Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

Game

Học từ vựng N5

N5 語彙Từ vựng N5

Trọn 620 từ vựng nền tảng N5 — chào hỏi, số đếm, gia đình, đồ ăn, động từ và tính từ cơ bản nhất. Mỗi ngày 20 từ, lật thẻ rồi thi tính giờ — 31 ngày là hết bộ.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Ngày 1

    20 từ

    おはようございます · おはよう · こんにちは

    Xem trước từ vựng
    • おはようございますchào buổi sáng (lịch sự)
    • おはようchào buổi sáng (thân mật)
    • こんにちはchào (buổi trưa, chiều)
    • こんばんはchào (buổi tối)
    • さようならtạm biệt
    • おやすみなさいchúc ngủ ngon
    • ありがとうございますcảm ơn (lịch sự)
    • ありがとうcảm ơn
    • どういたしましてkhông có gì
    • すみませんxin lỗi, xin phép
    • ごめんなさいxin lỗi
    • はじめましてrất vui được gặp (lần đầu)
    • どうぞよろしくおねがいしますrất mong được giúp đỡ
    • いってきますtôi đi đây
    • いってらっしゃいđi cẩn thận nhé
    • ただいまtôi về rồi
    • おかえりなさいchào mừng về nhà
    • いただきますmời (nói trước khi ăn)
    • ごちそうさまでしたcảm ơn vì bữa ăn
    • おげんきですかbạn khỏe không
  2. Ngày 2

    20 từ · ×1.02

    げんきです · しつれいします · おめでとうございます

    Xem trước từ vựng
    • げんきですtôi khỏe
    • しつれいしますxin phép, xin lỗi
    • おめでとうございますchúc mừng
    • はいvâng, có
    • いいえkhông
    • わかりましたđã hiểu, đã rõ
    • いらっしゃいませkính chào quý khách
    • もしもしalô (khi gọi điện)
    • では、またhẹn gặp lại
    • おだいじにmong bạn mau khỏe
    • おつかれさまでしたcảm ơn vì đã vất vả
    • ごめんくださいxin phép (khi vào nhà, gọi cửa)
    • しつれいしましたxin lỗi vì đã làm phiền
    • どうもcảm ơn, thôi
    • だいじょうぶですkhông sao, ổn
    • けっこうですkhông cần, đủ rồi
    • おねがいしますlàm ơn, xin hãy
    • そうですđúng vậy
    • そうですかvậy à, thế à
    • ちがいますkhông phải, sai rồi
  3. Ngày 3

    20 từ · ×1.04

    わたし · わたしたち · あなた

    Xem trước từ vựng
    • わたしtôi
    • わたしたちchúng tôi
    • あなたbạn, anh, chị
    • あなたがたquý vị, các vị
    • かれanh ấy, anh ta
    • 彼女かのじょcô ấy, chị ấy
    • 彼らかれらhọ, bọn họ
    • みなさんquý vị, mọi người
    • みんなmọi người (thân mật)
    • これcái này
    • それcái đó
    • あれcái kia
    • どれcái nào
    • このnày (đứng trước danh từ)
    • そのđó (đứng trước danh từ)
    • あのkia (đứng trước danh từ)
    • どのnào (đứng trước danh từ)
    • ここđây, ở đây
    • そこđó, ở đó
    • あそこkia, ở kia
  4. Ngày 4

    20 từ · ×1.06

    どこ · こちら · そちら

    Xem trước từ vựng
    • どこđâu, ở đâu
    • こちらphía này, đây (lịch sự)
    • そちらphía đó, đó (lịch sự)
    • あちらphía kia, kia (lịch sự)
    • どちらphía nào, đâu (lịch sự)
    • なにgì, cái gì
    • だれai
    • どなたvị nào, ai (lịch sự)
    • いつkhi nào, bao giờ
    • どうしてtại sao
    • なぜtại sao, vì sao
    • いくつmấy, bao nhiêu
    • いくらbao nhiêu tiền
    • どうnhư thế nào
    • どんなloại gì, như thế nào
    • どのくらいkhoảng bao nhiêu, bao lâu
    • どっちcái nào, bên nào (thân mật)
    • いちmột, số 1
    • hai, số 2
    • さんba, số 3
  5. Ngày 5

