Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameMinna no Nihongo

Học từ vựng Minna no Nihongo N5

みんなの日本語 初級Ⅰ 語彙Minna N5 語彙

Trọn bộ từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ, 25 bài học, mỗi ngày 20 từ. Thẻ nào cũng có âm Hán Việt — nhớ mặt chữ nhanh hơn học vẹt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Bài 1

    38 từ

    わたし ・ あなた ・ あの人

    Xem trước từ vựng
    • わたしわたしtôi
    • あなたあなたanh/ chị/ ông/ bà
    • あの人あのひとngười kia, người đó
    • あの方あのかたvị kia (cách nói lịch sự của あのひと)
    • ~さん~さんanh, chị, ông, bà
    • ~ちゃん~ちゃん(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho 「~さん」)
    • ~人~じんngười (nước)~ ví dụ 「アメリカじん」: người Mỹ)
    • 先生せんせいthầy/ cô
    • 教師きょうしgiáo viên
    • 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
    • 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
    • 社員しゃいんnhân viên công ty ~ ví dụ「IMCのしゃいん」
    • 銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
    • 医者いしゃbác sĩ
    • 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
    • 大学だいがくđại học, trường đại học
    • 病院びょういんbệnh viện
    • だれだれai (「どなた」là cách nói lịch sự của 「だれ」, vị nào)
    • -歳―さい―tuổi
    • 何歳なんさいmấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」)
    • はいはいvâng, dạ
    • いいえいいえkhông
    • 初めまして。はじめまして。Rất hân hạnh được gặp anh/chị
    • ~から来ました。~からきました。(tôi) đến từ ~.
    • どうぞよろしく [お願いします]。どうぞよろしく [おねがいします]。Rất vui khi được làm quen
    • 失礼ですがしつれいですがxin lỗi,…
    • お名前は?おなまえは?Tên anh/chị là gì?
    • こちらは~さんです。こちらは~さんです。Đây là anh/chị/ông/bà ~.
    • アメリカアメリカMỹ
    • イギリスイギリスAnh
    • インドインドẤn Độ
    • インドネシアインドネシアIndonesia
    • 韓国かんこくHàn Quốc
    • タイタイThái Lan
    • 中国ちゅうごくTrung Quốc
    • ドイツドイツĐức
    • 日本にほんNhật Bản
    • ブラジルブラジルBraxin
  2. Bài 2

    46 từ

    これ ・ それ ・ あれ

    Xem trước từ vựng
    • これこれcái này, đây (vật ở gần người nói)
    • それそれcái đó, đó (vật ở gần người nghe)
    • あれあれcái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
    • この~この~~ này
    • その~その~~ đó
    • あの~あの~~ kia
    • 本ほんsách
    • 辞書じしょtừ điển
    • 雑誌ざっしtạp chí
    • 新聞しんぶんbáo
    • ノートノートvở
    • 手帳てちょうsổ tay
    • 名刺めいしdanh thiếp
    • カードカードthẻ, cạc
    • 鉛筆えんぴつbút chì
    • ボールペンボールペンbút bi
    • シャープペンシルシャープペンシルbút chì kim, bút chì bấm
    • かぎかぎchìa khóa
    • 時計とけいđồng hồ
    • 傘かさô, dù
    • かばんかばんcặp sách, túi sách
    • CDCDđĩa CD
    • テレビテレビtivi
    • ラジオラジオRadio
    • カメラカメラmáy ảnh
    • コンピューターコンピューターmáy vi tính
    • 車くるまô tô, xe hơi
    • 机つくえcái bàn
    • いすいすcái ghế
    • チョコレートチョコレートSocola
    • コーヒーコーヒーcà phê
    • [お]土産[お]みやげquà( mua khi đi xa về hoặc mang đi thăm nhà người nào đó)
    • 英語えいごtiếng Anh
    • 日本語にほんごtiếng Nhật
    • ~語~ごtiếng ~
    • 何なにcái gì
    • そうそうđúng rồi
    • あのうあのうà, ờ (dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự)
    • えっえっhả?
    • どうぞどうぞXin mời (dùng khi mời ai đó cái gì)
    • [どうも]ありがとう[ございます][どうも] ありがとう [ございます]Xin chân thành cám ơn
    • そうですかそうですかThế à, vậy à
    • 違いますちがいますKhông phải, không đúng, sai rồi
    • ああÔi! (Dùng khi nhận ra điều gì)
    • 世話これから おせわ になりますTừ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị
    • こちらこそ[どうぞ] よろしく[お願いします]。こちらこそ [どうぞ] よろしく [おねがいします]Chính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho
  3. Bài 3

    48 từ

    ここ ・ そこ ・ あそこ

    Xem trước từ vựng
    • ここここchỗ này, đây
    • そこそこchỗ đó, đó
    • あそこあそこchỗ kia, kia
    • どこどこchỗ nào, đâu
    • こちらこちらphía này, đằng này, chỗ này, đây
    • そちらそちらphía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
    • あちらあちらphía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
    • どちらどちらphía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
    • 教室きょうしつlớp học, phòng học
    • 食堂しょくどうnhà ăn
    • 事務所じむしょvăn phòng
    • 会議室かいぎしつphòng họp
    • 受付うけつけbộ phận tiếp tân, phòng thường trực
    • ロビーロビーhành lang, đại sảnh
    • 部屋へやcăn phòng
    • (お手洗い)といれnhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
    • 階段かいだんcầu thang
    • エレベーターエレベーターthang máy
    • エスカレーターエスカレーターthang cuốn
    • 自動販売機じどうはんばいきmáy bán hàng tự động
    • 電話でんわmáy điện thoại, điện thoại
    • [お]国[お]くにđất nước (của anh/chị)
    • 会社かいしゃcông ty
    • うちうちnhà
    • 靴くつgiầy
    • ネクタイネクタイcà vạt
    • ワインワインrượu vang
    • 売り場うりばquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
    • 地下ちかtầng hầm, dưới mặt đất
    • -階―かい(-がい)tầng thứ -
    • 何階なんがいtầng mấy
    • ―円―えん-yên
    • いくらいくらbao nhiêu tiền
    • 百ひゃくtrăm
    • 千せんnghìn
    • 万まんmười nghìn, vạn
    • すみませんすみませんXin lỗi
    • ~どうも。~どうも。Cám ơn
    • いらっしゃいませ。いらっしゃいませ。Xin chào quý khách, mời quý khách vào.
    • [を]を[を]をみせてくださいcho tôi xem [~]
    • じゃじゃthế thì, vậy thì
    • [~を]ください[~を]くださいcho tôi [~]
    • イタリアイタリアÝ
    • スイスすいすThụy Sĩ
    • フランスフランスPháp
    • ジャカルタジャカルタGia-các-ta
    • バンコクバンコクBăng-cốc
    • ベルリンベルリンBéc-lin
  4. Bài 4

