Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameMinna no Nihongo

Học từ vựng Minna no Nihongo N5

みんなの日本語 初級Ⅰ 語彙Minna N5 語彙

Trọn bộ từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ, 25 bài học, mỗi ngày 20 từ. Thẻ nào cũng có âm Hán Việt — nhớ mặt chữ nhanh hơn học vẹt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Bài 1

    20 từ

    私 ・ 学生 ・ 先生

    Xem trước từ vựng
    • わたしtôi, tôi
    • 学生がくせいsinh viên, học sinh
    • 先生せんせいthầy giáo, cô giáo
    • 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
    • 医者いしゃbác sĩ
    • 日本語にほんごtiếng Nhật
    • 中国語ちゅうごくごtiếng Trung
    • 英語えいごtiếng Anh
    • 越南語えつげんごtiếng Việt
    • tên
    • なにcái gì
    • だれai
    • どこどこở đâu
    • 何歳なんさいbao nhiêu tuổi
    • いくついくつbao nhiêu
    • 何人にほんじんngười Nhật
    • 中国人ちゅうごくじんngười Trung Quốc
    • 越南人えつげんじんngười Việt Nam
    • 何曜日なんようびthứ mấy
    • 今日きょうhôm nay
  2. Bài 2

    20 từ

    これ ・ 何 ・ これ

    Xem trước từ vựng
    • これこれcái này
    • それそれcái đó
    • あれあれcái kia
    • これこれcái này
    • なんcái gì
    • ほんsách, quyển
    • 新聞しんぶんbáo
    • 雑誌ざっしtạp chí
    • 辞書じしょtừ điển
    • 鉛筆えんぴつbút chì
    • ペンペンbút bi
    • 時計とけいđồng hồ
    • かさô, dù
    • かぎchìa khóa
    • バッグバッグtúi xách
    • カバンカバンcặp sách
    • カメラカメラmáy ảnh
    • ラジオラジオđài radio
    • テレビテレビti vi
    • 電話でんわđiện thoại
  3. Bài 3

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • いくつbao nhiêu
    • いくついくつbao nhiêu
    • なんcái gì
    • どれcái nào
    • どれどれcái nào
    • どのnào
    • どのどのnào
    • いつkhi nào
    • いついつkhi nào
    • どこở đâu
    • どこどこở đâu
    • だれai
    • だれだれai
    • なぜtại sao
    • なぜなぜtại sao
    • どうnhư thế nào
    • どうどうnhư thế nào
    • いくbao nhiêu
    • いくいくbao nhiêu
    • なんcái gì
  4. Bài 4

    20 từ

    行く ・ 来る ・ 食べる

    Xem trước từ vựng
    • 行くいくđi
    • 来るくるđến
    • 食べるたべるăn
    • 飲むのむuống
    • 見るみるnhìn, xem
    • 聞くきくnghe
    • 読むよむđọc
    • 書くかくviết
    • 話すはなすnói, nói chuyện
    • 買うかうmua
    • 売るうるbán
    • 作るつくるlàm, tạo
    • 使うつかうsử dụng
    • 持つもつgiữ, mang
    • 走るはしるchạy
    • 泳ぐおよぐbơi
    • 寝るねるngủ
    • 起きるおきるthức dậy
    • 座るすわるngồi
    • 立つたつđứng
  5. Bài 5

    20 từ

    大きい ・ 小さい ・ 新しい

    Xem trước từ vựng
    • 大きいおおきいlớn, to
    • 小さいちいさいnhỏ
    • 新しいあたらしいmới
    • 古いふるいcũ, xưa
    • 高いたかいcao, đắt
    • 安いやすいrẻ
    • 暑いあついnóng (thời tiết)
    • 寒いさむいlạnh (thời tiết)
    • 熱いあついnóng (vật thể)
    • 冷たいつめたいlạnh (vật thể)
    • 長いながいdài, dài
    • 短いみじかいngắn
    • 広いひろいrộng
    • 狭いせまいhẹp
    • 明るいあかるいsáng
    • 暗いくらいtối
    • 優しいやさしいtốt bụng, nhẹ nhàng
    • 厳しいきびしいnghiêm khắc
    • 汚いきたないbẩn
    • 汚いきたないbẩn
  6. Bài 6

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  7. Bài 7

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  8. Bài 8

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  9. Bài 9

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  10. Bài 10

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  11. Bài 11

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  12. Bài 12

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  13. Bài 13

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  14. Bài 14

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  15. Bài 15

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  16. Bài 16

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  17. Bài 17

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  18. Bài 18

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  19. Bài 19

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  20. Bài 20

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  21. Bài 21

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  22. Bài 22

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  23. Bài 23

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  24. Bài 24

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán
  25. Bài 25

    20 từ

    何 ・ 何 ・ いくつ

    Xem trước từ vựng
    • なんcái gì
    • いくついくつbao nhiêu
    • どれどれcái nào
    • どのどのnào
    • いついつkhi nào
    • どこどこở đâu
    • だれだれai
    • なぜなぜtại sao
    • どうどうnhư thế nào
    • いくいくđi
    • くるくるđến
    • たべるたべるăn
    • のむのむuống
    • みるみるnhìn
    • きくきくnghe
    • よむよむđọc
    • かくかくviết
    • はなすはなすnói
    • かうかうmua
    • うるうるbán

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5