    20 từ · ×1.08

    四 · 五 · 六

    Xem trước từ vựng
    • よんbốn, số 4
    • năm, số 5
    • ろくsáu, số 6
    • ななbảy, số 7
    • はちtám, số 8
    • きゅうchín, số 9
    • じゅうmười, số 10
    • 二十にじゅうhai mươi, số 20
    • ひゃくmột trăm, số 100
    • せんmột nghìn, số 1000
    • まんmột vạn, mười nghìn
    • ひとつmột (đếm đồ vật)
    • ふたつhai (đếm đồ vật)
    • みっつba (đếm đồ vật)
    • よっつbốn (đếm đồ vật)
    • いつつnăm (đếm đồ vật)
    • むっつsáu (đếm đồ vật)
    • ななつbảy (đếm đồ vật)
    • やっつtám (đếm đồ vật)
    • ここのつchín (đếm đồ vật)
  6. Ngày 6

    20 từ · ×1.1

    とお · 人 · 枚

    Xem trước từ vựng
    • とおmười (đếm đồ vật)
    • にんngười (counter đếm người)
    • まいtờ, tấm (counter vật mỏng)
    • さつcuốn (counter sách vở)
    • はいly, cốc (counter đồ uống)
    • ほんcây, chai (counter vật dài)
    • ひきcon (counter động vật nhỏ)
    • かいlần (counter số lần)
    • かいtầng (counter tầng nhà)
    • ばんsố, thứ tự (counter)
    • えんyên (đơn vị tiền Nhật)
    • さいtuổi (counter tuổi)
    • 二十歳はたちhai mươi tuổi
    • 今日きょうhôm nay
    • 明日あしたngày mai
    • 明後日あさってngày kia
    • 昨日きのうhôm qua
    • 一昨日おとといhôm kia
    • いまbây giờ
    • あさbuổi sáng
  7. Ngày 7

    20 từ · ×1.12

    昼 · 晩 · 夜

    Xem trước từ vựng
    • ひるbuổi trưa
    • ばんbuổi tối
    • よるban đêm
    • 毎日まいにちhàng ngày
    • 毎週まいしゅうhàng tuần
    • 毎月まいつきhàng tháng
    • 毎年まいとしhàng năm
    • 週間しゅうかんtuần (khoảng thời gian)
    • 時間じかんthời gian, giờ
    • はんrưỡi, nửa
    • ふんphút
    • びょうgiây
    • 今週こんしゅうtuần này
    • 来週らいしゅうtuần sau
    • 先週せんしゅうtuần trước
    • 今月こんげつtháng này
    • 来月らいげつtháng sau
    • 先月せんげつtháng trước
    • 今年ことしnăm nay
    • 来年らいねんnăm sau
  8. Ngày 8

    20 từ · ×1.14

    去年 · 月曜日 · 火曜日

    Xem trước từ vựng
    • 去年きょねんnăm ngoái
    • 月曜日げつようびthứ hai
    • 火曜日かようびthứ ba
    • 水曜日すいようびthứ tư
    • 木曜日もくようびthứ năm
    • 金曜日きんようびthứ sáu
    • 土曜日どようびthứ bảy
    • 日曜日にちようびchủ nhật
    • 何曜日なんようびthứ mấy
    • 一月いちがつtháng một
    • 二月にがつtháng hai
    • 三月さんがつtháng ba
    • 四月しがつtháng tư
    • 五月ごがつtháng năm
    • 六月ろくがつtháng sáu
    • 七月しちがつtháng bảy
    • 八月はちがつtháng tám
    • 九月くがつtháng chín
    • 十月じゅうがつtháng mười
    • 十一月じゅういちがつtháng mười một
  9. Ngày 9

