Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameHọc N2

Học từ vựng Mimikara N2

耳から N2Mimikara N2

Trọn 1181 từ của 耳から覚える N2, mỗi ngày 20 từ. Thẻ nào cũng có âm Hán Việt — nhìn âm là đoán ra nghĩa cả cụm kanji, khỏi học vẹt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Ngày 1

    20 từ

    人生 · 人間 · 人

    Xem trước từ vựng
    • 人生じんせいcuộc sống, cuộc đời
    • 人間にんげんcon người
    • ひとngười
    • 祖先そせんtổ tiên
    • 親戚しんせきhọ hàng
    • 夫婦ふうふvợ chồng
    • 長男ちょうなんtrưởng nam
    • 主人しゅじんchồng, chủ tiệm
    • 双子ふたごsinh đôi
    • 迷子まいごtrẻ bị lạc
    • 他人たにんngười khác, người ngoài
    • てきkẻ thù
    • 味方みかたbạn bè, đồng minh
    • 筆者ひっしゃtác giả
    • 寿命じゅみょうtuổi thọ
    • 将来しょうらいtương lai
    • 才能さいのうtài năng
    • 能力のうりょくnăng lực
    • 長所ちょうしょsở trường
    • 個性こせいcá tính
  2. Ngày 2

    20 từ · ×1.02

    遺伝 · 動作 · 真似

    Xem trước từ vựng
    • 遺伝いでんdi truyền
    • 動作どうさđộng tác
    • 真似まねbắt chước
    • 睡眠すいみんgiấc ngủ (trang trọng)
    • 食欲しょくよくthèm ăn
    • 外食がいしょくăn ngoài
    • 家事かじviệc nhà
    • 出産しゅっさんsinh đẻ
    • 介護かいごđiều dưỡng
    • 共働きともばたらきvợ chồng cùng đi làm kiếm sống
    • 出勤しゅっきんđi làm
    • 出世しゅっせthành đạt, thăng tiến
    • 地位ちいđịa vị, vị trí
    • 受験じゅけんkì thi, tham gia kỳ thi
    • 専攻せんこうchuyên ngành
    • 支度したくchuẩn bị
    • 全身ぜんしんtoàn bộ cơ thể
    • しわnếp nhăn
    • 服装ふくそうquần áo, trang phục
    • れいlễ, cảm ơn
  3. Ngày 3

    20 từ · ×1.04

    世辞 · 言い訳 · 話題

    Xem trước từ vựng
    • 世辞せじnịnh nọt
    • 言い訳いいわけlý do lý trấu
    • 話題わだいchủ đề
    • 秘密ひみつbí mật
    • 尊敬そんけいtôn kính
    • 謙遜けんそんkhiêm tốn
    • 期待きたいmong chờ
    • 苦労くろうgian khổ
    • 意志いしý chí
    • 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
    • 材料ざいりょうnguyên liệu, vật liệu, cơ sở
    • いしđá
    • ひもdây
    • けん
    • 名簿めいぼdanh bạ, danh sách
    • ひょうbảng biểu
    • はりkim
    • せんnút, nắp (chai…)
    • 湯気ゆげhơi nước, khí
    • 日当たりひあたりnơi có ánh sáng chiếu vào
  4. Ngày 4

    20 từ · ×1.06

    空っぽ · 斜め · 履歴

    Xem trước từ vựng
    • 空っぽからっぽtrống rỗng
    • 斜めななめnghiêng, chéo, xiên
    • 履歴りれきlý lịch, lịch sử (cuộc gọi, cập nhật)
    • 娯楽ごらくvui chơi, giải trí
    • 司会しかいchủ trì buổi tiệc, người dẫn chương trình
    • 歓迎かんげいhoan nghênh
    • 窓口まどぐちcửa bán vé
    • 手続きてつづきthủ tục
    • 徒歩とほđi bộ
    • 駐車ちゅうしゃđỗ xe
    • 違反いはんvi phạm
    • 平日へいじつngày thường
    • 日付ひづけngày tháng
    • 日中にっちゅうtrong ngày
    • 日程にっていlịch trình
    • 日帰りひがえりđi về trong ngày
    • 順序じゅんじょthứ tự
    • 時期じきthời kì
    • 現在げんざいhiện tại
    • 臨時りんじtạm thời
  5. Ngày 5

    20 từ · ×1.08

    費用 · 定価 · 割引

    Xem trước từ vựng
    • 費用ひようchi phí, lệ phí
    • 定価ていかgiá niêm yết
    • 割引わりびきgiảm giá
    • お負けおまけquà khuyến mại, quà kèm theo
    • 無料むりょうmiễn phí
    • 現金げんきんtiền mặt
    • 合計ごうけいtổng cộng
    • 収入しゅうにゅうthu nhập
    • 支出ししゅつchi tiêu
    • 予算よさんngân sách, chi phí dự tính trước
    • 利益りえきlợi nhuận
    • 赤字あかじlỗ, thâm hụt
    • 経費けいひkinh phí
    • 勘定かんじょうthanh toán, tính tiền
    • 弁償べんしょうbồi thường
    • 請求せいきゅうyêu cầu
    • 景気けいきtình hình kinh tế
    • 募金ぼきんquyên góp, gây quỹ
    • 募集ぼしゅうtuyển dụng
    • 価値かちgiá trị
  6. Ngày 6

    20 từ · ×1.1

    好む · 嫌う · 願う

    Xem trước từ vựng
    • 好むこのむthích
    • 嫌うきらうghét
    • 願うねがうước, yêu cầu
    • 甘えるあまえるnũng nịu, làm nũng
    • 甘やかすあまやかすnuông chiều
    • 可愛がるかわいがるyêu chiều, cưng chiều
    • 気付くきづくnhận ra, chú ý đến
    • 疑ううたがうnghi ngờ
    • 苦しむくるしむkhổ sở
    • 悲しむかなしむbuồn, đau buồn
    • がっかりするthất vọng, chán nản
    • 励ますはげますđộng viên, khích lệ
    • 頷くうなずくgật đầu
    • 張り切るはりきるhăng hái (làm việc)
    • 威張るいばるcậy quyền ra vẻ
    • 怒鳴るどなるphát cáu, quát mắng
    • 暴れるあばれるquậy phá, làm ầm ĩ (khi say…)
    • しゃがむngồi xổm
    • 退くどくtránh ra (cho người)
    • 退けるどけるdẹp ra (cho vật)
  7. Ngày 7

    20 từ · ×1.12

    かぶる · かぶせる · 齧る

    Xem trước từ vựng
    • かぶるđội, bị (oan, thiệt hại) đè lên, nhận tội thay người khác
    • かぶせるtrùm, đậy lên, đổ tội
    • 齧るかじるcắn, biết một ít
    • 撃つうつbắn
    • 漕ぐこぐđạp xe, chèo thuyền
    • 敷くしくtrải, lát
    • 注ぐつぐrót (rượu bia) kiểu nhẹ nhàng
    • 配るくばるphân phát
    • 放るほうるném, bỏ mặc
    • 掘るほるđào, ngoáy mũi
    • 撒くまくrắc, gieo, phi tiêu
    • 計るはかるđo, đo đạc
    • 占ううらなうbói
    • 引っ張るひっぱるkéo, lôi kéo, nhéo tai, ngáng chân
    • 突くつくchọc, đâm, chống (cằm, tay…), mùi xộc lên
    • 突き当たるつきあたるđi hết đường, gặp phải (vấn đề, khó khăn), đâm vào
    • 立ち止まるたちどまるđứng lại (dùng được cho nghĩa bóng)
    • 近寄るちかよるtiếp cận, tới gần
    • 横切るよこぎるbăng qua, cắt ngang hàng
    • 転ぶころぶngã
  8. Ngày 8

    20 từ · ×1.14

    躓く · 轢く · 溺れる

    Xem trước từ vựng
    • 躓くつまずくvấp, sẩy chân
    • 轢くひくcán (xe cán phải)
    • 溺れるおぼれるđuối nước, chìm đắm (tình yêu, rượu chè)
    • 痛むいたむđau, tóc hư tổn
    • 罹るかかるmắc, lây bệnh
    • 架かるかかるbắc qua (cầu)
    • 掛かるかかるbị khóa, phanh ăn, có cuộc gọi
    • 係るかかるliên hệ, liên quan
    • 酔うようsay (xe, cảnh sắc, chiến thắng)
    • 吐くはくnôn, ói
    • 診るみるchẩn đoán (bệnh)
    • 見舞うみまうđi thăm bệnh; hứng chịu, ập tới (bão…)
    • 勤めるつとめるlàm việc ở đâu đó
    • 稼ぐかせぐkiếm tiền; câu giờ
    • 支払うしはらうthanh toán tiền
    • 受け取るうけとるnhận
    • 払い込むはらいこむđóng, nộp, thanh toán (tự mình làm)
    • 払い戻すはらいもどすtrả lại (tiền), đổi lại từ vé sang tiền
    • 引き出すひきだすrút ra, kéo ra
    • 儲かるもうかるcó lợi nhuận, sinh lời
  9. Ngày 9

