán hàng bằng cách lấy đồ cũ + bù thêm tiền cho món đồ mới
    • 手取りてどりLương thực tế sau khi trừ hết thuế má, chi phí...
    • 日取りひどりNgày tiến hành, ngày tổ chức, thực hiện một việc gì đó(ngày kết hôn...)
    • 取材しゅざいĐiều tra, thu thập tài liệu
    • 根気こんきSự kiên nhẫn
    • 根本的こんぽんてきCó tính căn bản
    • 根回しねまわしLà sự chuẩn bị trước, giao lưu không chính thức trước khi thực hiện đàm phán,làm việc gì đó
    • 出向くでむくĐi tới, đi đến
    • 前向きまえむきHướng về phía trước, tích cực trong suy nghĩ
    • 表向きおもてむきVẻ ngoài, quần chúng, sự xuất hiện bên ngoài
    • 向上こうじょうTiến bộ, tiến lên trong học tập, làm việc
    • 前置きまえおきLời tựa, lời mở đầu
    • 前借りまえがりỨng trước
    • 前貸しするまえがしするCho mượn trước, sự nhận trước lương...
    • 前払いまえばらいTrả trước, thanh toán trả trước trong dịch vụ...
    • 前科ぜんかBản tiền án, tiền sự
    • 落選らくせんSự không trúng cử, sự thất cử
  26. 和風 · 洋風 · 和式

    Xem trước từ vựng
    • 和風わふうPhong cách Nhật, kiểu Nhật
    • 洋風ようふうKiểu Tây
    • 和式わしきKiểu Nhật
    • 洋式ようしきKiểu Tây
    • 温和おんわÔn hoà, hoà nhã, điềm tĩnh
    • 調和(する)ちょうわするĐiều hoà, hoà hợp
    • 和むなごむNguôi đi, điềm tĩnh, thư thái
    • 図案ずあんĐồ án
    • 指図(する)さしずするHướng dẫn, chị thị, chỉ huy
    • 実態じったいTình hình thực tế
    • 実業じつぎょうThực nghiệp,kinh doanh
    • 誠実せいじつThành thực, trung thực
    • 真実しんじつChân thực
    • 口実こうじつSự lấp liếm, nói tránh nói giảm, thoái thác
    • 実入りみいりLợi nhuận, thu nhập gieo trồng
    • 公正こうせいCông bằng
    • 公平こうへいCông bằng
    • 公立こうりつCông lập
    • 公用こうようSử dụng nơi công cộng, có tính đại chúng
    • 公私こうしCông tư (trong từ công-tư phân minh)
    • 主人公しゅじんこうNhân vật chính
    • 私立しりつTư nhân lập ra
    • 公用車こうようしゃXe công cộng
    • 公おおやけCông cộng
    • 公の発表おおやけのはっぴょうPhát biểu công khai
    • 連休れんきゅうNgày nghỉ dài
    • 連帯れんたいLiên quan, liên đới
    • 連なるつらなるLiên tục, nối đuôi nhau
    • 連ねるつらねるNối vào (nối vào một chuỗi...)
    • 告知こくちThông báo, cho biết
    • 告白こくはくThổ lộ, tỏ tình
    • 予告よこくTrailer, báo trước
    • 告げるつげるBáo, thông báo
    • 手記しゅきGhi chú, ghi chép lại, bản ghi nhớ
    • 伝記でんきTruyền ký, tiểu sử , lý lịch
    • 記すしるすGhi chép lại
  27. 利子 · 利点 · 砂利

    Xem trước từ vựng
    • 利子りしLời lãi, tiền lãi
    • 利点りてんLợi thế
    • 砂利じゃりSỏi
    • 有望ゆうぼうCó hy vọng
    • 左利きひだりききThuận tay trái
    • 有益なゆうえきなHữu ích
    • 有力ゆうりょくCó tác dụng mạnh; có ảnh hưởng lớn
    • 有するゆうするCó, sở hữu
    • 現行げんこうHiện hành
    • 現場げんばHiện trường
    • 現地げんちTại địa phương; trong nước; nước sở tại
    • 出現するしゅつげんXuất hiện
    • 再現さいげんSự lại xuất hiện
    • 間柄あいだがらMối quan hệ
    • 事柄ことがらSự việc, vấn đề
    • 人柄ひとがらTính cách, cá tính
    • 直訳ちょくやくDịch sát nghĩa
    • 内訳うちわけSự chia ra, phân chia, sự tan vỡ
    • 説得せっとくSự thuyết phục
    • 伝説でんせつTruyền thuyết
    • 説くとくGiải thích
    • 仕入れるしいれるGiữ trong kho, nhập kho
    • 仕切るしきるPhân chia
    • 仕組みしくみHệ thống
    • 仕えるつかえるPhục vụ, phục dịch
    • 日差しひざしÁnh sáng mặt trời
    • 時差じさSự chênh lệch về thời gian
    • 点差てんさSự cách biệt về điểm số
    • 指差すゆびさすChỉ
  28. 志す · 試す · 犯す