    20 từ · ×1.16

    十二月 · 何月 · 何日

    Xem trước từ vựng
    • 十二月じゅうにがつtháng mười hai
    • 何月なんがつtháng mấy
    • 何日なんにちngày mấy
    • としnăm
    • 誕生日たんじょうびsinh nhật
    • ちちbố, ba (cách gọi khiêm nhường)
    • お父さんおとうさんbố, ba (cách gọi lịch sự)
    • ははmẹ (cách gọi khiêm nhường)
    • お母さんおかあさんmẹ (cách gọi lịch sự)
    • あにanh trai (cách gọi khiêm nhường)
    • お兄さんおにいさんanh trai (cách gọi lịch sự)
    • あねchị gái (cách gọi khiêm nhường)
    • お姉さんおねえさんchị gái (cách gọi lịch sự)
    • おとうとem trai
    • いもうとem gái
    • 祖父そふông
    • おじいさんông
    • 祖母そぼ
    • おばあさん
    • おっとchồng
  10. Ngày 10

    20 từ · ×1.18

    主人 · 妻 · 奥さん

    Xem trước từ vựng
    • 主人しゅじんchồng (của mình)
    • つまvợ
    • 奥さんおくさんvợ (của người khác)
    • 家内かないvợ (của mình)
    • 子供こどもcon cái, trẻ con
    • お子さんおこさんcon (của người khác, lịch sự)
    • 赤ちゃんあかちゃんem bé
    • 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinh
    • 両親りょうしんbố mẹ, cha mẹ
    • ご両親ごりょうしんbố mẹ (của người khác, lịch sự)
    • 家族かぞくgia đình
    • 兄弟きょうだいanh em
    • おじさんchú, bác, cậu
    • おばさんcô, dì, bác gái
    • いとこanh chị em họ
    • 息子むすこcon trai
    • むすめcon gái
    • まごcháu (nội, ngoại)
    • おやcha mẹ, phụ huynh
    • 双子ふたごsinh đôi
  11. Ngày 11

    20 từ · ×1.2

    先生 · 学生 · 医者

    Xem trước từ vựng
    • 先生せんせいgiáo viên, thầy, cô
    • 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
    • 医者いしゃbác sĩ
    • お医者さんおいしゃさんbác sĩ (cách gọi lịch sự)
    • 看護師かんごしy tá
    • 警察官けいさつかんcảnh sát viên
    • 警察けいさつcảnh sát
    • 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
    • 店員てんいんnhân viên cửa hàng
    • 友達ともだちbạn bè
    • 彼氏かれしbạn trai
    • 大人おとなngười lớn
    • 男の人おとこのひとđàn ông
    • 女の人おんなのひとphụ nữ
    • 外国人がいこくじんngười nước ngoài
    • 名前なまえtên
    • 留学生りゅうがくせいdu học sinh
    • 会社かいしゃcông ty
    • 社長しゃちょうgiám đốc
    • 先輩せんぱいtiền bối, đàn anh chị
  12. Ngày 12

    20 từ · ×1.22

    後輩 · お客さん · 大学生

    Xem trước từ vựng
    • 後輩こうはいhậu bối, đàn em
    • お客さんおきゃくさんkhách hàng
    • 大学生だいがくせいsinh viên đại học
    • 高校生こうこうせいhọc sinh cấp ba
    • 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
    • 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp hai
    • お嬢さんおじょうさんcon gái của người khác, tiểu thư
    • 運転手うんてんしゅtài xế
    • 農家のうかnông dân, nhà nông
    • 銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
    • 歌手かしゅca sĩ
    • 主婦しゅふnội trợ
    • 男性だんせいnam giới, đàn ông
    • 女性じょせいnữ giới, phụ nữ
    • あたまđầu
    • かおmặt
    • mắt
    • みみtai
    • はなmũi
    • くちmiệng
  13. Ngày 13

    20 từ · ×1.24

    歯 · 手 · 足

    Xem trước từ vựng
    • răng
    • tay
    • あしchân
    • お腹おなかbụng
    • 背中せなかlưng
    • かみtóc
    • のどhọng, cổ họng
    • ゆびngón tay
    • からだcơ thể, thân thể
    • こえgiọng nói
    • くびcổ
    • こころtrái tim, tâm hồn
    • かたvai
    • むねngực
    • うでcánh tay
    • ひざđầu gối
    • こしeo, thắt lưng
    • つめmóng tay
    • なみだnước mắt
    • máu
  14. Ngày 14