    20 từ · ×1.16

    儲ける · 落ち込む · 売れる

    Xem trước từ vựng
    • 儲けるもうけるkiếm lợi
    • 落ち込むおちこむsuy sụp; sụp xuống (kinh tế, mặt đất); rơi xuống hố
    • 売れるうれるbán chạy
    • 売り切れるうりきれるbán sạch
    • くっ付くくっつくdính chặt, bám chặt lấy
    • くっ付けるくっつけるdính chặt vào
    • 固まるかたまるcứng lại, vón cục; vững chắc (cuộc sống, kiến thức, ý chí); thiết bị bị đơ
    • 固めるかためるlàm cứng; củng cố (tinh thần, kiến thức, lòng tin)
    • 縮むちぢむco, teo lại (đồ vật)
    • 縮まるちぢまるngắn lại (khoảng cách, vị trí, thọ…)
    • 縮めるちぢめるthu gọn, nén lại, rút ngắn (thọ)
    • 沈むしずむchìm (xuống nước), lặn (mặt trời); tụt cảm xúc, chìm đắm (đau khổ)
    • 沈めるしずめるnhấn chìm, làm nguôi giận
    • 下がるさがるlùi về, giảm hạ xuống
    • 下げるさげるthu dọn (bát đĩa), giảm, hạ
    • 転がるころがる(tự) lăn
    • 転がすころがすlàm lăn; lắc (xí ngầu), dắt (xe)
    • 傾くかたむくnghiêng (cây, nhà, mặt trời, suy nghĩ, cảm xúc); điêu đứng (kinh doanh, kế, đất nước, công ty)
    • 傾けるかたむけるlàm nghiêng (cốc nước); dốc (toàn tâm toàn lực, nhiệt huyết); lắng nghe
    • 裏返すうらがえすlộn trái, lật trái
  10. Ngày 10

    20 từ · ×1.18

    散らかる · 散らかす · 散らばる

    Xem trước từ vựng
    • 散らかるちらかるbừa bộn
    • 散らかすちらかすvứt lung tung
    • 散らばるちらばるbị vứt tứ tung, rải rác
    • 刻むきざむthái (rau củ), chạm khắc (cây, đá, kính); ghi khắc (trong tim, ký ức)
    • 挟まるはさまるbị kẹp, đồ ăn dắt răng
    • 挟むはさむkẹp vào, chen mồm vào
    • 潰れるつぶれるphá sản, bị xẹp bánh xe, bị nát; mất mặt, bị mù
    • 潰すつぶすlàm bẹp, làm nát, làm mất cơ hội; hạ gục, giết thời gian, làm phá sản công ty
    • 凹むへこむhóp vào (vỏ lon, bụng); chán nản, suy sụp
    • 解けるほどけるđược mở, được cởi ra (dây rối, kiện hàng)
    • 解くほどくmở gỡ ra
    • 枯れるかれるkhô cạn, khàn giọng; khô héo, cạn ý tưởng
    • 枯らすからすlàm khô héo
    • 傷むいたむbị hỏng (vật liệu, đồ ăn)
    • 湿るしめるbị ẩm
    • 凍るこおるđông cứng, đóng băng
    • 震えるふるえるrun rẩy, rung động
    • 輝くかがやくtỏa sáng, lấp lánh
    • 溢れるあふれるtràn đầy (người, hạnh phúc, tự tin), nước lan tràn
    • 余るあまるdư thừa
  11. Ngày 11

    20 từ · ×1.2

    目立つ · 見下ろす · 戦う

    Xem trước từ vựng
    • 目立つめだつnổi bật
    • 見下ろすみおろすnhìn xuống, coi thường
    • 戦うたたかうđánh nhau, tranh chấp
    • 闘うたたかうđấu tranh với cảm xúc, bệnh tật
    • 敗れるやぶれるbị đánh bại
    • 逃げるにげるchạy trốn
    • 逃がすにがすphóng sinh, thả; để tuột mất (cơ hội, người yêu)
    • 戻るもどるquay lại
    • 戻すもどすđể lại, trả lại; nôn (cách nói tế nhị)
    • 嵌るはまるlọt, rơi vào (bẫy, hố), rập khuôn; vừa (tay chân); nghiện cái gì đó
    • 嵌めるはめるđeo nhẫn, găng tay; đưa ai đó vào bẫy
    • 扱うあつかうsử dụng, bán, đối xử, giải quyết
    • 関わるかかわるliên quan, dính dáng
    • 目指すめざすhướng tới mục tiêu, nhắm vào
    • 立つたつkhởi hành, rời khỏi
    • 発つたつkhởi hành, lên đường
    • 迎えるむかえるđón
    • 持てるもてるđược yêu thích (người), có thể mang
    • 例えるたとえるví dụ, ví như
    • 努めるつとめるnỗ lực, cố gắng
  12. Ngày 12

    20 từ · ×1.22

    務まる · 務める · 取り消す

    Xem trước từ vựng
    • 務まるつとまるđược đảm nhiệm
    • 務めるつとめるđảm nhiệm
    • 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại lời nói
    • 終えるおえるlàm xong, làm kết thúc (nhấn mạnh do mình)
    • 呼びかけるよびかけるkêu gọi
    • 呼び出すよびだすtriệu hồi, gọi đến, gọi ra
    • 有難いありがたいcảm kích, đáng quý
    • 申し訳ないもうしわけないvô cùng xin lỗi
    • 目出度いめでたいđáng mừng
    • 幸いなさいわいなcảm kích, biết ơn (trang trọng); may thay
    • 恋しいこいしいthương nhớ (quê, nhà, người yêu, bố mẹ)
    • 懐かしいなつかしいhoài niệm (cái từng làm, từng trải)
    • 幼いおさないnon nớt, bé bỏng
    • 心細いこころぼそいlo sợ, bất an, cô đơn
    • かわいそうなtội nghiệp
    • 気の毒なきのどくなlấy làm tiếc, đáng thương
    • 貧しいまずしいthiếu thốn; hẹp hòi (tâm hồn)
    • 惜しいおしいđáng tiếc
    • 仕方がないしかたがないbó tay, không còn cách nào khác
    • やむを得ないやむをえないbất đắc dĩ
  13. Ngày 13

    20 từ · ×1.24

    面倒臭い · しつこい · 諄い

    Xem trước từ vựng
    • 面倒臭いめんどうくさいphiền toái, rắc rối
    • しつこいdai dẳng, đeo bám; đậm vị quá (đồ ăn)
    • 諄いくどいnói dai, rườm rà; ngấy, đậm quá
    • 煙いけむいkhói mù mịt
    • 邪魔なじゃまなvướng víu, cản trở
    • 五月蝿いうるさいồn ào, lắm mồm; phiền phức (giấy tờ); đòi hỏi (chất lượng)
    • 騒々しいそうぞうしいum sùm, hỗn loạn
    • 慌ただしいあわただしいbận tối mặt
    • そそっかしいhấp tấp, cẩu thả, nóng vội
    • 思いがけないおもいがけないkhông ngờ đến
    • 何気ないなにげないvô tư (thái độ, vẻ mặt), vô tình (câu nói)
    • とんでもないkhông có gì; quá đáng, ngoài sức tưởng tượng
    • 下らないくだらないxàm, vô giá trị, vô nghĩa
    • 馬鹿馬鹿しいばかばかしいvớ vẩn, ngu ngốc (không dành cho người)
    • 出鱈目なでたらめなnhảm nhí, vô căn cứ; đánh lụi (trắc nghiệm)
    • だらしないxuề xoà, lếch thếch, không có quy tắc (thời gian, cách sống)
    • 図々しいずうずうしいmặt dày, trơ trẽn, không biết xấu hổ
    • 狡いずるいxảo quyệt, khôn ranh
    • 憎らしいにくらしいđáng ghét (mức độ thấp); ganh tị (về tài năng), có thể dùng để khen
    • 憎いにくいcăm ghét (mức độ cao)
  14. Ngày 14

    20 từ · ×1.26

    険しい · 辛い · きつい

    Xem trước từ vựng
    • 険しいけわしいhiểm trở, dốc, nghiêm khắc
    • 辛いつらいcay đắng, đau khổ
    • きついchật, nghiêm khắc, khó khăn
    • 緩いゆるいlỏng rộng (quần áo), thoai thoải (dốc, sông); dễ dãi (người)
    • 鈍いにぶいcùn (dao), đần độn, kém, lờ mờ
    • 鋭いするどいsắc nhọn, sắc sảo, nhạy bén
    • 荒いあらいthở gấp, dữ dội, cục súc, lái xe ẩu
    • 粗いあらいthô (bề mặt)
    • 強引なごういんなcưỡng bức, bắt ép
    • 勝手なかってなtự ý, tự tiện
    • 強気なつよきなkiên định, mạnh mẽ
    • 頑固ながんこなngoan cố, cứng đầu; bệnh khó chữa
    • 過剰なかじょうなvượt quá, thái quá, dư thừa
    • 重大なじゅうだいなtrọng đại
    • 深刻なしんこくなnghiêm trọng
    • 気楽なきらくなthoải mái, thoáng (do tính cách)
    • 安易なあんいなdễ dàng, đơn giản
    • うんsố, vận mệnh
    • かんtrực giác, linh cảm
    • 感覚かんかくcảm giác, giác quan
  15. Ngày 15

    20 từ · ×1.28

    神経 · 記憶 · 様子

    Xem trước từ vựng
    • 神経しんけいthần kinh
    • 記憶きおくký ức, trí nhớ, lưu trữ
    • 様子ようすtình trạng, tình hình
    • 雰囲気ふんいきbầu không khí
    • 魅力みりょくsức hút, sức hấp dẫn, quyến rũ
    • 機嫌きげんtâm trạng
    • 関心かんしんsự quan tâm
    • 意欲いよくý muốn, nhiệt huyết
    • 全力ぜんりょくtoàn lực
    • 本気ほんきnghiêm túc, thật lòng
    • 意識いしきý thức
    • 感激かんげきcảm động, xúc động (kiểu khâm phục)
    • 同情どうじょうđồng cảm, thương cảm
    • 同意どういđồng ý
    • 同感どうかんcùng ý kiến
    • 対立たいりつđối lập
    • 主張しゅちょうchủ trương, quan điểm
    • とくlợi ích, lãi
    • そんlỗ, tổn thất
    • 勝負しょうぶcạnh tranh, trận đấu, hơn thua
  16. Ngày 16