    55 từ

    起きます ・ 寝ます ・ 働きます

    Xem trước từ vựng
    • 起きますおきますdậy, thức dậy
    • 寝ますねますngủ, đi ngủ
    • 働きますはたらきますlàm việc
    • 休みますやすみますnghỉ, nghỉ ngơi
    • 勉強しますべんきょうしますhọc
    • 終わりますおわりますhết, kết thúc, xong
    • デパートデパートbách hóa
    • 銀行ぎんこうngân hàng
    • 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
    • 図書館としょかんthư viện
    • 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
    • 今いまbây giờ
    • -時―じ-giờ
    • ―分―ふん(-ぷん)- phút
    • 半はんrưỡi, nửa
    • 何時なんじmấy giờ
    • 何分なんぷんmấy phút
    • 午前ごぜんsáng, trước 12 giờ trưa
    • 午後ごごchiều, sau 12 giờ trưa
    • 朝あさbuổi sáng, sáng
    • 昼ひるbuổi trưa, trưa
    • 晩(夜)ばんbuổi tối, tối
    • おとといおとといhôm kia
    • きのうきのうhôm qua
    • きょうきょうhôm nay
    • あしたあしたngày mai
    • あさってあさってngày kia
    • けさけさsáng nay
    • 今晩こんばんtối nay
    • 休みやすみnghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
    • 昼休みひるやすみnghỉ trưa
    • 試験しけんthi, kỳ thi, kiểm tra
    • 会議かいぎcuộc họp, hội nghị (~を します: tổ chức cuộc họp, hội nghị)
    • 映画えいがphim, điện ảnh
    • 毎朝まいあさhàng sáng, mỗi sáng
    • 毎晩まいばんhàng tối, mỗi tối
    • 毎日まいにちhàng ngày, mỗi ngày
    • 月曜日げつようびthứ hai
    • 火曜日かようびthứ ba
    • 水曜日すいようびthứ tư
    • 木曜日もくようびthứ năm
    • 金曜日きんようびthứ sáu
    • 土曜日どようびthứ bảy
    • 日曜日にちようびchủ nhật
    • 何曜日なんようびthứ mấy
    • ~から~から~ từ
    • ~まで~まで~ đến
    • ~と~と~ và (dùng để nối hai danh từ)
    • ですねたいへんですねAnh/chị vất vả quá.
    • そちらそちらông/bà, phía ông/ phía bà
    • ニューヨークニューヨークNew York
    • ペキンペキンBắc Kinh
    • ロサンゼルスロサンゼルスLos Angeles
    • ロンドンろんどんLuân Đôn
    • あすかあすかtên giả định của một nhà hàng Nhật
  5. Bài 5

    56 từ

    行きます ・ 来ます ・ 帰ります

    Xem trước từ vựng
    • 行きますいきますđi
    • 来ますきますđến
    • 帰りますかえりますvề
    • 学校がっこうtrường học
    • スーパースーパーsiêu thị
    • 駅えきga, nhà ga
    • 飛行機ひこうきmáy bay
    • 船ふねthuyền, tàu thủy
    • 電車でんしゃtàu điện
    • 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
    • 新幹線しんかんせんtàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
    • バスバスxe buýt
    • タクシータクシーtắc-xi
    • 自転車じてんしゃxe đạp
    • 歩いてあるいてđi bộ
    • 人ひとngười
    • 友達ともだちbạn, bạn bè
    • 彼かれanh ấy, bạn trai
    • 彼女かのじょchị ấy, bạn gái
    • 家族かぞくgia đình
    • 一人でひとりでmột mình
    • 先週せんしゅうtuần trước
    • 今週こんしゅうtuần này
    • 来週らいしゅうtuần sau
    • 先月せんげつtháng trước
    • 今月こんげつtháng này
    • 来月らいげつtháng sau
    • 去年きょねんnăm ngoái
    • ことしことしnăm nay
    • 来年らいねんnăm sau
    • ー年ーねんnăm -
    • 何年なんねんmấy năm
    • ー月ーがつtháng -
    • 何月なんがつtháng mấy
    • 1日ついたちngày mồng 1
    • 2日ふつかngày mồng 2, 2 ngày
    • 3日みっかngày mồng 3, 3 ngày
    • 4日よっかngày mồng 4, 4 ngày
    • 5日いつかngày mồng 5, 5 ngày
    • 6日むいかngày mồng 6, 6 ngày
    • 7日なのかngày mồng 7, 7 ngày
    • 8日ようかngày mồng 8, 8 ngày
    • 9日ここのかngày mồng 9, 9 ngày
    • 10日とおかngày mồng 10, 10 ngày
    • 14日じゅうよっかngày 14, 14 ngày
    • 20日はつかngày 20, 20 ngày
    • 24日にじゅうよっかngày 24, 24 ngày
    • ―日―にちngày -, - ngày
    • 何日なんにちngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
    • いついつbao giờ, khi nào
    • 誕生日たんじょうびsinh nhật
    • そうですね。そうですね。Ừ, nhỉ.
    • [どうも]ありがとうございました。[どうも]ありがとうございました。Xin cám ơn anh/chị rất nhiều.
    • どういたしましてどういたしましてKhông có gì.
    • ――ばんせんsân ga số -
    • のつぎのtiếp theo
  6. Bài 6

    51 từ

    食べます ・ 飲みます ・ 吸います [たばこを~]