    20 từ · ×1.26

    おでこ · 舌 · 命

    Xem trước từ vựng
    • おでこtrán
    • したlưỡi
    • いのちsinh mạng, mạng sống
    • ちからsức lực, sức mạnh
    • あせmồ hôi
    • ほねxương
    • 病気びょうきbệnh, ốm
    • 風邪かぜcảm
    • ねつsốt
    • くすりthuốc
    • 痛いいたいđau
    • 元気げんきkhỏe mạnh, tràn đầy sức sống
    • 怪我けがvết thương, chấn thương
    • 病院びょういんbệnh viện
    • 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn
    • 歯医者はいしゃnha sĩ
    • 入院にゅういんnhập viện
    • 検査けんさkiểm tra sức khỏe
    • 具合ぐあいtình trạng sức khỏe
    • 体調たいちょうtình trạng sức khỏe, thể trạng
  15. Ngày 15

    20 từ · ×1.28

    うれしい · 楽しい · 悲しい

    Xem trước từ vựng
    • うれしいvui, vui mừng
    • 楽しいたのしいvui vẻ, thú vị
    • 悲しいかなしいbuồn
    • 寂しいさびしいcô đơn, buồn
    • 怖いこわいđáng sợ, sợ hãi
    • 心配しんぱいlo lắng
    • 親切しんせつtốt bụng, thân thiện
    • 優しいやさしいdịu dàng, tốt bụng
    • 明るいあかるいvui vẻ, hoạt bát
    • 静かしずかyên tĩnh, trầm tính
    • 好きすきthích
    • 嫌いきらいghét
    • 大好きだいすきrất thích
    • うるさいồn ào, phiền
    • 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, ngại
    • びっくりgiật mình, ngạc nhiên
    • 安心あんしんan tâm, yên tâm
    • 残念ざんねんđáng tiếc
    • つまらないbuồn tẻ, nhàm chán
    • 面白いおもしろいthú vị, hay
  16. Ngày 16

    20 từ · ×1.3

    がっかり · 真面目 · にぎやか

    Xem trước từ vựng
    • がっかりthất vọng
    • 真面目まじめnghiêm túc, chăm chỉ
    • にぎやかnhộn nhịp, sôi động
    • 不安ふあんbất an, lo lắng
    • 気持ちきもちcảm giác, tâm trạng
    • 気分きぶんtâm trạng
    • 幸せしあわせhạnh phúc
    • 大変たいへんvất vả, khổ sở
    • 平気へいきbình thường, không sao
    • 苦しいくるしいđau khổ, khó chịu
    • ご飯ごはんcơm, bữa ăn
    • 朝ご飯あさごはんbữa sáng
    • 昼ご飯ひるごはんbữa trưa
    • 晩ご飯ばんごはんbữa tối
    • 夕飯ゆうはんbữa tối, cơm chiều
    • 朝食ちょうしょくbữa sáng
    • 昼食ちゅうしょくbữa trưa
    • 夕食ゆうしょくbữa tối
    • パンbánh mì
    • にくthịt
  17. Ngày 17

    20 từ · ×1.32

    牛肉 · 豚肉 · 鶏肉

    Xem trước từ vựng
    • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
    • 豚肉ぶたにくthịt heo
    • 鶏肉とりにくthịt gà
    • さかな
    • 野菜やさいrau, rau củ
    • 果物くだものtrái cây, hoa quả
    • たまごtrứng
    • 牛乳ぎゅうにゅうsữa bò
    • ミルクsữa
    • みずnước
    • お茶おちゃtrà
    • 紅茶こうちゃhồng trà, trà đen
    • コーヒーcà phê
    • ジュースnước ép, nước ngọt
    • お酒おさけrượu
    • ビールbia
    • ワインrượu vang
    • 料理りょうりmón ăn, nấu ăn
    • あじvị, mùi vị
    • しおmuối
  18. Ngày 18