    20 từ · ×1.3

    勢い · 爆発 · 災害

    Xem trước từ vựng
    • 勢いいきおいkhí thế, sức mạnh, đà
    • 爆発ばくはつphát nổ, bùng nổ (dân số)
    • 災害さいがいthảm họa, tai nạn
    • 天候てんこうthời tiết, khí hậu
    • 乾燥かんそうkhô, khô ráo
    • 観測かんそくquan sát đo lường (thời tiết, thiên thể)
    • 遭難そうなんgặp nạn
    • 発生はっせいphát sinh
    • 登場とうじょうlên sân khấu, tung ra sản phẩm
    • 回復かいふくhồi phục
    • 援助えんじょviện trợ
    • 保険ほけんbảo hiểm
    • 追加ついかbổ sung, thêm vào
    • 応用おうようứng dụng, áp dụng
    • 解答かいとうđáp án
    • 回答かいとうhồi đáp (khảo sát, thắc mắc)
    • 結論けつろんkết luận
    • あんđề án, ý tưởng
    • 集中しゅうちゅうtập trung
    • 区別くべつphân biệt (rác, màu sắc, thiện ác, công tư)
  17. Ngày 17

    20 từ · ×1.32

    差別 · 中間 · 逆

    Xem trước từ vựng
    • 差別さべつphân biệt đối xử (nam nữ, tôn giáo)
    • 中間ちゅうかんở giữa, trung gian
    • ぎゃくngược, ngược lại
    • よそnơi khác
    • ほかkhác, ngoài ra
    • さかいranh giới
    • 半ばなかばmột nửa, giữa (văn viết)
    • 普段ふだんthường ngày
    • 日常にちじょうthường nhật, hằng ngày
    • 一般いっぱんthông thường, phổ biến
    • 常識じょうしきkiến thức thông thường
    • ことわざtục ngữ
    • 権利けんりquyền lợi
    • 義務ぎむnghĩa vụ
    • 切っ掛けきっかけđộng lực, cơ hội, nguyên do
    • 行動こうどうhành động
    • 使用しようsử dụng
    • 提出ていしゅつnộp
    • 期限きげんkỳ hạn, thời hạn (hiệu lực giấy tờ, đồ ăn)
    • 延期えんきtrì hoãn, dời lại
  18. Ngày 18

    20 từ · ×1.34

    延長 · 短縮 · 映像

    Xem trước từ vựng
    • 延長えんちょうgia hạn, kéo dài
    • 短縮たんしゅくrút ngắn
    • 映像えいぞうhình ảnh, phim ảnh
    • 撮影さつえいchụp ảnh, quay phim
    • 背景はいけいbối cảnh, phông nền
    • 独立どくりつđộc lập
    • 候補こうほứng cử, dự phòng
    • 支持しじủng hộ (ý kiến, suy nghĩ), hỗ trợ
    • 投票とうひょうbỏ phiếu, bầu chọn
    • 当選とうせんtrúng cử, trúng giải
    • 抽選ちゅうせんrút thăm
    • 失格しっかくmất tư cách, mất quyền
    • 余暇よかthời gian rỗi
    • 行事ぎょうじsự kiện, lễ hội
    • 理想りそうlý tưởng
    • 現実げんじつhiện thực, thực tế
    • 体験たいけんtrải nghiệm
    • 空想くうそうmơ mộng, ảo tưởng
    • 実物じつぶつvật thực tế
    • 実現じつげんhiện thực hoá (ước mơ, kế hoạch)
  19. Ngày 19

    20 từ · ×1.36

    実施 · 許可 · 全体

    Xem trước từ vựng
    • 実施じっしthực thi
    • 許可きょかsự cho phép
    • 全体ぜんたいtoàn thể
    • 部分ぶぶんbộ phận
    • 統一とういつthống nhất
    • 拡大かくだいmở rộng, phóng to
    • 縮小しゅくしょうthu nhỏ
    • 集合しゅうごうtập hợp
    • 方向ほうこうphương hướng
    • 間隔かんかくkhoảng cách
    • わきnách, phía bên (rìa, lề)
    • 通過つうかthông qua, đi qua
    • 移動いどうdi chuyển
    • 停止ていしdừng lại, tạm dừng
    • 低下ていかgiảm sút, suy giảm
    • 超過ちょうかvượt quá mức đếm được (tiền, thời gian)
    • 立ち上がるたちあがるđứng lên; khởi động (máy móc)
    • 飛び上がるとびあがるbay lên, nhảy cẫng lên (vui, giật mình)
    • 浮かび上がるうかびあがるnổi lên, in bóng
    • 舞い上がるまいあがるbay vút lên; tinh thần phấn chấn
  20. Ngày 20

    20 từ · ×1.38

    燃え上がる · 盛り上がる · 沸き上がる

    Xem trước từ vựng
    • 燃え上がるもえあがるbùng cháy (dùng được cho cảm xúc)
    • 盛り上がるもりあがるsôi nổi, phấn khích; nổi lên (cơ bắp)
    • 沸き上がるわきあがるsôi, sủi; cảm xúc dâng trào
    • 晴れ上がるはれあがるtrời trong xanh hẳn lên
    • 震え上がるふるえあがるrun bắn lên
    • 縮み上がるちぢみあがるco rúm lại (vì lạnh, sợ hãi)
    • 干上がるひあがるkhô cạn; mất kế sinh nhai
    • でき上がるできあがるhoàn thành, làm xong
    • 持ち上げるもちあげるnhấc lên, nâng, tâng bốc
    • 見上げるみあげるnhìn lên, ngưỡng mộ
    • 積み上げるつみあげるchất, chồng lên
    • 打ち上げるうちあげるbắn, phóng (pháo hoa, tên lửa); sóng đánh dạt vào bờ
    • 立ち上げるたちあげるkhởi động, thành lập
    • 切り上げるきりあげるkết thúc sớm; làm tròn số
    • 繰り上げるくりあげるdời sớm hơn (lịch trình)
    • 磨き上げるみがきあげるđánh bóng (nghĩa bóng: nhân cách)
    • 鍛え上げるきたえあげるdạy dỗ, rèn luyện
    • 書き上げるかきあげるviết xong
    • 育て上げるそだてあげるnuôi lớn
    • 読み上げるよみあげるđọc to lên
  21. Ngày 21

    20 từ · ×1.4

    数え上げる · 投げ出す · 持ち出す

    Xem trước từ vựng
    • 数え上げるかぞえあげるđếm, liệt kê lên
    • 投げ出すなげだすném đi, từ bỏ không làm nữa; duỗi chân ra
    • 持ち出すもちだすmang ra, cầm ra
    • 追い出すおいだすđuổi ra, đuổi đi
    • 放り出すほうりだすquăng ra, vứt bỏ công việc, bỏ mặc ai đó
    • 貸し出すかしだすcho vay, cho mượn
    • 聞き出すききだすhỏi ra, moi thông tin từ ai đó
    • 連れ出すつれだすdẫn ra ngoài
    • 引っ張り出すひっぱりだすlôi ra, kéo ra
    • 逃げ出すにげだすchạy trốn, thoát ra ngoài
    • 飛び出すとびだすnhảy bổ ra, cất cánh; bỏ (nhà, công ty) mà đi
    • 見つけ出すみつけだすtìm thấy
    • 探し出すさがしだすtìm ra
    • 書き出すかきだすviết ra
    • 飛び込むとびこむnhảy vào, lao vào
    • 駆け込むかけこむchạy vội vào
    • 割り込むわりこむchen vào, xen ngang
    • 差し込むさしこむcắm vào (điện); rọi chiếu vào; đau thắt đột ngột
    • 染み込むしみこむthấm vào, ngấm vào
    • 引っ込むひっこむlui vào; lui về (quê nhà); hóp lại (bụng)
  22. Ngày 22

    20 từ · ×1.42

    詰め込む · 飲み込む · 運び込む

    Xem trước từ vựng
    • 詰め込むつめこむnhét vào, dồn vào
    • 飲み込むのみこむnuốt, tiếp thu
    • 運び込むはこびこむmang vào
    • 打ち込むうちこむđóng (đinh), nhập (dữ liệu); chìm đắm vào công việc
    • 注ぎ込むそそぎこむdồn hết vào, đổ vào
    • 引き込むひきこむlôi kéo, dụ dỗ vào; bị cuốn vào (máy móc, phim)
    • 書き込むかきこむghi vào, viết vào, đăng tải
    • 巻き込むまきこむdính vào, cuốn vào (tắc đường, vụ việc)
    • 追い込むおいこむlùa (gà, vật nuôi); dồn vào thế bí, dồn tới phá sản
    • 呼び込むよびこむmời gọi, lôi kéo
    • 座り込むすわりこむngồi lì, ngồi bệt xuống
    • 寝込むねこむngủ say; nằm liệt giường do ốm
    • 話し込むはなしこむsay sưa trò chuyện
    • 黙り込むだまりこむim phăng phắc, giữ im lặng
    • 泊まり込むとまりこむtrọ lại, ở lại
    • 住み込むすみこむở nhờ tại nơi làm việc
    • 煮込むにこむnấu nhừ, ninh kỹ
    • 売り込むうりこむchào hàng, tiếp thị; quảng bá hình ảnh bản thân
    • 頼み込むたのみこむnhờ vả (kiểu khẩn khoản)
    • 教え込むおしえこむdạy dỗ, đào tạo tới khi hiểu
  23. Ngày 23