    Xem trước từ vựng
    • 食べますたべますăn
    • 飲みますのみますuống
    • 吸います [たばこを~]すいます [たばこを~]hút [thuốc lá]
    • 見ますみますxem, nhìn, trông
    • 聞きますききますnghe
    • 読みますよみますđọc
    • 書きますかきますviết, vẽ
    • 買いますかいますmua
    • 撮ります [写真を~]とります [しゃしんを~]chụp [ảnh]
    • しますしますlàm
    • 会います [友達に~]あいます [ともだちに~]gặp [bạn]
    • ごはんごはんcơm, bữa ăn
    • 朝ごはんあさごはんcơm sáng
    • 昼ごはんひるごはんcơm trưa
    • 晩ごはんばんごはんcơm tối
    • パンパンbánh mì
    • 卵たまごtrứng
    • 肉にくthịt
    • 魚さかなcá
    • 野菜やさいrau
    • 果物くだものhoa quả, trái cây
    • 水みずnước
    • お茶おちゃtrà (nói chung)
    • 紅茶こうちゃtrà đen
    • 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò (sữa)
    • ジュースジュースnước hoa quả
    • ビールビールbia
    • [お]酒[お]さけrượu, rượu sake
    • たばこたばこthuốc lá
    • 手紙てがみthư
    • レポートレポートbáo cáo
    • 写真しゃしんảnh
    • ビデオビデオvideo, băng video, đầu video
    • 店みせcửa hàng, tiệm
    • 庭にわvườn
    • 宿題しゅくだいbài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
    • テニステニスquần vợt (~をします: đánh quần vợt)
    • サッカーサッカーbóng đá (~をします: chơi bóng đá)
    • [お]花見[お]はなみviệc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
    • 何なにcái gì, gì
    • いっしょにいっしょにcùng, cùng nhau
    • ちょっとちょっとmột chút
    • いつもいつもluôn luôn, lúc nào cũng
    • 時々ときどきthỉnh thoảng
    • それからそれからsau đó, tiếp theo
    • ええええvâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
    • いいですね。いいですね。Được đấy nhỉ./ hay quá.
    • わかりました。わかりました。Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
    • ですか。なにですか。Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?
    • じゃ、また[あした]。じゃ、また[あした]。Hẹn gặp lại [ngày mai].
    • メキシコメキシコMexico
  7. Bài 7

    46 từ

    切ります ・ 送ります ・ あげます

    Xem trước từ vựng
    • 切りますきりますcắt
    • 送りますおくりますgửi
    • あげますあげますcho, tặng
    • もらいますもらいますnhận
    • 貸しますかしますcho mượn, cho vay
    • 借りますかりますmượn, vay
    • 教えますおしえますdạy
    • 習いますならいますhọc, tập
    • かけます [電話を~]かけます [でんわを~]gọi [điện thoại]
    • 手てtay
    • はしはしđũa
    • スプーンスプーンthìa
    • ナイフナイフdao
    • フォークフォークnĩa
    • はさみはさみkéo
    • パソコンパソコンmáy vi tính cá nhân
    • ケータイケータイđiện thoại di động
    • メールメールthư điện tử, email
    • 年賀状ねんがじょうthiệp mừng năm mới
    • パンチパンチcái đục lỗ
    • ホッチキスホッチキスcái dập ghim
    • セロテープセロテープbăng dính
    • けしゴムけしごむcái tẩy
    • 紙かみgiấy
    • 花はなhoa
    • シャツシャツáo sơ mi
    • プレゼントプレゼントquà tặng, tặng phẩm
    • 荷物にもつđồ đạc, hành lý
    • お金おかねtiền
    • 切符きっぷvé
    • クリスマスくりすますGiáng sinh
    • 父ちちbố (dùng khi nói về bố mình)
    • 母ははmẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
    • お父さんおとうさんbố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
    • お母さんおかあさんmẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
    • もうもうđã, rồi
    • まだまだchưa
    • これからこれからtừ bây giờ, sau đây
    • [~、]すてきですね。[~、]すてきですね。[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
    • いらっしゃい。いらっしゃい。Chào mừng anh/chị đã đến chơi.
    • どうぞ おあがりください。どうぞ おあがりください。Mời anh/chị vào.
    • 失礼します。しつれいします。Xin thất lễ
    • [~は]いかがですか。[~は]いかがですか。Anh/chị dùng [~] có được không?
    • いただきます。いただきます。Xin nhận ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)
    • ごちそうさま[でした]ごちそうさま[でした]Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon (cách nói dùng sau khi ăn xong)
    • スペインスペインTây Ban Nha
  8. Bài 8

    56 từ

    ハンサム[な] ・ きれい[な] ・ 静か[な]

    Xem trước từ vựng
    • ハンサム[な]はんさむ[な]đẹp trai
    • きれい[な]きれい[な]đẹp, sạch
    • 静か[な]しずか[な]yên tĩnh
    • にぎやか[な]にぎやか[な]náo nhiệt
    • 有名[な]ゆうめい[な]nổi tiếng
    • 親切[な]しんせつ[な]tốt bụng, thân thiện
    • 元気[な]げんき[な]khỏe
    • 暇[な]ひま[な]rảnh rỗi
    • 便利[な]べんり[な]tiện lợi
    • すてき[な]すてき[な]đẹp, hay
    • 大きいおおきいlớn, to
    • 小さいちいさいbé, nhỏ
    • 新しいあたらしいmới
    • 古いふるいcũ
    • いいいいtốt
    • 悪いわるいxấu
    • 暑い, 熱いあついnóng
    • 寒いさむいlạnh, rét (dùng cho thời tiết)
    • 冷たいつめたいlạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
    • 難しいむずかしいkhó
    • 易しいやさしいdễ
    • 高いたかいđắt, cao
    • 安いやすいrẻ
    • 低いひくいthấp
    • おもしろいおもしろいthú vị, hay
    • おいしいおいしいngon
    • 忙しいいそがしいbận
    • 楽しいたのしいvui
    • 白いしろいtrắng
    • 黒いくろいđen
    • 赤いあかいđỏ
    • 青いあおいxanh da trời
    • 桜さくらanh đào (hoa, cây)
    • 山やまnúi
    • 町まちthị trấn, thị xã, thành phố
    • 食べ物たべものđồ ăn
    • 所ところnơi, chỗ
    • 寮りょうkí túc xá
    • レストランレストランnhà hàng
    • 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
    • [お]仕事[お]しごとcông việc (~をします:làm việc)
    • どうどうthế nào
    • どんな~どんな~~ như thế nào
    • とてもとてもrất, lắm
    • あまりあまりkhông ~ lắm
    • そしてそしてvà, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
    • ~が、~~が、~~, nhưng ~
    • おおげんきですか。Anh/chị có khỏe không?
    • そうですね。そうですね。Thế à. Như vậy nhỉ
    • [~、]もう[~、]もういっぱいいかがですか。Anh/ chị dùng thêm một chén/ly [~] nữa được không ạ?
    • いいえ、けっこうです。いいえ、けっこうです。Không, đủ rồi ạ.
    • もう~です[ね]。もう~です[ね]。Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?
    • そろそろそろそろしつれいします。Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi. Đã đến lúc tôi phải về.
    • いいえ。いいえ。Không có gì./ Không sao cả.
    • また いらっしゃってください。また いらっしゃってください。Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.
    • のしちにんのさむらいbảy chàng võ sĩ Samurai (tên phim)
  9. Bài 9

    52 từ

    わかります ・ あります ・ 好き[な]