    20 từ · ×1.34

    砂糖 · 醤油 · パーティー

    Xem trước từ vựng
    • 砂糖さとうđường
    • 醤油しょうゆnước tương, xì dầu
    • パーティーbữa tiệc, tiệc
    • ケーキbánh ngọt, bánh kem
    • お菓子おかしbánh kẹo
    • すしsushi
    • 弁当べんとうcơm hộp
    • 天ぷらてんぷらtempura, món chiên tẩm bột
    • スープsúp
    • サラダsalad, rau trộn
    • ステーキbít tết, steak
    • ハンバーガーhamburger
    • アイスクリームkem
    • いえnhà
    • 部屋へやphòng
    • 台所だいどころnhà bếp, bếp
    • お風呂おふろnhà tắm, bồn tắm
    • トイレnhà vệ sinh
    • お手洗いおてあらいnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
    • にわsân, vườn
  19. Ngày 19

    20 từ · ×1.36

    玄関 · 窓 · ドア

    Xem trước từ vựng
    • 玄関げんかんcửa ra vào, lối vào nhà
    • まどcửa sổ
    • ドアcửa ra vào
    • アパートcăn hộ, chung cư
    • うちnhà của mình
    • 二階にかいtầng hai, lầu hai
    • 一階いっかいtầng một, tầng trệt
    • 階段かいだんcầu thang
    • かべtường, vách
    • 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
    • 出口でぐちlối ra, cửa ra
    • 押し入れおしいれtủ tường kiểu Nhật
    • 屋根やねmái nhà
    • へいtường rào, hàng rào
    • 家具かぐđồ nội thất
    • つくえbàn học, bàn làm việc
    • 椅子いすghế
    • ベッドgiường
    • テーブルbàn
    • たなkệ, giá
  20. Ngày 20

    20 từ · ×1.38

    本棚 · 新聞 · 雑誌

    Xem trước từ vựng
    • 本棚ほんだなkệ sách, giá sách
    • 新聞しんぶんbáo, báo chí
    • 雑誌ざっしtạp chí
    • 鉛筆えんぴつbút chì
    • ノートvở, sổ tay
    • かばんcặp, túi xách
    • 財布さいふví tiền
    • 時計とけいđồng hồ
    • かさô, dù
    • 眼鏡めがねkính mắt, mắt kính
    • かぎchìa khóa, khóa
    • 石鹸せっけんxà phòng, xà bông
    • タオルkhăn, khăn tắm
    • ペンbút mực, bút
    • はさみkéo
    • 写真しゃしんảnh, hình chụp
    • 手紙てがみthư, lá thư
    • 封筒ふうとうphong bì
    • 切手きってtem thư
    • 辞書じしょtừ điển
  21. Ngày 21

    20 từ · ×1.4

    カメラ · テレビ · ラジオ

    Xem trước từ vựng
    • カメラmáy ảnh
    • テレビtivi
    • ラジオđài radio, radio
    • 電話でんわđiện thoại
    • 布団ふとんchăn đệm, futon
    • まくらgối
    • はこhộp
    • ふくろtúi
    • コップcốc, ly
    • さらđĩa
    • はしđũa
    • スプーンthìa, muỗng
    • フォークnĩa, dĩa
    • ナイフdao
    • かがみgương
    • 電気でんきđèn điện, điện
    • カーテンrèm cửa
    • 目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
    • 消しゴムけしゴムcục tẩy, gôm tẩy
    • ボールペンbút bi
  22. Ngày 22

    20 từ · ×1.42

    くし · ティッシュ · マッチ

    Xem trước từ vựng
    • くしlược
    • ティッシュkhăn giấy, giấy lau
    • マッチdiêm, que diêm
    • ろうそくnến, đèn cầy
    • 電池でんちpin
    • ふくquần áo
    • シャツáo sơ mi
    • ズボンquần dài, quần tây
    • スカートváy, chân váy
    • くつgiày
    • 靴下くつしたvớ, tất
    • 帽子ぼうしmũ, nón
    • コートáo khoác
    • セーターáo len
    • 着物きものkimono, áo kimono
    • Tシャツティーシャツáo thun
    • ワイシャツáo sơ mi trắng
    • ポケットtúi áo, túi quần
    • ネクタイcà vạt
    • ハンカチkhăn tay
  23. Ngày 23