    20 từ · ×1.44

    話し合う · 言い合う · 語り合う

    Xem trước từ vựng
    • 話し合うはなしあうthảo luận, trao đổi
    • 言い合ういいあうtranh luận, cãi cọ
    • 語り合うかたりあうhàn huyên, tâm sự
    • 見つめ合うみつめあうnhìn nhau đắm đuối
    • 向かい合うむかいあうđối diện với (người, vấn đề)
    • 助け合うたすけあうgiúp đỡ lẫn nhau
    • 分け合うわけあうchia sẻ, san sẻ, chia đều ra
    • 出し合うだしあうcùng đóng góp, cùng góp phần
    • 申し合わせるもうしあわせるthống nhất với nhau
    • 誘い合わせるさそいあわせるhẹn nhau, rủ nhau
    • 隣り合わせるとなりあわせるngồi cạnh nhau (trên tàu, xe)
    • 組み合わせるくみあわせるghép lại, liên kết, phối hợp
    • 詰め合わせるつめあわせるđóng gói, đóng hộp
    • 重ね合わせるかさねあわせるxếp chồng lên, liên tưởng tựa như
    • 居合わせるいあわせるtình cờ có mặt (đúng lúc vụ việc xảy ra)
    • 乗り合わせるのりあわせるtình cờ đi chung xe
    • 持ち合わせるもちあわせるcó mang theo sẵn
    • 問い合わせるといあわせるhỏi, liên hệ hỏi thông tin
    • 照らし合わせるてらしあわせるđối chiếu, kiểm tra và so sánh
    • 聞き直すききなおすhỏi lại, nghe lại
  24. Ngày 24

    20 từ · ×1.46

    やり直す · かけ直す · 出直す

    Xem trước từ vựng
    • やり直すやりなおすlàm lại
    • かけ直すかけなおすgọi lại
    • 出直すでなおすquay lại lần nữa, làm lại từ đầu
    • 持ち直すもちなおすchuyển biến tốt lên; cầm lại (lúc đồ sắp rơi)
    • 考え直すかんがえなおすxem xét lại, suy nghĩ lại
    • 思い直すおもいなおすnghĩ lại, đổi ý
    • アンテナăng ten
    • イヤホンtai nghe
    • サイレンcòi chuông báo động
    • コードdây (điện)
    • モニターmàn hình; khảo sát, quản lý máy móc
    • メーターđồng hồ đo
    • ペアcặp, đôi
    • リズムnhịp, tiết tấu
    • アクセントgiọng, nhấn nhá
    • アルファベットbảng chữ cái
    • アドレスđịa chỉ (thư điện tử)
    • メモghi chú
    • マークđánh dấu
    • イラストảnh minh họa
  25. Ngày 25

    20 từ · ×1.48

    サイン · スター · アンコール

    Xem trước từ vựng
    • サインchữ ký; ra hiệu, ám hiệu
    • スターngôi sao điện ảnh; dấu sao
    • アンコールyêu cầu diễn lại của khán thính giả
    • モデルngười mẫu, mô hình, kiểu
    • サンプルhàng mẫu
    • スタイルkiểu cách, phong cách, dáng
    • ウエストeo, vòng eo
    • カロリーca-lo
    • オーバーquá, vượt mức; nói phóng đại
    • コントロールkiểm soát, điều chỉnh
    • カーブkhúc cua, đường cong
    • コースkhóa học, suất ăn, đường chạy
    • レースcuộc đua; ren quần áo
    • リードdẫn đầu; dây dắt chó
    • トップđầu bảng
    • ゴールghi bàn, về đích, khung thành, đạt mục tiêu
    • パスvượt qua (đậu kì thi); đường chuyền (bóng đá)
    • ベストtốt nhất, tuyệt vời nhất
    • レギュラーbình thường; thành viên chính
    • コーチhuấn luyện viên
  26. Ngày 26

    20 từ · ×1.5

    キャプテン · サークル · キャンパス

    Xem trước từ vựng
    • キャプテンthuyền trưởng, đội trưởng
    • サークルcâu lạc bộ trong trường học
    • キャンパスkhuôn viên trường học
    • オリエンテーションbuổi định hướng
    • カリキュラムgiáo án, chương trình giảng dạy
    • プログラムchương trình, lập trình
    • レッスンbài học, buổi học thêm
    • レクリエーションhoạt động vui chơi
    • レジャーnghỉ ngơi giải trí (sau công việc, việc nhà)
    • ガイドhướng dẫn viên
    • シーズンmùa (mùa cưới, mùa giải)
    • ダイヤbảng lịch chạy tàu xe
    • ウイークデーngày thường trong tuần (trừ thứ bảy, chủ nhật)
    • サービスdịch vụ
    • アルコールcồn, rượu
    • デコレーションtrang trí
    • 最ももっともnhất, hơn cả
    • 尤ももっともtuy nhiên; hợp lý, đúng là
    • ほぼhầu hết, gần như
    • 相当そうとうtương đương; khá là
  27. Ngày 27

    20 từ · ×1.52

    割合 · 割に · 多少

    Xem trước từ vựng
    • 割合わりあいtỉ lệ; tương đối, khá là
    • 割にわりにso với… thì lại (tuy a nhưng b)
    • 多少たしょうmột chút, ít nhiều
    • 少々しょうしょうmột chút, một lát (lịch sự)
    • 全てすべてmọi thứ, toàn bộ
    • 何もかもなにもかもbất cứ thứ gì, mọi thứ
    • たっぷりnhiều, đầy ắp
    • できるだけhết sức có thể
    • 次第にしだいにdần dần, từng chút một
    • 徐々にじょじょにchầm chậm, từng chút một
    • 更にさらにhơn nữa (hay dùng cho văn viết)
    • 一層いっそうhơn hẳn một bậc
    • 一段といちだんとcàng thêm rõ rệt một bậc
    • よりhơn; từ (cách nói lịch sự của から)
    • 結局けっきょくnói chung là, rút cuộc
    • 漸くようやくcuối cùng cũng
    • 要約ようやくtóm lược
    • 再びふたたびlần nữa
    • たちまちngay lập tức, đột nhiên
    • 今度こんどlần này
  28. Ngày 28

    20 từ · ×1.54

    今後 · 後に · 間も無く

    Xem trước từ vựng
    • 今後こんごtừ nay về sau
    • 後にのちにsau đó
    • 間も無くまもなくsắp sửa, chẳng bao lâu nữa
    • そのうちにchẳng mấy chốc
    • やがてchẳng mấy chốc, rồi cuối cùng
    • いずれcuối cùng thì, một ngày nào đó
    • 先ほどさきほどvừa lúc nãy (lịch sự)
    • 疾っくにとっくにđã từ lâu rồi
    • すでにđã (cách nói lịch sự của もう)
    • 事前にじぜんにtrước, từ trước
    • 当日とうじつhôm ấy, đúng ngày đó
    • 当時とうじlúc đó, khi ấy
    • 一時いちじtạm thời, giây lát
    • 至急しきゅうkhẩn cấp
    • 直ちにただちにngay tức khắc
    • 早速さっそくngay lập tức, liền
    • 行き成りいきなりbất ngờ, đột ngột
    • 常につねにluôn luôn, lúc nào cũng
    • 絶えずたえずkhông ngừng, liên tục
    • 屡々しばしばthường xuyên (văn viết)
  29. Ngày 29

    20 từ · ×1.56

    度々 · しょっちゅう · 偶に

    Xem trước từ vựng
    • 度々たびたびnhiều lần, lặp đi lặp lại
    • しょっちゅうsuốt ngày, lúc nào cũng (khẩu ngữ)
    • 偶にたまにthỉnh thoảng
    • 滅多にめったにhầu như không (đi với thể phủ định)
    • にこにこcười tủm tỉm, cười mỉm
    • にやにやcười toe toét, cười nham hiểm
    • どきどきhồi hộp, tim đập thình thịch
    • はらはらphấp phỏng lo lắng; lã chã (nước mắt, hoa rơi)
    • かんかんđùng đùng nổi giận; nắng chói chang
    • びしょびしょướt sũng
    • うろうろlượn đi lượn lại, đi loanh quanh không đích đến
    • のろのろchậm rì, chậm như rùa
    • ふらふらchóng mặt loạng choạng; chóng thay đổi
    • ぶらぶらđung đưa; đi lông nhông không mục đích
    • したがってtheo đó (đưa ra kết luận), do vậy
    • だがtuy nhiên
    • ところがvậy mà, ngoài dự đoán
    • しかもđã vậy lại còn
    • するとlập tức, thế là
    • なぜならnếu hỏi tại sao thì là vì (văn viết)
  30. Ngày 30

    20 từ · ×1.58

    だって · 要するに · すなわち

    Xem trước từ vựng
    • だってbởi vì, chỉ là do (văn nói)
    • 要するにようするにtóm lại
    • すなわちcó nghĩa là, tức là
    • 或いはあるいはhoặc, hay là
    • さてvà sau đây
    • ではthế thì, vậy sau đây
    • ところでà mà (chuyển câu chuyện)
    • そう言えばそういえばnói mới nhớ
    • ただchỉ là; miễn phí
    • 食料しょくりょうthực phẩm
    • 食糧しょくりょうlương thực
    • つぶhạt, viên, giọt
    • くずvụn, cặn bã
    • 栽培さいばいtrồng trọt
    • 収穫しゅうかくthu hoạch
    • 産地さんちnơi sản xuất
    • 土地とちđất đai
    • 倉庫そうこkho
    • 所有しょゆうsở hữu
    • 収集しゅうしゅうthu gom rác, thu thập tài liệu
  31. Ngày 31