    Xem trước từ vựng
    • わかりますわかりますhiểu, nắm được
    • ありますありますcó (sở hữu)
    • 好き[な]すき[な]thích
    • 嫌い[な]きらい[な]ghét, không thích
    • 上手[な]じょうず[な]giỏi, khéo
    • 下手[な]へた[な]kém
    • 飲み物のみものđồ uống
    • 料理りょうりmón ăn, việc nấu ăn
    • スポーツスポーツthể thao (~をします:chơi thể thao)
    • 野球やきゅうbóng chày (~をします:chơi bóng chày)
    • ダンスダンスnhảy, khiêu vũ(~をします:nhảy, khiêu vũ)
    • 旅行りょこうdu lịch, chuyến du lịch
    • 音楽おんがくâm nhạc
    • 歌うたbài hát
    • クラシックくらしっくnhạc cổ điển
    • ジャズジャズnhạc jazz
    • コンサートコンサートbuổi hòa nhạc
    • カラオケカラオケkaraoke
    • 歌舞伎かぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
    • 絵えtranh, hội họa
    • 字じchữ
    • 漢字かんじchữ hán
    • ひらがなひらがなchữ Hiragana
    • かたかなかたかなChữ Katakana
    • ローマ字ローマじchữ La Mã
    • 細かいお金こまかいおかねtiền lẻ
    • チケットチケットvé (xem hòa nhạc, xem phim)
    • 時間じかんthời gian
    • 用事ようじviệc bận, công chuyện
    • 約束やくそくcuộc hẹn, lời hứa
    • アルバイトアルバイトviệc làm thêm
    • ご主人ごしゅじんchồng (dùng khi nói về chồng người khác)
    • 夫 /主人おっと/しゅじんchồng (dùng khi nói về chồng mình)
    • 奥さんおくさんvợ (dùng khi nói về vợ người khác)
    • 妻/家内つま/かないvợ (dùng khi nói về vợ mình)
    • 子どもこどもcon cái
    • よくよくtốt, rõ (chỉ mức độ)
    • だいたいだいたいđại khái, đại thể
    • たくさんたくさんnhiều
    • 少しすこしít, một ít
    • 全然ぜんぜんhoàn toàn ~ không
    • 早く, 速くはやくsớm, nhanh
    • ~から~からvì ~
    • どうしてどうしてtại sao
    • してくださいかしてくださいHãy cho tôi mượn.
    • いいですよ。いいですよ。Được chứ./ Được ạ.
    • ですね。ざんねんです[が]。Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.
    • ああああAh (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
    • いっしょにいかがですか。いっしょにいかがですか。Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
    • [~は]ちょっと…。[~は]ちょっと…。[~ thì] có lẽ không được rồi.
    • だめですか。だめですか。Không được à?
    • またまた こんど おねがいしますHẹn Anh/Chị lần sau vậy.
  10. Bài 10

    48 từ

    あります ・ います ・ いろいろ[な]

    Xem trước từ vựng
    • ありますありますcó (tồn tại, dùng cho đồ vật)
    • いますいますcó, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
    • いろいろ[な]いろいろ[な]nhiều, đa dạng
    • 男の人おとこのひとngười đàn ông
    • 女の人おんなのひとngười đàn bà
    • 男の子おとこのこcậu con trai
    • 女の子おんなのこcô con gái
    • 犬いぬchó
    • 猫ねこmèo
    • パンダパンダgấu trúc
    • 象ぞうvoi
    • 木きcây, gỗ
    • 物ものvật, đồ vật
    • 電池でんちPin
    • 箱はこhộp
    • スイッチすいっちcông tắc
    • 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
    • テーブルテーブルbàn
    • ベッドべっどgiường
    • 棚たなgiá sách
    • ドアどあcửa
    • 窓まどcửa sổ
    • ポストぽすとhộp thư, hòm thư
    • ビルびるtoà nhà
    • ATMATMmáy rút tiền tự động ATM
    • コンビニコンビニcửa hàng tiện lợi (mở 24/24)
    • 公園こうえんcông viên
    • 喫茶店きっさてんquán giải khát, quán cà-phê
    • ~屋~やhiệu ~, cửa hàng ~
    • 乗り場のりばbến xe, điểm lên xuống xe
    • 県けんtỉnh
    • 上うえtrên
    • 下したdưới
    • 前まえtrước
    • うしろうしろsau
    • 右みぎphải
    • 左ひだりtrái
    • 中なかtrong, giữa
    • 外そとngoài
    • 隣となりbên cạnh
    • 近くちかくgần
    • 間あいだgiữa
    • ~や~[など] ~~や~[など] ~~và ~, [v.v.]
    • [どうも]すみません。[どうも]すみません。Cám ơn
    • ナンプラーナンプラーnampla, nước mắn
    • コーナーコーナーgóc, khu vực
    • いちばんいちばんしたở dưới cùng
    • ディズニーランドとうきょうディズニーランドCông viên Tokyo Disneyland
  11. Bài 11

    60 từ

    [子供が~] ・ [日本に~] ・ かかります

    Xem trước từ vựng
    • [子供が~][こどもが~] いますcó [con]
    • [日本に~][にほんに~] いますở [Nhật]
    • かかりますかかりますmất, tốn (thời gian, tiền bạc)
    • 休みます [会社を~]やすみます [かいしゃを~]nghỉ [làm việc]
    • 1つひとつmột cái (dùng để đếm đồ vật)
    • 2つふたつhai cái
    • 3つみっつba cái
    • 4つよっつbốn cái
    • 5ついつつnăm cái
    • 6つむっつsáu cái
    • 7つななつbảy cái
    • 8つやっつtám cái
    • 9つここのつchín cái
    • 10とおmười cái
    • いくついくつmấy cái, bao nhiêu cái
    • 1人ひとりmột người
    • 2人ふたりhai người
    • -人―にん- người
    • -台―だい- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)
    • -枚―まいtờ, tấm (dùng để đếm những vật mỏng như giấy, con tem v.v.)
    • ―回―かい- lần
    • りんごりんごtáo
    • みかんみかんquýt
    • サンドイッチサンドイッチbánh San Uých
    • カレー[ライス]カレー[ライス]món [cơm] ca-ri
    • アイスクリームアイスクリームkem
    • 切手きってtem
    • はがきはがきbưu thiếp
    • 封筒ふうとうphong bì
    • 両親りょうしんbố mẹ
    • 兄弟きょうだいanh chị em
    • 兄あにanh trai
    • お兄さんおにいさんanh trai (dùng cho người khác)
    • 姉あねchị gái
    • お姉さんおねえさんchị gái (dùng cho người khác)
    • 弟おとうとem trai
    • 弟さんおとうとさんem trai (dùng cho người khác)
    • 妹いもうとem gái
    • 妹さんいもうとさんem gái (dùng cho người khác)
    • 外国がいこくnước ngoài
    • 留学生りゅうがくせいlưu học sinh, sinh viên nước ngoài
    • クラスクラスlớp học
    • ―時間―じかん- tiếng
    • ―週間―しゅうかん- tuần
    • -か月―かげつ- tháng
    • ―年―ねん- năm
    • ~ぐらい~ぐらいkhoảng ~
    • どのくらいどのくらいbao lâu
    • 全部でぜんぶでtổng cộng
    • みんなみんなtất cả
    • ~だけ~だけchỉ ~
    • かしこまりました。かしこまりました。Tôi đã rõ rồi ạ (thưa ông/bà)
    • いい[お]いい[お]てんきですね。Trời đẹp nhỉ.
    • おおでかけですか。Anh/ chị đi ra ngoài đấy à?
    • ちょっと~まで。ちょっと~まで。Tôi đi ~ một chút.
    • っていらっしゃい。いっていらっしゃい。Anh/chị đi nhé.
    • ってきます。いってきます。Tôi đi đây.
    • (エアメール)こうくうびん(エアメール)gửi bằng đường hàng không
    • おおねがいします。Nhờ anh/chị.
    • オーストラリアオーストラリアÚc
  12. Bài 12