    20 từ · ×1.44

    指輪 · 洋服 · スリッパ

    Xem trước từ vựng
    • 指輪ゆびわnhẫn
    • 洋服ようふくquần áo kiểu tây
    • スリッパdép lê, dép đi trong nhà
    • サンダルdép, xăng đan
    • 手袋てぶくろgăng tay
    • みせcửa hàng, tiệm
    • スーパーsiêu thị
    • デパートtrung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa
    • お金おかねtiền
    • 値段ねだんgiá cả, giá tiền
    • 買い物かいものmua sắm, việc mua đồ
    • レジquầy thu ngân
    • おつりtiền thối, tiền thừa
    • 売り場うりばquầy hàng, khu bán hàng
    • 本屋ほんやhiệu sách
    • 八百屋やおやcửa hàng rau quả
    • 魚屋さかなやcửa hàng cá
    • 肉屋にくやcửa hàng thịt
    • パン屋パンやtiệm bánh mì
    • 花屋はなやcửa hàng hoa
  24. Ngày 24

    20 từ · ×1.46

    コンビニ · 市場 · カード

    Xem trước từ vựng
    • コンビニcửa hàng tiện lợi
    • 市場いちばchợ
    • カードthẻ
    • お札おさつtiền giấy
    • 小銭こぜにtiền lẻ
    • 銀行ぎんこうngân hàng
    • レシートhóa đơn, biên lai
    • 割引わりびきgiảm giá, chiết khấu
    • 行くいくđi
    • 来るくるđến
    • 帰るかえるvề, trở về
    • 歩くあるくđi bộ
    • 走るはしるchạy
    • 乗るのるlên xe, đi (xe)
    • 降りるおりるxuống (xe)
    • 入るはいるvào
    • 出るでるra, đi ra
    • 着くつくđến nơi
    • 渡るわたるbăng qua, vượt qua
    • 曲がるまがるrẽ, quẹo
  25. Ngày 25

    20 từ · ×1.48

    通る · 止まる · 食べる

    Xem trước từ vựng
    • 通るとおるđi qua, đi ngang
    • 止まるとまるdừng lại
    • 食べるたべるăn
    • 飲むのむuống
    • 寝るねるngủ
    • 起きるおきるthức dậy
    • 勉強するべんきょうするhọc, học tập
    • 働くはたらくlàm việc
    • 休むやすむnghỉ, nghỉ ngơi
    • 使うつかうdùng, sử dụng
    • 作るつくるlàm, chế tạo, tạo ra
    • 洗うあらうrửa, giặt
    • 掃除するそうじするdọn dẹp, quét dọn
    • 洗濯するせんたくするgiặt giũ
    • 座るすわるngồi
    • 立つたつđứng
    • 開けるあけるmở
    • 閉めるしめるđóng
    • 泊まるとまるở trọ, ngủ lại
    • 話すはなすnói, nói chuyện
  26. Ngày 26

    20 từ · ×1.5

    聞く · 読む · 書く

    Xem trước từ vựng
    • 聞くきくnghe, hỏi
    • 読むよむđọc
    • 書くかくviết
    • 言ういうnói
    • 教えるおしえるdạy, chỉ bảo
    • 習うならうhọc (từ ai đó)
    • 呼ぶよぶgọi
    • 答えるこたえるtrả lời
    • わかるhiểu
    • 知るしるbiết
    • 思うおもうnghĩ
    • 忘れるわすれるquên
    • 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ
    • 電話するでんわするgọi điện thoại
    • 見るみるxem, nhìn
    • 見せるみせるcho xem
    • 買うかうmua
    • 売るうるbán
    • 待つまつđợi, chờ
    • 持つもつcầm, mang
  27. Ngày 27