    20 từ · ×1.6

    滞在 · 便 · 設備

    Xem trước từ vựng
    • 滞在たいざいở lại, lưu trú
    • 便べんsự thuận tiện; phân
    • 設備せつびthiết bị
    • 設計せっけいthiết kế (bản vẽ nhà, mạch, kiến trúc)
    • 制作せいさくchế tác (phim ảnh, nghệ thuật)
    • 製作せいさくchế tạo, sản xuất máy móc, dụng cụ
    • 製造せいぞうchế tạo, sản xuất (thuốc, sơn, chất hóa học)
    • 建築けんちくxây dựng (nhà ở, cao ốc)
    • 土木どぼくxây dựng công trình cầu đường
    • 人工じんこうnhân tạo
    • 圧力あつりょくáp lực (vật lý), sức ép
    • 刺激しげきkích thích, khiêu khích, khích lệ
    • 摩擦まさつma sát, mâu thuẫn
    • 立場たちばvị trí, lập trường
    • 役割やくわりvai trò
    • 分担ぶんたんphân công, chia nhiệm vụ
    • 担当たんとうchịu trách nhiệm, đảm đương
    • 交代こうたいthay phiên, thay đổi ca
    • 代理だいりđại diện, thay mặt
    • 審判しんぱんtrọng tài
  32. Ngày 32

    20 từ · ×1.62

    監督 · 予測 · 予期

    Xem trước từ vựng
    • 監督かんとくgiám sát, đạo diễn, người chỉ đạo
    • 予測よそくdự đoán
    • 予期よきmong đợi, lường trước
    • 判断はんだんphán đoán
    • 評価ひょうかđánh giá
    • 指示しじchỉ dẫn, chỉ thị
    • 無視むしphớt lờ, ngó lơ
    • 無断むだんtự ý, tự tiện, không xin phép
    • 承知しょうちhiểu, chấp thuận (khiêm nhường ngữ)
    • 納得なっとくthông suốt, chấp nhận được
    • 疑問ぎもんthắc mắc
    • 推測すいそくsuy đoán, phỏng đoán
    • 肯定こうていkhẳng định
    • 参考さんこうtham khảo
    • 程度ていどtầm, mức độ
    • 評判ひょうばんtiếng tăm, có tiếng (nghĩa tốt)
    • 批評ひひょうphê bình
    • 推薦すいせんtiến cử, đề bạt
    • 信用しんようtín nhiệm, tin tưởng (con người, lời nói)
    • 信頼しんらいtin cậy, có thể nhờ cậy được
  33. Ngày 33

    20 từ · ×1.64

    尊重 · 作業 · 工夫

    Xem trước từ vựng
    • 尊重そんちょうtôn trọng
    • 作業さぎょうthao tác, công việc tay chân
    • 工夫くふうbỏ công sức nghĩ cách, đào sâu nghiên cứu
    • 消化しょうかtiêu hóa (nghĩa bóng: giải quyết, tiếp thu kiến thức)
    • 吸収きゅうしゅうhấp thụ (hút nước, kiến thức)
    • 設置せっちlắp đặt, bố trí
    • 設定せっていthiết lập, cài đặt
    • 調節ちょうせつđiều chỉnh (âm lượng, nhiệt độ)
    • 調整ちょうせいđiều chỉnh, chỉnh sửa
    • 解放かいほうgiải thoát, giải phóng
    • 総合そうごうtổng hợp
    • 連続れんぞくliên tục; nhiều tập (phim)
    • 持続じぞくduy trì, tiếp tục
    • 中断ちゅうだんgián đoạn, tạm dừng
    • 安定あんていổn định
    • 混乱こんらんhỗn độn, hỗn loạn
    • 上昇じょうしょうtăng lên, bốc lên
    • 達成たっせいđạt được, hoàn thành mục tiêu
    • 事情じじょうchuyện, hoàn cảnh (mang tính vấn đề)
    • 事態じたいtình thế, trạng thái sự việc
  34. Ngày 34

    20 từ · ×1.66

    障害 · 福祉 · 社会

    Xem trước từ vựng
    • 障害しょうがいkhuyết tật; rào cản, trở ngại
    • 福祉ふくしphúc lợi
    • 社会しゃかいxã hội
    • 都会とかいthành phố, thành thị
    • 世論よろんdư luận
    • 民族みんぞくdân tộc
    • 増大ぞうだいtăng thêm, lớn lên (thứ không đếm được)
    • 増量ぞうりょうtăng thêm lượng
    • 増税ぞうぜいtăng thuế
    • 増員ぞういんtăng nhân sự
    • 減点げんてんtrừ điểm
    • 減退げんたいgiảm sút
    • 減量げんりょうgiảm lượng; giảm cân
    • 開発かいはつphát triển và khai thác (vùng biển, thuốc, phần mềm)
    • 開店かいてんmở cửa hàng, khai trương
    • 開業かいぎょうbắt đầu kinh doanh, buôn bán
    • 開催かいさいtổ chức (sự kiện)
    • 開放かいほうsự mở cửa, tự do hoá
    • 閉鎖へいさphong tỏa, dừng hoạt động
    • 密閉みっぺいkín hơi kín gió, đóng bịt kín
  35. Ngày 35

    20 từ · ×1.68

    改善 · 改良 · 改革

    Xem trước từ vựng
    • 改善かいぜんcải thiện (con người, đời sống, đãi ngộ)
    • 改良かいりょうcải tiến (nghiêng về vật chất)
    • 改革かいかくcải cách
    • 改正かいせいsửa đổi bổ sung (quy định, chế độ, pháp luật)
    • 改定かいていsửa đổi thứ đã quy định từ trước (thuế, luật, giá)
    • 改修かいしゅうtu bổ, trùng tu (nhà, sông, cầu, đường)
    • 一致いっちtrùng khớp; nhất trí (ý kiến, quan điểm)
    • 一方いっぽうmặt khác; ngày càng
    • 一定いっていnhất định, cố định
    • 一人前いちにんまえmột suất ăn; người đã trưởng thành
    • 一流いちりゅうbậc nhất, hàng đầu
    • 映るうつるđược chiếu, phản chiếu, soi (gương)
    • 映すうつすchiếu, rọi lên
    • 浸かるつかるngâm, ngập chìm
    • 浸けるつけるngâm (tha động từ)
    • 浮かぶうかぶnổi lên, nghĩ ra, lơ lửng
    • 浮かべるうかべるlàm trôi nổi; hiện lên (nụ cười, nước mắt)
    • 浮くうくnổi, lơ lửng; lung lay (răng, cột); dư ra (thời gian, chi phí)
    • 潜るもぐるlặn, trốn
    • 跳ねるはねるbắn vào (dầu, mỡ, bùn); nhảy; bị tông văng
  36. Ngày 36

    20 từ · ×1.7

    背負う · 追う · 追いかける

    Xem trước từ vựng
    • 背負うせおうgánh vác, mang vác, cõng
    • 追うおうđuổi theo; bị hối thúc (bận rộn)
    • 追いかけるおいかけるđuổi theo, theo đuổi
    • 追いつくおいつくđuổi kịp
    • 追い越すおいこすchạy vượt qua
    • 振り向くふりむくngoảnh lại, nhìn lại
    • 捕るとるbắt (cá, bóng)
    • 採るとるtuyển dụng; hái (rau, nấm)
    • 執るとるnắm giữ, đảm nhiệm, điều khiển
    • 取り上げるとりあげるnhặt lên; bàn luận; tước đoạt; tiếp nhận ý kiến
    • 取り入れるとりいれるthu hoạch; áp dụng, đưa vào
    • 削るけずるcắt giảm, gọt, cào
    • 縛るしばるbuộc, trói buộc, ràng buộc
    • 絞るしぼるvắt, bóp; thu hẹp phạm vi
    • 回るまわるxoay, đi quanh; quá (giờ)
    • 回すまわすlàm quay, chuyển, truyền tay
    • 区切るくぎるchia thành khu, phần, đoạn
    • 組むくむlên lịch, hợp tác, lắp ghép; khoanh tay, vắt chéo chân
    • 組み立てるくみたてるlắp ráp
    • 加わるくわわるtham gia, được thêm vào
  37. Ngày 37

    20 từ · ×1.72

    加える · 銜える · 仕上がる

    Xem trước từ vựng
    • 加えるくわえるthêm vào
    • 銜えるくわえるngậm (trong miệng)
    • 仕上がるしあがるđược hoàn thành
    • 仕上げるしあげるhoàn thành, làm nốt cho xong
    • 通り掛かるとおりかかるtình cờ đi ngang qua
    • 飛び回るとびまわるchạy tới chạy lui (bận); bay khắp nơi
    • 巡るめぐるđi vòng quanh; tuần hoàn, lại đến
    • 補うおぎなうbổ sung, bù đắp
    • 防ぐふせぐtránh, ngăn ngừa
    • 救うすくうcứu, cứu vớt
    • 除くのぞくngoại trừ, loại bỏ
    • 省くはぶくgiảm bớt (lãng phí), tiết kiệm (công sức)
    • 誤るあやまるsai lầm, chọn nhầm
    • 奪ううばうcướp đoạt; bị hút hồn bởi
    • しまうcất đi
    • 怠けるなまけるlười biếng
    • 失ううしなうmất, đánh mất
    • 攻めるせめるtấn công
    • 睨むにらむlườm, liếc; chăm chú nhìn vào
    • 責めるせめるđổ lỗi, trách mắng
  38. Ngày 38