    50 từ

    簡単「な」 ・ 近い ・ 遠い

    Xem trước từ vựng
    • 簡単「な」かんたん「な」đơn giản, dễ
    • 近いちかいgần
    • 遠いとおいxa
    • 速い, 早いはやいnhanh, sớm
    • 遅いおそいchậm, muộn
    • [人が~]多い[ひとが~] おおいnhiều [người]
    • [人が~]少ない[ひとが~]すくないít [người]
    • 温かい,暖かいあたたかいấm
    • 涼しいすずしいmát
    • 甘いあまいngọt
    • 辛いからいcay
    • 重いおもいnặng
    • 軽いかるいnhẹ
    • [コーヒーが~]いい[コーヒーが~]いいthích, chọn, dùng [cafe]
    • 季節きせつmùa
    • 春はるmùa xuân
    • 夏なつmùa hè
    • 秋あきmùa thu
    • 冬ふゆmùa đông
    • 天気てんきthời tiết
    • 雨あめmưa
    • 雪ゆきtuyết
    • 曇りくもりcó mây
    • ホテルホテルkhách sạn
    • 空港くうこうsân bay
    • 海うみbiển, đại dương
    • 世界せかいthế giới
    • パーティーパーティーtiệc (~をします:tổ chức tiệc)
    • [お]祭り[お]まつりlễ hội
    • すき焼きすきやきSukiyaki (món thịt bò nấu rau)
    • 刺身さしみSashimi (món gỏi cá sống)
    • [お]すし[お]すしSushi
    • てんぷらてんぷらTempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột)
    • 豚肉ぶたにくthịt heo, thịt lợn
    • とり肉とりにくthịt gà
    • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
    • レモンレモンchanh tây
    • 生け花いけばなNghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
    • 紅葉もみじlá đỏ
    • どちらどちらcái nào
    • どちらもどちらもcả hai
    • いちばんいちばんnhất
    • ずっとずっと(hơn) hẳn , suốt
    • 初めてはじめてlần đầu tiên
    • ただいま。ただいま。Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
    • おおかえりなさいAnh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
    • わあ、すごいわあ、すごいひとですね。Ôi, (người) đông quá nhỉ!
    • れました。つかれました。Tôi mệt rồi
    • ホンコンほんこんHồng Kông
    • シンガポールシンガポールSingapore
  13. Bài 13

    30 từ

    遊びます ・ 泳ぎます ・ 迎えます

    Xem trước từ vựng
    • 遊びますあそびますchơi
    • 泳ぎますおよぎますbơi
    • 迎えますむかえますđón
    • 疲れますつかれますmệt
    • 結婚しますけっこんしますkết hôn, lập gia đình, cưới
    • 買い物しますかいものしますmua hàng
    • 食事しますしょくじしますăn cơm
    • 散歩します [公園を~]さんぽします [こうえんを~]đi dạo [ở công viên]
    • 大変「な」たいへん「な」vất vả, khó khăn, khổ
    • 欲しいほしいmuốn có
    • 広いひろいrộng
    • 狭いせまいchật, hẹp
    • プールプールbể bơi
    • 川かわsông
    • 美術びじゅつmỹ thuật
    • 釣りつりviệc câu cá (~をします:câu cá)
    • スキースキーviệc trượt tuyết (~をします:trượt tuyết)
    • 週末しゅうまつcuối tuần
    • [お]正月[お]しょうがつTết
    • ~ごろ~ごろkhoảng ~ (dùng cho thời gian)
    • 何かなにかcái gì đó
    • どこかどこかđâu đó, chỗ nào đó
    • のどが かわきますのどが かわきます(tôi) khát.
    • おなかが すきますおなかが すきます(tôi) đói rồi.
    • そうしましょう。そうしましょう。Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.
    • ごごちゅうもんは?Anh/Chị dùng món gì ạ
    • どんぎゅうどんmón cơm thịt bò
    • [しょうしょう]お[しょうしょう]おまちくださいXin anh/chị vui lòng đợi [một chút].
    • ~でございます。~でございます。(cách nói lịch sự của です)
    • にべつべつにriêng ra/ để riêng
  14. Bài 14