    20 từ · ×1.52

    貸す · 借りる · 送る

    Xem trước từ vựng
    • 貸すかすcho mượn
    • 借りるかりるmượn
    • 送るおくるgửi, đưa
    • もらうnhận
    • あげるcho, tặng
    • くれるcho (mình)
    • 手伝うてつだうgiúp đỡ
    • 遊ぶあそぶchơi
    • 泳ぐおよぐbơi
    • 歌ううたうhát
    • 弾くひくchơi (đàn), gảy đàn
    • 大きいおおきいto, lớn
    • 小さいちいさいnhỏ
    • 新しいあたらしいmới
    • 古いふるい
    • 高いたかいcao, đắt
    • 安いやすいrẻ
    • 暑いあついnóng (thời tiết)
    • 寒いさむいlạnh (thời tiết)
    • 熱いあついnóng (vật)
  28. Ngày 28

    20 từ · ×1.54

    冷たい · 早い · 遅い

    Xem trước từ vựng
    • 冷たいつめたいlạnh (vật)
    • 早いはやいsớm, nhanh
    • 遅いおそいmuộn, chậm
    • 難しいむずかしいkhó
    • 易しいやさしいdễ
    • 忙しいいそがしいbận rộn
    • 多いおおいnhiều
    • 少ないすくないít
    • 長いながいdài
    • 短いみじかいngắn
    • 近いちかいgần
    • 遠いとおいxa
    • 軽いかるいnhẹ
    • 重いおもいnặng
    • いいtốt
    • 悪いわるいxấu, tệ
    • おいしいngon
    • 甘いあまいngọt
    • 辛いからいcay
    • きれいđẹp, sạch
  29. Ngày 29

    20 từ · ×1.56

    便利 · 不便 · 有名

    Xem trước từ vựng
    • 便利べんりtiện lợi
    • 不便ふべんbất tiện
    • 有名ゆうめいnổi tiếng
    • 大切たいせつquan trọng
    • 上手じょうずgiỏi, khéo
    • 下手へたvụng, kém
    • ひまrảnh rỗi
    • 簡単かんたんđơn giản
    • えきga (tàu)
    • 学校がっこうtrường học
    • 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
    • 図書館としょかんthư viện
    • 公園こうえんcông viên
    • 映画館えいがかんrạp chiếu phim
    • レストランnhà hàng
    • ホテルkhách sạn
    • 空港くうこうsân bay
    • 大使館たいしかんđại sứ quán
    • 教室きょうしつphòng học, lớp học
    • 交差点こうさてんngã tư
  30. Ngày 30

    20 từ · ×1.58

    港 · 外国 · 国

    Xem trước từ vựng
    • みなとcảng, bến cảng
    • 外国がいこくnước ngoài
    • くにđất nước, quốc gia
    • 世界せかいthế giới
    • 神社じんじゃđền thờ thần đạo
    • てらchùa
    • 交番こうばんđồn cảnh sát nhỏ
    • 電車でんしゃtàu điện
    • バスxe buýt
    • くるまxe hơi, ô tô
    • 自転車じてんしゃxe đạp
    • 飛行機ひこうきmáy bay
    • タクシーtaxi
    • ふねthuyền, tàu thủy
    • みちđường, con đường
    • 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
    • 天気てんきthời tiết
    • あめmưa
    • ゆきtuyết
    • かぜgió
  31. Ngày 31

    20 từ · ×1.6

    晴れ · 曇り · 春

    Xem trước từ vựng
    • 晴れはれtrời nắng, trời quang
    • 曇りくもりtrời nhiều mây, âm u
    • はるmùa xuân
    • なつmùa hè
    • あきmùa thu
    • ふゆmùa đông
    • やまnúi
    • かわsông
    • うみbiển
    • そらbầu trời
    • はなhoa
    • cây
    • 動物どうぶつđộng vật
    • いぬcon chó
    • ねこcon mèo
    • とりcon chim
    • ほしngôi sao
    • つきmặt trăng, tháng
    • くもmây
    • むしcôn trùng, sâu bọ

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5