    20 từ · ×1.74

    裏切る · 寝取る · 頼る

    Xem trước từ vựng
    • 裏切るうらぎるphản bội
    • 寝取るねとるcắm sừng, cướp người yêu của người khác
    • 頼るたよるnhờ cậy, phụ thuộc, dựa vào
    • 遭うあうgặp phải (chuyện không tốt)
    • 招くまねくmời gọi; gây ra, dẫn đến
    • 引っ掛かるひっかかるmắc vào, mắc lừa, vướng
    • 引っ掛けるひっかけるtreo, khoác lên, bắn tung tóe, lừa
    • ひっくり返るひっくりかえるlật ngược, ngã ngửa
    • ひっくり返すひっくりかえすlật lại
    • ずれるlệch (kế hoạch, câu chuyện), bị xê dịch
    • ずらすlàm lệch, xê dịch, dời lại (lịch trình)
    • 崩れるくずれるsạt lở, sụp đổ; xấu đi (thời tiết, sức khỏe)
    • 崩すくずすphá vỡ, làm sụp đổ; làm mất (thăng bằng, nhịp, dáng); đổi tiền lẻ
    • 荒れるあれるhỗn loạn; da khô nứt; dữ dội (gió, biển)
    • 荒らすあらすlàm lộn xộn, bỏ hoang, làm hoang tàn
    • 認めるみとめるthừa nhận, thú nhận
    • 見直すみなおすnhìn lại, rà soát; hồi phục (kinh tế, bệnh tình)
    • 見慣れるみなれるnhìn quen mắt, thấy thân thuộc
    • 求めるもとめるtìm kiếm, yêu cầu, mong cầu
    • 漏れるもれるrò rỉ (nước, ánh sáng, thông tin); bị loại
  39. Ngày 39

    20 từ · ×1.76

    漏らす · 成る · 生る

    Xem trước từ vựng
    • 漏らすもらすlàm lộ, làm rò rỉ; buột miệng thốt ra
    • 成るなるtrở thành, được tạo ra từ
    • 生るなるra quả, ra cành
    • 鳴るなるkêu, vang lên
    • 焦げるこげるbị cháy khét
    • 反するはんするtrái lại, làm trái
    • 膨れるふくれるphồng lên, tăng lên; hờn dỗi bực bội
    • 膨らむふくらむphồng lên, tăng lên (tự động từ)
    • 膨らますふくらますlàm phồng, thổi phồng
    • 尖るとがるnhọn, sắc; chu mỏ
    • 当てはまるあてはまるphù hợp, thỏa mãn (điều kiện, nguyện vọng)
    • 就くつくđảm nhận, tiếp nhận (công việc, chức vụ)
    • 受け持つうけもつđảm đương, đảm nhận
    • 従うしたがうtuân theo, đi theo
    • 呟くつぶやくlẩm bẩm một mình
    • 述べるのべるbày tỏ, nói lên
    • 目覚めるめざめるthức giấc, mở mắt; nhận thức ra, có hứng thú
    • 限るかぎるgiới hạn, chỉ trong phạm vi
    • 片寄るかたよるnghiêng, lệch, không cân bằng
    • 薄まるうすまるnhạt đi, loãng dần
  40. Ngày 40

    20 từ · ×1.78

    薄める · 薄れる · 透き通る

    Xem trước từ vựng
    • 薄めるうすめるlàm nhạt, pha loãng
    • 薄れるうすれるkém đi, yếu đi (thị giác, hứng thú)
    • 透き通るすきとおるtrong suốt, trong vắt (âm thanh, hồ nước)
    • 静まるしずまるyên lặng, dịu đi (hỏa hoạn, gió)
    • 鎮まるしずまるtrở nên yên ổn, lắng xuống (cơn đau, cơn giận)
    • 静めるしずめるtrấn tĩnh, làm cho yên
    • 鎮めるしずめるtrấn áp, làm giảm cơn đau, cơn giận
    • 優れるすぐれるgiỏi, xuất sắc
    • 落ち着くおちつくbình tĩnh, lắng xuống; nhã nhặn (màu sắc)
    • 長引くながびくkéo dài dây dưa
    • 衰えるおとろえるsuy yếu
    • 備わるそなわるđược trang bị sẵn, vốn có
    • 備えるそなえるtrang bị, chuẩn bị
    • 蓄えるたくわえるtích lũy; nuôi, để (râu)
    • 整うととのうđã sẵn sàng, được chuẩn bị chu toàn
    • 整えるととのえるchỉnh cho ngay ngắn, gọn gàng
    • 調えるととのえるnêm nếm cho vừa ý
    • 覆うおおうbao phủ, che
    • 照るてるchiếu sáng (tự động từ)
    • 照らすてらすrọi sáng; đối chiếu theo (pháp luật)
  41. Ngày 41

    20 từ · ×1.8

    染まる · 染める · ダブる

    Xem trước từ vựng
    • 染まるそまるđược nhuộm; nhiễm (cái xấu, giọng nói)
    • 染めるそめるnhuộm; nhúng tay vào việc xấu
    • ダブるchồng chéo, trùng nhau, gấp đôi
    • 憧れるあこがれるngưỡng mộ, khao khát
    • 羨むうらやむđố kỵ, ghen tị
    • 諦めるあきらめるtừ bỏ
    • 呆れるあきれるcạn lời, sững sờ
    • 恐れるおそれるsợ hãi, lo sợ
    • 恨むうらむoán hận, căm ghét
    • 慰めるなぐさめるan ủi, động viên
    • インテリアnội thất
    • カウンターquầy tính tiền, quầy bar, máy đếm
    • スペースkhoảng trống, không gian, dấu cách
    • オープンmở, mở cửa; cởi mở (tính cách)
    • センターtrung tâm
    • カルチャーvăn hóa
    • ブームthịnh hành, trào lưu
    • インフォメーションchỗ hướng dẫn, thông tin
    • キャッチbắt lấy, chộp được (sóng, thông tin)
    • メディアtruyền thông; thiết bị lưu trữ
  42. Ngày 42

    20 từ · ×1.82

    コメント · コラム · エピソード

    Xem trước từ vựng
    • コメントbình luận, nhận xét góp ý
    • コラムcột báo, tùy bút
    • エピソードchương, phần, mẩu chuyện
    • アリバイchứng cứ ngoại phạm
    • シリーズloạt, chuỗi
    • ポイントđiểm mấu chốt, điểm lưu ý
    • キーphím, chìa khóa, then chốt
    • マスターnắm vững, bậc thầy
    • ビジネスkinh doanh
    • キャリアsự nghiệp, kinh nghiệm; nhà mạng
    • ベテランchuyên gia, người lâu năm
    • フリーtự do; miễn phí
    • エコノミーnền kinh tế; hạng thường
    • インフレlạm phát
    • デモcuộc biểu tình
    • メーカーnhà sản xuất
    • システムhệ thống
    • ケースtrường hợp; hộp, thùng
    • パターンkiểu, mẫu
    • プランkế hoạch, gói cước
  43. Ngày 43

    20 từ · ×1.84

    トラブル · エラー · クレーム

    Xem trước từ vựng
    • トラブルrắc rối, sự cố
    • エラーlỗi
    • クレームphàn nàn, khiếu nại
    • キャンセルhủy bỏ
    • ストップdừng lại
    • カットcắt bớt
    • カバーbao bọc, che, lá chắn
    • リハビリhồi phục chức năng
    • プレッシャーsức ép
    • カウンセリングtư vấn tâm lý
    • キャラクターnhân vật, tính cách
    • ユニークなđộc nhất, độc đáo
    • ルーズなcẩu thả, luộm thuộm, không đúng giờ
    • ロマンチックなlãng mạn, thơ mộng
    • センスcó khiếu (hội họa, ngôn ngữ); có gu (ăn mặc)
    • エコロジーsinh thái học
    • ダムđập nước
    • コンクリートbê tông
    • 単純なたんじゅんなđơn giản
    • 純粋なじゅんすいなngây thơ, trong sáng, nguyên chất
  44. Ngày 44

    20 từ · ×1.86

    透明な · 爽やかな · 素直な

    Xem trước từ vựng
    • 透明なとうめいなtrong suốt (nước, thủy tinh); trong trẻo (giọng nói)
    • 爽やかなさわやかなsảng khoái, tươi tắn
    • 素直なすなおなthành thật, ngoan ngoãn
    • 率直なそっちょくなtrực tính, thẳng thắn
    • 誠実なせいじつなchân thật, thành tâm
    • 賢いかしこいthông minh, khôn ngoan
    • 慎重なしんちょうなthận trọng
    • 穏やかなおだやかなyên ả, ôn hòa
    • 真剣なしんけんなnghiêm túc
    • 正式なせいしきなchính thức, trang trọng
    • 主なおもなchính, chủ yếu
    • 主要なしゅようなchủ chốt
    • 貴重なきちょうなquý giá
    • 偉大ないだいなvĩ đại
    • 偉いえらいgiỏi, đáng nể; có chức vụ cao
    • 独特などくとくなđặc biệt, độc đáo
    • 特殊なとくしゅなđặc thù
    • 奇妙なきみょうなkỳ lạ
    • 妙なみょうなlạ, lạ thường
    • 怪しいあやしいđáng nghi
  45. Ngày 45