    Xem trước từ vựng
    • 志すこころざすĐặt quyết tâm
    • 試すためすThử nghiệm
    • 犯すおかすVi phạm, xâm phạm, phạm
    • 乱すみだすLàm lộn xộn; làm mất trật tự
    • (が)乱れるみだれるBị lộn xộn, mất trật tự
    • 満たすみたすThoả mản, làm đầy
    • 果たすはたすHoàn thành, đạt được mục tiêu
    • 抜かすぬかすBỏ sót, bỏ qua
    • 負かすまかすĐánh bại
    • 悩ますなやますBạc đãi; làm phiền; làm cho đau khổ
    • 慣らすならすLàm cho quen
    • 荒らすあらすPhá huỷ; gây thiệt hại
    • 費やすついやすDùng; chi dùng
    • 練るねるNhào lộn, trau chuốt
    • 鈍るにぶるCùn đi, sợ sệt, yếu
    • 勝るまさるVượt trội hơn, áp đảo hơn
    • 操るあやつるThao tác, vận hành
    • 群がるむらがるKết thành , tập hợp lại
    • 備わるそなわるChuẩn bị, chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
    • 病むやむBị ốm
    • 富むとむGiàu có
    • 恵むめぐむCứu trợ,ban cho
    • 営むいとなむKinh doanh
    • 危ぶむあやぶむLo sợ
    • 負うおうおうMang, vác
    • 沿うそうChạy dài; chạy theo suốt
    • 損なうそこなうLàm hại
    • 似通うにかようTương tự
    • 恥らうにかようTương tự
    • 保つたもつGiữ, bảo vệ
  29. 築く · 描く · 背く

    Xem trước từ vựng
    • 築くきずくXây dựng
    • 描くかく,えがくVẽ ,tô vẽ,mô tả
    • 背くそむくPhản bội; làm trái với
    • 相次ぐあいつぐTiếp theo; nối tiếp
    • 試みるこころみるCố gắng, thử
    • 省みるかえりみるNhìn lại, hồi tưởng lại chuyện trong quá khứ
    • 帯びるおびるCó một chút dấu tích; có hơi bị ảnh hưởng
    • 経るへるtrải qua
    • 構えるかまえるLập (gia đình), định cư, vào vị trí....
    • 栄えるさかえるPhồn vinh, hưng thịnh
    • 絶えるたえるTuyệt chủng
    • 途絶えるとだえるGián đoạn
    • 映えるはえるHiện lên
    • 授けるさずけるTặng; trao tặng
    • 傾けるかたむけるNghiêng, Hướng Vào
    • 設けるもうけるSự thiết lập, sự trang bị
    • 手掛けるてがけるTiến hành, bắt đầu
    • 定めるさだめるLàm ổn định, xác định
    • 暮れるくれるLặn (mặt trời), hết(năm, tháng)
    • 遅らせるおくらせるLùi lại (thời gian), trì hoản
    • 寝かせるねかせるCho ngủ; đặt nằm xuống
    • 震わせるふるわせるRun rẫy, run sợ
    • 値するあたいするXứng đáng với
    • 称するしょうするGiả danh, tự xưng
    • 制するせいするKiềm chế, kiểm soát
    • 脱するだっするVứt bỏ , thoát khỏi
    • 徹するてっするTin tưởng, cống hiến hết mình
    • 面するめんするGiáp mặt, nhìn ra, hướng ra
    • 要するようするYêu cầu; đòi hỏi
    • 案じるあんじるBăn khoăn , lo lắng
    • 重んじるおもんじるKính trọng, tôn trọng
    • 演じるえんじるTrình diễn, đóng vai
    • 興じるきょうじるHào hứng với...., có niềm vui với ...
    • 禁じるきんじるNgăn cấm, nghiêm cấm
    • 準じるじゅんじるTheo như, căn cứ vào
    • 転じるてんじるThay đổi
    • 報じるほうじるThông báo
  30. 最寄り · 誤り · 過ち

    Xem trước từ vựng
    • 最寄りもよりBên cạnh, gần nhất
    • 誤りあやまりLỗi lầm
    • 過ちあやまちLỗi lầm, sai lầm
    • 値打ちねうちGiá trị, đáng giá
    • 勝手かってTự tiện, tự ý
    • 初耳はつみみCái mới nghe lần đầu
    • 人並みひとなみTrung bình, bình thường
    • 軒並みのきなみSan sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản .
    • 人任せひとまかせĐùn đẩy cho ng khác, phó thác hoàn toàn
    • 善し悪しよしあしTốt và xấu
    • 目の当たりまのあたりTrước mắt, trực tiếp
    • 応急おうきゅうSơ cứu, cấp cứu
    • 気配けはいCảm giác, linh cảm, dấu hiệu
    • 手際てぎわTài nghệ, bản năng, phương pháp giải quyết công việc
    • 知恵ちえTrí tuệ
    • 自我じがTự mình, cái tôi
    • 自己じこTự bản thân, tự mình
    • 作戦さくせんChiến lược, kế hoạch
    • 始末しまつLà kết cục, kết quả (hướng xấu)
    • 決意けついQuyết định. quyết tâm
    • 意欲いよくSự mong muốn; sự ước muốn; sự tích cực
    • 片言かたことKiến thức nông cạn, lõm bõm
    • 独自どくじNguyên gốc, độc đáo
    • 個々ここTừng ... một
    • 従来じゅうらいBấy lâu nay, trước giờ
    • 無茶むちゃVô lí, quá mức
    • 過密かみつTập trung quá đông, dày đặc
    • 不可欠ふかけつVái không thể thiếu được
    • 画期的かっきてきTính bước ngoặc, mở ra kỷ nguyên
    • 客観的きゃっかんてきMột cách khách quan
    • 主観的しゅかんてきMột cách chủ quan
    • 自発的じはつてきTính tự phát, tự nguyện
    • 強制的きょうせいてきMiễn cưỡng, ép buộc

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5