Bài 1
38 từわたし ・ あなた ・ あの人
Xem trước từ vựng
- わたしわたしtôi
- あなたあなたanh/ chị/ ông/ bà
- あの人あのひとngười kia, người đó
- あの方あのかたvị kia (cách nói lịch sự của あのひと)
- ~さん~さんanh, chị, ông, bà
- ~ちゃん~ちゃん(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho 「~さん」)
- ~人~じんngười (nước)~ ví dụ 「アメリカじん」: người Mỹ)
- 先生せんせいthầy/ cô
- 教師きょうしgiáo viên
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
- 社員しゃいんnhân viên công ty ~ ví dụ「IMCのしゃいん」
- 銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
- 医者いしゃbác sĩ
- 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
- 大学だいがくđại học, trường đại học
- 病院びょういんbệnh viện
- だれだれai (「どなた」là cách nói lịch sự của 「だれ」, vị nào)
- -歳―さい―tuổi
- 何歳なんさいmấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」)
- はいはいvâng, dạ
- いいえいいえkhông
- 初めまして。はじめまして。Rất hân hạnh được gặp anh/chị
- ~から来ました。~からきました。(tôi) đến từ ~.
- どうぞよろしく [お願いします]。どうぞよろしく [おねがいします]。Rất vui khi được làm quen
- 失礼ですがしつれいですがxin lỗi,…
- お名前は?おなまえは?Tên anh/chị là gì?
- こちらは~さんです。こちらは~さんです。Đây là anh/chị/ông/bà ~.
- アメリカアメリカMỹ
- イギリスイギリスAnh
- インドインドẤn Độ
- インドネシアインドネシアIndonesia
- 韓国かんこくHàn Quốc
- タイタイThái Lan
- 中国ちゅうごくTrung Quốc
- ドイツドイツĐức
- 日本にほんNhật Bản
- ブラジルブラジルBraxin