    20 từ · ×1.88

    異常な · 高度な · 新たな

    Xem trước từ vựng
    • 異常ないじょうなbất thường
    • 高度なこうどなtrình độ cao
    • 新たなあらたなmới, lại một lần nữa
    • 合理的なごうりてきなhợp lý
    • 器用なきようなkhéo léo, khéo tay, tinh xảo
    • 手軽なてがるなnhẹ nhàng, đơn giản
    • 手頃なてごろなgiá cả phải chăng, vừa tầm
    • 高価なこうかなgiá cao, đắt
    • 贅沢なぜいたくなxa hoa, xa xỉ
    • 豪華なごうかなlộng lẫy, hoành tráng
    • 高級なこうきゅうなcao cấp
    • 上等なじょうとうなhạng tốt, xịn
    • 上品なじょうひんなquý phái, lịch thiệp
    • 適度なてきどなmức độ thích hợp, điều độ
    • 快適なかいてきなdễ chịu, thoải mái
    • 快いこころよいsẵn lòng, dễ chịu, du dương
    • 順調なじゅんちょうなthuận lợi trôi chảy
    • 活発なかっぱつなhoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn
    • 的確なてきかくなchính xác, đúng trọng tâm
    • 確実なかくじつなchắc chắn
  46. Ngày 46

    20 từ · ×1.9

    明らかな · 曖昧な · 具体的な

    Xem trước từ vựng
    • 明らかなあきらかなrõ ràng, sáng tỏ
    • 曖昧なあいまいなmơ hồ, không rõ ràng
    • 具体的なぐたいてきなcụ thể
    • 抽象的なちゅうしょうてきなtrừu tượng
    • 等しいひとしいtương đương nhau, coi như bằng
    • 平等なびょうどうなbình đẳng
    • 公平なこうへいなcông bằng
    • 人物じんぶつnhân vật
    • ものngười, kẻ
    • 各自かくじmỗi người, từng người
    • 気配けはいlinh cảm, dấu hiệu cảm nhận được
    • 生きがいいきがいý nghĩa, giá trị sống
    • 行儀ぎょうぎcư xử, tác phong
    • ひんphẩm cách, phong thái
    • 姿すがたhình ảnh, dáng vẻ
    • 姿勢しせいtư thế, thái độ
    • 見かけみかけvẻ bề ngoài
    • 振りふりsự giả vờ
    • 苦情くじょうphàn nàn, than phiền, càu nhàu
    • 口実こうじつviện cớ, cái cớ
  47. Ngày 47

    20 từ · ×1.92

    動機 · 皮肉 · 意義

    Xem trước từ vựng
    • 動機どうきđộng cơ, lý do (để bắt đầu việc gì)
    • 皮肉ひにくmỉa mai; trái mong đợi
    • 意義いぎý nghĩa
    • 主義しゅぎchủ nghĩa, nguyên tắc
    • 精神せいしんtinh thần
    • 年代ねんだいniên đại, thời kỳ
    • 世代せだいthế hệ
    • 基礎きそnền móng, cơ sở
    • 基準きじゅんtiêu chí, chuẩn mực
    • 標準ひょうじゅんtiêu chuẩn, mặc định
    • 典型てんけいđiển hình
    • 方言ほうげんtiếng địa phương
    • 分布ぶんぷphân bố
    • 発展はってんphát triển, mở rộng
    • 文明ぶんめいvăn minh
    • 普及ふきゅうphổ cập, phổ biến
    • 制限せいげんhạn chế
    • 限度げんどmức độ giới hạn
    • 限界げんかいgiới hạn (bản thân, năng lực, thể lực)
    • 検討けんとうxem xét, cân nhắc kỹ
  48. Ngày 48

    20 từ · ×1.94

    選択 · 考慮 · 重視

    Xem trước từ vựng
    • 選択せんたくlựa chọn
    • 考慮こうりょsuy tính, cân nhắc nhiều yếu tố
    • 重視じゅうしchú trọng
    • 見当けんとうphỏng đoán, ước tính
    • 訂正ていせいđính chính
    • 修正しゅうせいchỉnh sửa (văn bản, giấy tờ)
    • 反抗はんこうchống đối, nổi loạn
    • 抵抗ていこうkháng lại; ngại ngần, thấy khó chịu
    • 災難さいなんrủi ro, đen đủi
    • 汚染おせんô nhiễm
    • がいtác hại
    • 伝染でんせんtruyền nhiễm
    • 対策たいさくbiện pháp đối phó
    • 処置しょちxử trí; điều trị tạm thời
    • 応急処置おうきゅうしょちsơ cứu (băng bó, dán cao)
    • 処分しょぶんxử phạt; vứt bỏ, thanh lý
    • 処理しょりxử lý; sơ chế (thực phẩm)
    • vòng, vành
    • 凸凹でこぼこlồi lõm, gồ ghề
    • あとdấu vết, vết tích
  49. Ngày 49

    20 từ · ×1.96

    手間 · 能率 · 性能

    Xem trước từ vựng
    • 手間てまthời gian và công sức bỏ ra
    • 能率のうりつhiệu quả, năng suất
    • 性能せいのうhiệu năng, tính năng
    • 操作そうさthao tác, vận hành
    • 発揮はっきphát huy
    • 頂点ちょうてんđỉnh điểm, đứng đầu
    • 周辺しゅうへんvùng xung quanh
    • 現場げんばhiện trường, nơi làm việc
    • 状況じょうきょうtình hình
    • 組織そしきtổ chức
    • 制度せいどchế độ, hệ thống
    • 構成こうせいcấu trúc, cấu thành
    • 形式けいしきhình thức, định dạng
    • 傾向けいこうxu hướng, khuynh hướng
    • 方針ほうしんphương châm
    • 徹底てっていtriệt để
    • 分析ぶんせきphân tích
    • 維持いじduy trì
    • 管理かんりquản lý, bảo quản
    • 行方ゆくえtung tích, tình hình về sau
  50. Ngày 50

    20 từ · ×1.98

    端 · 場 · 分野

    Xem trước từ vựng
    • はしcạnh, ven, bờ, mép
    • nơi, dịp, hoàn cảnh
    • 分野ぶんやlĩnh vực
    • 需要じゅようnhu cầu
    • 供給きょうきゅうcung cấp
    • 物資ぶっしvật tư
    • 用途ようとcách dùng, công dụng
    • 関連かんれんliên quan (không dùng cho người)
    • 消耗しょうもうtiêu hao, cạn kiệt (năng lượng, thể lực)
    • 欠陥けっかんsai sót, lỗi
    • 予備よびdự bị
    • 付属ふぞくphụ kiện đính kèm
    • 手当てあてphụ cấp; xử lý sơ cứu
    • もとnguyên bản, ban đầu, gốc rễ
    • めんmặt, phương diện
    • せつthuyết, quan điểm
    • sai khác, khoảng cách, hiệu số
    • あいだkhoảng giữa, trong khoảng
    • ふんphút
    • すじcơ bắp; cốt truyện; tố chất
  51. Ngày 51

    20 từ · ×2

    余裕 · 負担 · 保証

    Xem trước từ vựng
    • 余裕よゆうdư giả, thư thả, bình tĩnh
    • 負担ふたんgánh vác, gánh nặng
    • 保証ほしょうbảo hành, bảo đảm
    • 催促さいそくthúc giục, hối thúc
    • 成立せいりつthành lập, được hình thành
    • 矛盾むじゅんmâu thuẫn
    • 存在そんざいtồn tại
    • 編むあむđan, tết
    • 縫うぬうmay, khâu; luồn lách (giữa dòng người, xe)
    • 指すさすchỉ, ám chỉ
    • 示すしめすcho xem, biểu thị
    • 濯ぐすすぐrửa, súc, tráng lại
    • 触るさわるsờ, chạm vào
    • 触れるふれるchạm nhẹ, tiếp xúc; đề cập tới
    • 抱くいだくấp ủ, mang trong lòng (nghĩa trừu tượng)
    • 抱えるかかえるôm; mang (nợ, vấn đề)
    • 担ぐかつぐkhiêng vác; mê tín; lừa bịp
    • 剥がすはがすbóc (tem, nhãn dán, băng dính)
    • 描くえがくvẽ, phác họa
    • 砕けるくだけるvỡ vụn (đá, gương); suồng sã, thân mật (cách nói)
  52. Ngày 52

    20 từ · ×2.02

    砕く · 塞がる · 塞ぐ

    Xem trước từ vựng
    • 砕くくだくnghiền đập nhỏ; chia nhỏ (vấn đề, bài toán)
    • 塞がるふさがるbị kín chỗ (lịch, ghế, phòng); bị bịt kín; tắc nghẽn
    • 塞ぐふさぐlàm kín, bịt lại, làm tắc nghẽn
    • 避けるさけるtránh (ánh mắt, ánh sáng, độ ẩm), né trước cho khỏi gặp
    • 逸れるそれるlệch (hướng đi, chủ đề); đánh mất (cơ hội)
    • 逸らすそらすlàm lệch, làng tránh (ánh mắt, câu chuyện)
    • 見つめるみつめるnhìn chằm chằm, nhìn thẳng vào
    • 眺めるながめるngắm nhìn
    • 見合わせるみあわせるnhìn nhau; trì hoãn, tạm dừng
    • 見送るみおくるđưa tiễn; tạm hoãn; bỏ qua (xe, đường bóng)
    • 訪れるおとずれるđến thăm (địa điểm)
    • 引き返すひきかえすquay ngược lại
    • 去るさるrời xa, bỏ đi; vừa qua
    • 来るきたるsắp tới, tới đây (văn viết)
    • 啜るすするhúp (mì), hút; khịt mũi
    • 味わうあじわうtận hưởng, nếm trải
    • 匂うにおうcó mùi; có vẻ đáng nghi
    • 飢えるうえるđói, thèm khát
    • 問うとうhỏi, truy vấn; bị truy cứu
    • 語るかたるkể lại, thuật lại
  53. Ngày 53