    45 từ

    つけます ・ 消します ・ 開けます

    Xem trước từ vựng
    • つけますつけますbật (điện, máy điều hòa)
    • 消しますけしますtắt (điện, máy điều hòa)
    • 開けますあけますmở (cửa, cửa sổ)
    • 閉めますしめますđóng (cửa, cửa sổ)
    • 急ぎますいそぎますvội, gấp
    • 待ちますまちますđợi, chờ
    • 持ちますもちますmang, cầm
    • 取りますとりますlấy (muối)
    • 手伝いますてつだいますgiúp (làm việc)
    • 呼びますよびますgọi (taxi, tên)
    • 話しますはなしますnói, nói chuyện
    • 使いますつかいますdùng, sử dụng
    • 止めますとめますdừng, đỗ
    • 見せますみせますcho xem, trình
    • 教えます [住所を~]おしえます [じゅうしょを~]nói, cho biết [địa chỉ]
    • 座りますすわりますngồi
    • 立ちますたちますđứng
    • 入ります [喫茶店に~]はいります [きっさてんに~]vào [quán giải khát]
    • 出ます [喫茶店に~]でます [きっさてんを~]ra, ra khỏi [quán giải khát]
    • 降ります [雨が~]ふります [あめが~]rơi [mưa~]
    • コピーしますコピーしますcopy
    • 電気でんきđiện, đèn điện
    • エアコンエアコンmáy điều hòa
    • パスポートパスポートhộ chiếu
    • 名前なまえtên
    • 住所じゅうしょđịa chỉ
    • 地図ちずbản đồ
    • 塩しおmuối
    • 砂糖さとうđường
    • 問題もんだいcâu hỏi, vấn đề
    • 答えこたえcâu trả lời
    • 読み方よみかたcách đọc
    • ~方~かたcách ~
    • まっすぐまっすぐthẳng
    • ゆっくりゆっくりchậm, thong thả, thoải mái
    • すぐすぐngay, lập tức
    • またまたlại (~đến)
    • あとであとでsau
    • もう少しもう すこしthêm một chút nữa thôi
    • もう~もう~thêm~
    • さあさあthôi/nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
    • あれ?あれ?Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
    • をしんごうをみぎへまがってくださいAnh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.
    • これでおこれでおねがいしますGởi anh tiền này.
    • おおつりtiền lẻ
  15. Bài 15

    22 từ

    置きます ・ 作ります, 造ります ・ 売ります

    Xem trước từ vựng
    • 置きますおきますđặt, để
    • 作ります, 造りますつくりますlàm, chế tạo, sản xuất
    • 売りますうりますbán
    • 知りますしりますbiết
    • 住みますすみますsống, ở
    • 研究しますけんきゅうしますnghiên cứu
    • 資料しりょうtài liệu, tư liệu
    • カタログカタログca-ta-lô
    • 時刻表じこくひょうbảng giờ tàu chạy
    • 服ふくquần áo
    • 製品せいひんsản phẩm
    • ソフトソフトphần mềm
    • 電子辞書でんしじしょkim từ điển
    • 経済けいざいkinh tế
    • 市役所しやくしょtòa thị chính
    • 高校こうこうtrường trung học phổ thông, trường cấp 3
    • 歯医者はいしゃnha sĩ
    • 独身どくしんđộc thân
    • すみませんすみませんxin lỗi
    • 皆さんみなさんcác anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
    • いおもいだしますnhớ lại, hồi tưởng
    • いらっしゃいますいらっしゃいますkính ngữ của 「います」
  16. Bài 16

    53 từ

    乗ります [電車に~] ・ 降ります [電車を~] ・ 乗り換えます

    Xem trước từ vựng
    • 乗ります [電車に~]のります [でんしゃに~]đi, lên [tàu]
    • 降ります [電車を~]おります [でんしゃを~]xuống [tàu]
    • 乗り換えますのりかえますchuyển, đổi (tàu)
    • 浴びます [シャワーを~]あびます [シャワーを~]tắm [vòi hoa sen]
    • 入れますいれますcho vào, bỏ vào
    • 出しますだしますlấy ra, đưa ra, gửi
    • 下ろします [お金を~]おろします [おかねを~]rút [tiền]
    • 入ります [大学に~]はいります [だいがくに~]vào, nhập học [đại học]
    • 出ます [大学を~]でます [だいがくを~]ra, tốt nghiệp [đại học]
    • 押しますおしますbấm, ấn (nút)
    • 飲みますのみますuống (bia, rượu)
    • 始めますはじめますbắt đầu
    • 見学しますけんがくしますtham quan kiến tập
    • 電話しますでんわしますgọi điện thoại
    • 若いわかいtrẻ
    • 長いながいdài
    • 短いみじかいngắn
    • 明るいあかるいsáng
    • 暗いくらいtối
    • 体からだngười, cơ thể
    • 頭あたまđầu
    • 髪かみtóc
    • 顔かおmặt
    • 目めmắt
    • 耳みみtai
    • 鼻はなmũi
    • 口くちmiệng
    • 歯はrăng
    • おなかおなかbụng
    • 足あしchân
    • 背せchiều cao (cơ thể)
    • サービスサービスdịch vụ
    • ジョギングジョギングviệc chạy bộ (~をします: chạy bộ)
    • シャワーシャワーvòi hoa sen
    • 緑みどりmàu xanh lá cây
    • [お]寺[お]てらchùa
    • 神社じんじゃđền thờ đạo thần
    • 一番いちばんsố ―
    • どうやってどうやってlàm thế nào~
    • どの~どの~cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
    • どれどれcái nào~ (dùng với trường hợp ba cái hoặc nhiều hơn)
    • すごいですね。すごいですね。Thật là tuyệt vời. / Kinh quá nhỉ.
    • [いいえ、]まだまだです。[いいえ、]まだまだです。[không,] tôi còn kém lắm. (cách nói khiêm nhường khi ai đó khen)
    • おおひきだしですか。Anh/ chị rút tiền ạ?
    • まずまずtrước hết, đầu tiên
    • につぎにtiếp theo, sau đó
    • キャッシュカードキャッシュカードthẻ ngân hàng, thẻ ATM
    • ボタンボタンnút
    • JRJRcông ty đường sắt Nhật Bản
    • りゆきまつりLễ hội tuyết
    • バンドンばんどんBandung (ở Indonesia)
    • フランケンふらんけんFranken (ở Đức)
    • ベラクルスベラクルスVeracruz (ở Mexico)
  17. Bài 17

    35 từ

    覚えます ・ 忘れます ・ なくします

    Xem trước từ vựng
    • 覚えますおぼえますnhớ
    • 忘れますわすれますquên
    • なくしますなくしますmất, đánh mất
    • 払いますはらいますtrả tiền
    • 返しますかえしますtrả lại
    • 出かけますでかけますra ngoài
    • 脱ぎますぬぎますcởi (quần áo, giầy)
    • 持って行きますもっていきますmang đi, mang theo
    • 持って来ますもってきますmang đến
    • 心配しますしんぱいしますlo lắng
    • 残業しますざんぎょうしますlàm thêm, làm quá giờ
    • 出張しますしゅっちょうしますđi công tác
    • 飲みます [薬を~]のみます [くすりを~]uống [thuốc]
    • 入ります [おふろに~]はいります [おふろに~]tắm bồn [vào bồn tắm]
    • 大切[な]たいせつ[な]quan trọng, quý giá
    • 大丈夫[な]だいじょうぶ[な]không sao, không có vấn đề gì
    • 危ないあぶないnguy hiểm
    • 禁煙きんえんcấm hút thuốc
    • [健康]保険証[けんこう]ほけんしょうthẻ bảo hiểm [y tế]
    • 熱ねつsốt
    • 病気びょうきốm, bệnh
    • 薬くすりthuốc
    • [お]ふろ[お]ふろbồn tắm
    • 上着うわぎáo khoác
    • 下着したぎquần áo lót
    • 2,3日2,3にち2,3 ngày, vài ngày
    • 2,3~2,3~vài~ (“~” là hậu tố đếm)
    • ~までに~までにtrước ~ (chỉ thời hạn)
    • ですからですからvì thế, vì vậy, do đó
    • どうしましたか。どうしましたか。Có vần đề gì? Anh/chị bị làm sao?
    • のどのどhọng
    • [~が][~が]いたいです。Tôi bị đau [~].
    • かぜかぜcảm, cúm
    • それからそれからvà, sau đó
    • おおだいじにAnh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu nói với người ốm,bị bệnh)
  18. Bài 18

    28 từ

    できます ・ 洗います ・ 弾きます

    Xem trước từ vựng
    • できますできますcó thể
    • 洗いますあらいますrửa
    • 弾きますひきますchơi (nhạc cụ)
    • 歌いますうたいますhát
    • 集めますあつめますsưu tầm, thu thập
    • 捨てますすてますvứt, bỏ đi
    • 換えますかえますđổi
    • 運転しますうんてんしますlái
    • 予約しますよやくしますđặt chỗ, đặt trước
    • ピアノピアノđàn Piano
    • ―メートル―メートル― mét
    • 現金げんきんtiền mặt
    • 趣味しゅみsở thích, thú vui
    • 日記にっきnhật ký
    • [お]祈り[お]いのりviệc cầu nguyện (~をします:cầu nguyện)
    • 課長かちょうtổ trưởng
    • 部長ぶちょうtrưởng phòng
    • 社長しゃちょうgiám đốc
    • 動物どうぶつđộng vật
    • 馬うまngựa
    • インターネットインターネットinternet
    • にとくにđặt biệt là
    • へえへえthế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc quan tâm)
    • それはおもしろいですね。それはおもしろいですね。Hay thật nhỉ.
    • なかなかなかなかkhó mà~, mãi mà (dùng với thể phủ định)
    • ほんとうですか。ほんとうですか。Thật không ạ?
    • ぜひぜひnhất định, rất
    • ビートルズびーとるずBeatles, một băng nhạc nỗi tiếng nước Anh
  19. Bài 19

    23 từ

    [山に~]登ります ・ 泊まります [ホテルに~] ・ 掃除します

    Xem trước từ vựng
    • [山に~]登りますのぼりますleo [núi]
    • 泊まります [ホテルに~]とまります [ほてるに~]trọ [ở khách sạn]
    • 掃除しますそうじしますdọn vệ sinh
    • 洗濯しますせんたくしますgiặt
    • なりますなりますtrở thành, trở nên
    • 眠いねむいbuồn ngủ
    • 強いつよいmạnh
    • 弱いよわいyếu
    • ゴルフゴルフgôn (~をします:chơi gôn)
    • 相撲すもうvật Sumo
    • お茶おちゃtrà
    • 日ひngày
    • 調子ちょうしtình trạng, trạng thái
    • 一度いちどmột lần
    • 一度もいちどもchưa lần nào
    • だんだんだんだんdần dần
    • もうすぐもうすぐsắp
    • おかげさまでおかげさまでnhờ ơn anh/ chị mà ~ ; Nhờ trời ~
    • でもでもnhưng
    • ダイエットダイエットviệc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします:ăn kiêng)
    • [な]むり[な]không thể, quá sức
    • にいいからだにいいtốt cho sức khỏe
    • スカイツリーとうきょうスカイツリーTokyo Sky Tree (tháp truyền hình có đài ngắm)
  20. Bài 20

    22 từ

    要ります [ビザが~] ・ 調べます ・ 修理します

    Xem trước từ vựng
    • 要ります [ビザが~]いります [びざが~]cần [thị thực (visa)]
    • 調べますしらべますtìm hiểu, điều tra, xem
    • 修理しますしゅうりしますsửa chữa, tu sửa
    • 僕ぼくtớ (cách xưng thân mật của わたし được dùng bởi nam giới)
    • 君きみcậu, bạn (cách gọi thân mật của あなたdùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn.)
    • ~君~くんanh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)
    • うんうんừ (cách nói thân mật của 「はい」)
    • ううんううんkhông (cách nói thân mật của 「いいえ」)
    • ことばことばtừ, tiếng
    • 着物きものKimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
    • ビザビザthị thực, Visa
    • 始めはじめban đầu, đầu tiên
    • 終わりおわりkết thúc
    • こっちこっちphía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)
    • そっちそっちphía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của 「そちら」)
    • あっちあっちphía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của 「あちら」)
    • どっちどっちcái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của 「どちら」)
    • みんなでみんなでmọi người cùng
    • ~けど~けどnhưng (cách nói thân mật của 「が」)
    • おなかがいっぱいですおなかがいっぱいです(Tôi) no rồi
    • よかったらよかったらNếu anh/chị thích thì
    • いろいろいろいろnhiều thứ
  21. Bài 21

    48 từ

    思います ・ 言います ・ 勝ちます

    Xem trước từ vựng
    • 思いますおもいますnghĩ
    • 言いますいいますnói
    • 勝ちますかちますthắng
    • 負けますまけますthua
    • あります [お祭りが~]あります [おまつりが~]được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]
    • 役に立ちますやくにたちますgiúp ích
    • 動きますうごきますchuyển động, chạy
    • [会社を~]やめます [かいしゃを~]bỏ, thôi [việc công ty]
    • 気をつけますきをつけますchú ý, bảo trọng
    • 留学しますりゅうがくしますdu học
    • むだ[な]むだ[な]lãng phí, vô ích
    • 不便[な]ふべん[な]bất tiện
    • すごいすごいghê quá, giỏi quá
    • ほんとうほんとうsự thật
    • うそうそgiả dối, nói dối
    • 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
    • 交通こうつうgiao thông
    • 物価ぶっかgiá cả, mức giá, vật giá
    • 放送ほうそうphát, phát thanh
    • ニュースニュースtin tức, bản tin
    • アニメアニメphim hoạt hình ( Nhật Bản)
    • マンガマンガtruyện tranh
    • デザインデザインthiết kế
    • 夢ゆめgiấc mơ
    • 天才てんさいthiên tài
    • 試合しあいtrận đấu
    • 意見いけんý kiến
    • [お]話[お]はなしcâu chuyện, bài nói chuyện (~をします: Nói chuyện)
    • 地球ちきゅうtrái đất
    • 月つきmặt trăng
    • 最近さいきんgần đây
    • たぶんたぶんchắc, có thể
    • きっときっとchắc chắn, nhất định
    • ほんとうにほんとうにthật sự
    • そんなにそんなに(không)~ lắm
    • ~について~についてvề~
    • しぶりですね。ひさしぶりですね。Đã lâu không gặp nhỉ.
    • ~でも~でものみませんか。Anh/chị uống~ (cà-phê, rựu hay cái gì đó) nhé.
    • もちろんもちろんtất nhiên
    • らないと…。かえらないと…。Tôi phải về bây giờ không thì …
    • アインシュタインあいんしゅたいんAlbert Einstein (1879-1955)
    • ガガーリンガガーリンYuri Alekseyevich Gagarin (1934-1968)
    • ガリレオガリレオGalileo Galilei (1564-1642)
    • キングキングぼくしMục sư Martin Luther King, JR. (1929-1968)
    • フランクリンふらんくりんBenjamin Franklin(1706-1790)
    • かぐやかぐやひめcông chúa Kaguya
    • カンガルーカンガルーcon kăng-gu-ru, chuột túi
    • キャプテン・クックきゃぷてん・くっくthuyền trưởng Cook (James Cook 1728 – 79)
  22. Bài 22

    27 từ

    着ます ・ はきます ・ かぶります

    Xem trước từ vựng
    • 着ますきますmặc [áo sơ mi, v.v.]
    • はきますはきますđi, mặc [giầy, quần âu, v.v.]
    • かぶりますかぶりますđội [mũ, v.v.]
    • [眼鏡を~]かけます [めがねを~]đeo [kính]
    • しますしますđeo [cà vạt]
    • 生まれますうまれますsinh ra
    • わたしたちわたしたちchúng tôi, chúng ta
    • コートコートáo khoác
    • セーターセーターáo len
    • スーツスーツcom-lê
    • 帽子ぼうしmũ
    • 眼鏡めがねkính
    • ケーキケーキbánh ngọt
    • お弁当[お]べんとうcơm hộp
    • ロボットロボットro bốt
    • ユーモアユーモアsự hài hước
    • 都合つごう(sự) thích hợp
    • よくよくthường, hay
    • えーとえーとừ, à
    • おめでとう [ございます]。おめでとう [ございます]。Chúc mừng.
    • おおさがしですかAnh/chị tìm ~ à?
    • ではではThế/Vậy (nhé)
    • こちらこちらcái này (cách nói lịch sự của [これ])
    • ダイニングキチンだいにんぐきちんbếp kèm phòng ăn
    • しおしいれChổ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật
    • パリパリPari
    • のばんりのちょうじょうVạn Lý Trường Thành
  23. Bài 23

    28 từ

    聞きます [先生に~] ・ 回します ・ 引きます

    Xem trước từ vựng
    • 聞きます [先生に~]ききます [せんせいに~]hỏi [giáo viên]
    • 回しますまわしますvặn (núm)
    • 引きますひきますkéo
    • 変えますかえますđổi
    • 触りますさわります [どあに~]sờ, chạm vào [cửa]
    • 出ます [お釣りが~]でます [おつりが~][tiền thừa] ra, chạy ra
    • 歩きますあるきますđi bộ
    • 渡ります [橋を~]わたります [はしを~]qua, đi qua [cầu]
    • 曲がります [右へ~]まがります [みぎへ~]rẽ, quẹo [phải]
    • 寂しいさびしいbuồn, cô đơn
    • [お]湯[お]ゆnước nóng
    • 音おとâm thanh
    • サイズサイズcỡ, kích thước
    • 故障こしょうhỏng (~します:bị hỏng)
    • 道みちđường
    • 交差点こうさてんngã tư
    • 信号しんごうđèn tín hiệu
    • 角かどgóc
    • 橋はしcầu
    • 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
    • 建物たてものtòa nhà
    • 何回もなんかいもnhiều lần
    • ―目―めthứ - , số - (biểu thị thứ tự)
    • 聖徳太子しょうとくたいしThái tử Shotoku (574 – 622)
    • 法隆寺ほうりゅうじChùa Horyu-ji (một ngôi chùa ở Nara do hoàng tử Shotoku xây vào thế kỷ thứ 7)
    • 元気茶げんきちゃtên một loại trà (giả tưởng)
    • 本田駅ほんだえきtên một nhà ga (giả tưởng)
    • 図書館前としょかんまえtên một bến xe buýt (giả tưởng
  24. Bài 24

    18 từ

    くれます ・ 直します ・ 連れて行きます

    Xem trước từ vựng
    • くれますくれますcho, tặng (tôi)
    • 直しますなおしますchữa, sửa
    • 連れて行きますつれていきますdẫn đi
    • 連れて来ますつれてきますdẫn đến
    • 送ります [人を~]おくります [ひとを~]đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]
    • 紹介しますしょうかいしますgiới thiệu
    • 案内しますあんないしますhướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường
    • 説明しますせつめいしますgiải thích, trình bày
    • おじいさん/ おじいちゃんおじいさん/ おじいちゃんông nội, ông ngoại, ông
    • おばあさん/ おばあちゃんおばあさん/ おばあちゃんbà nội, bà ngoại, bà
    • 準備じゅんびchuẩn bị [~します:chuẩn bị]
    • 引っ越しひっこしsự chuyển nhà
    • [お]菓子[お]かしbánh kẹo
    • ホームステイホームステイhomestay
    • 全部ぜんぶtoàn bộ, tất cả
    • 自分でじぶんでtự (mình)
    • ほかにほかにngoài ra, bên cạnh đó
    • のははのひNgày của Mẹ
  25. Bài 25

    15 từ

    考えます ・ 着きます ・ 取ります [年を~]

    Xem trước từ vựng
    • 考えますかんがえますnghĩ, suy nghĩ
    • 着きますつきますđến
    • 取ります [年を~]とります [としを~]thêm [tuổi]
    • 足りますたりますđủ
    • 田舎いなかquê, nông thôn
    • チャンスチャンスcơ hội
    • 億おくmột trăm triệu
    • もし[~たら]もし[~たら]nếu [~ thì]
    • 意味いみnghĩa, ý nghĩa
    • もしもしもしもしA-lô
    • ことことviệc , chuyện (~の こと: việc ~)
    • [いろいろ]お[いろいろ]おせわになりました。Anh/chị đã giúp tôi (nhiều).
    • りますがんばりますcố, cố gắng
    • どうぞおどうぞおげんきで。Chúc anh/chị mạnh khỏe.
    • ベトナムベトナムViệt Nam

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5