    20 từ · ×2.04

    誓う · 支える · 費やす

    Xem trước từ vựng
    • 誓うちかうthề, hứa
    • 支えるささえるchỗ dựa, hỗ trợ, chống đỡ
    • 費やすついやすtiêu hao, tiêu tốn
    • 用いるもちいるdùng, sử dụng (văn viết)
    • 改まるあらたまるđược cải thiện; trở nên câu nệ hình thức
    • 改めるあらためるcải thiện, sửa lại; kiểm tra lại
    • 収まるおさまるvừa vặn nằm gọn vào; lắng xuống, nguôi đi
    • 納まるおさまるđược nộp; yên vị vào chỗ
    • 治まるおさまるyên ổn, dịu đi (cơn đau)
    • 収めるおさめるcất vào, ghi lại; thu về, giành được (thắng lợi, thành công)
    • 納めるおさめるgiao, nộp; kết thúc (mang tính tổng kết)
    • 治めるおさめるcai quản, cai trị; trấn áp, dẹp yên
    • 沿うそうđi dọc theo (sông, đường); làm theo (phương châm, tiêu chuẩn)
    • 添うそうsát cánh, kề bên; đáp ứng (kỳ vọng)
    • 添えるそえるthêm vào, kèm theo
    • 兼ねるかねるkiêm nhiệm, kết hợp; không thể làm
    • 適するてきするhợp, thích hợp
    • 相当するそうとうするtương ứng, tương đương với
    • 伴うともなうđi cùng, kèm theo, tương xứng
    • 響くひびくvang vọng, rung động; ảnh hưởng tới
  54. Ngày 54

    20 từ · ×2.06

    次ぐ · 略す · 迫る

    Xem trước từ vựng
    • 次ぐつぐđứng sau, nối tiếp
    • 略すりゃくすlược bớt, tóm gọn
    • 迫るせまるđến gần, cận kề; thúc ép
    • 狙うねらうnhắm tới, nhắm bắn
    • 犯すおかすphạm (lỗi, tội, điều cấm kỵ, pháp luật)
    • 侵すおかすxâm phạm (quyền lợi); xâm nhập trái phép
    • 冒すおかすmạo hiểm, mạo phạm; bệnh làm tổn hại cơ thể
    • 脅すおどすđe dọa (có ác ý)
    • 脅かすおどかすhù dọa, làm người khác giật mình
    • 逆らうさからうđi ngược (dòng, thời gian); làm trái ý
    • 妨げるさまたげるgây cản trở
    • 打ち消すうちけすxóa sạch, phủ nhận, bác bỏ
    • 応じるおうじるđáp ứng (đơn hàng, yêu cầu); nhận lời; tùy theo
    • 承るうけたまわるxin tiếp nhận, xin nghe (khiêm nhường ngữ)
    • 頂戴するちょうだいするxin nhận (khiêm nhường ngữ)
    • 学ぶまなぶhọc, học hỏi
    • 練るねるnhào bột; hoạch định, mài giũa (kế hoạch, ý tưởng)
    • 負うおうgánh vác (nghĩa vụ, trách nhiệm, nợ); bị (thương)
    • 果たすはたすđạt được (mục đích); hoàn thành (bổn phận, vai trò)
    • 引き受けるひきうけるnhận, đảm nhận
  55. Ngày 55

    20 từ · ×2.08

    増す · 欠ける · 欠かす

    Xem trước từ vựng
    • 増すますtăng lên (bất an, nỗi buồn, sắc xanh)
    • 欠けるかけるkhuyết, thiếu, mẻ
    • 欠かすかかすbỏ sót, để thiếu
    • 澄むすむtrong lành, trong vắt (không khí, nước)
    • 濁るにごるđục; giọng khàn
    • 濁すにごすlàm đục; nói mập mờ, đánh trống lảng
    • 及ぶおよぶđạt đến, lan rộng, kéo dài; không cần (thể phủ định)
    • 及ぼすおよぼすgây ra (ảnh hưởng, tác hại)
    • 至るいたるđi đến, dẫn tới
    • 達するたっするđạt tới (mức, con số)
    • 実るみのるchín, ra quả; đạt kết quả sau nỗ lực
    • 暮れるくれるlặn (mặt trời), hết (năm, mùa); chìm đắm trong đau khổ
    • 劣るおとるkém hơn, thua kém
    • 異なることなるkhác biệt (văn viết)
    • 乱れるみだれるbị xáo trộn (nhịp, lịch trình); rối bời (tóc, cảm xúc)
    • 乱すみだすlàm xáo trộn, làm rối
    • 緩むゆるむlỏng ra (ốc vít); được thả lỏng; giảm đi (cái lạnh, tốc độ)
    • 緩めるゆるめるnới lỏng, lơ là, làm giảm
    • 錆びるさびるrỉ sét; mai một (năng lực, tay nghề)
    • 接するせっするtiếp xúc, tiếp giáp, đối đãi
  56. Ngày 56

    20 từ · ×2.1

    属する · 占める · 草臥れる

    Xem trước từ vựng
    • 属するぞくするthuộc về (chủng loại, khu vực, nhóm)
    • 占めるしめるchiếm, giữ (vị trí, tỉ lệ)
    • 草臥れるくたびれるmệt mỏi; cũ sờn (quần áo)
    • 恵まれるめぐまれるđược trời ban, may mắn có được
    • 湧くわくsôi sục, trào ra (mồ hôi, cảm xúc, suy nghĩ)
    • 微笑むほほえむcười mỉm; chớm nở (hoa)
    • 巫山戯るふざけるgiỡn, giỡn mặt
    • 悔やむくやむhối tiếc, hối hận
    • 躊躇うためらうchần chừ, lưỡng lự
    • さっぱりthanh mát (đồ ăn), sảng khoái (sau khi tắm); tính cách dứt khoát
    • すっきりkhoan khoái, dễ chịu; gọn gàng
    • 実にじつにthực sự là, quả thực
    • 思い切りおもいきりthỏa thích, hết cỡ, dứt khoát
    • 何となくなんとなくkhông hiểu sao, đôi chút
    • 何だかなんだかkhông hiểu sao, cái gì đó
    • どうにかbằng cách nào đó, xoay xở được
    • どうにもchẳng thể nào làm được
    • 何とかなんとかđiều gì đó; xoay xở bằng cách nào đó
    • 何ともなんともchẳng… chút nào; khó tả
    • 態とわざとcố ý, cố tình
  57. Ngày 57

    20 từ · ×2.12

    態々 · せっかく · 生憎

    Xem trước từ vựng
    • 態々わざわざcất công, mất công làm gì đó
    • せっかくmất công; hiếm có, quý giá
    • 生憎あいにくđáng tiếc, không may
    • 案の定あんのじょうy như rằng (thường với kết quả xấu)
    • いよいよđiều mong đợi sắp thành hiện thực; càng ngày càng
    • 流石さすがquả là, đúng là (hay dùng để khen)
    • 兎に角とにかくdù sao thì cũng, tóm lại
    • ともかくdù sao thì cũng; chưa bàn tới
    • せめてít nhất cũng phải
    • せいぜいnhiều lắm cũng chỉ
    • どうせđằng nào cũng
    • ぎっしりkín bít (lịch), chật ních (nhét, đóng gói)
    • ずらりとđầy rẫy, hàng loạt xếp dài
    • あっさりnhạt, thanh (đồ ăn); chóng vánh, dễ dàng
    • しんとyên lặng, tĩnh mịch
    • ちゃんとnghiêm túc, đàng hoàng
    • 続々ぞくぞくliên tục, liên tiếp
    • ぞくぞくrun lẩy bẩy (vì lạnh, sợ, phấn khích)
    • どっとđồng loạt, ùn ùn tới cùng lúc; bất chợt (mệt, bệnh nặng)
    • ばったりđột ngột ngã đổ; tình cờ gặp; đột ngột dừng lại
  58. Ngày 58

    20 từ · ×2.14

    さっさと · さっと · すっと

    Xem trước từ vựng
    • さっさとnhanh chóng, khẩn trương
    • さっとthoắt cái, nhanh gọn
    • すっとnhanh dứt khoát không ai kịp để ý; vươn thẳng; nhẹ lòng
    • せっせとnhiệt tình, chăm chỉ
    • ざっとqua loa, lướt qua; khoảng chừng
    • こっそりlén lút, rón rén
    • 生き生きいきいきtràn trề sức sống, đầy năng lượng
    • ぼんやりmờ mờ không rõ; lờ đờ không tập trung
    • ふとbất chợt, không ngờ
    • 直にじかにtrực tiếp, không qua trung gian
    • 一度にいちどにcùng một lần
    • 一斉にいっせいにđồng loạt cùng lúc
    • 共にともにcùng với (trang trọng)
    • 相互にそうごにtương hỗ, lẫn nhau
    • 一人一人ひとりひとりtừng người, mỗi người
    • いちいちtừng li từng tí
    • 所々ところどころđôi chỗ, chỗ này chỗ kia
    • どうかlàm ơn; có gì đó khác thường
    • できればnếu có thể
    • たいしてkhông… lắm (đi với phủ định)
  59. Ngày 59

    20 từ · ×2.16

    恐らく · むしろ · 果たして

    Xem trước từ vựng
    • 恐らくおそらくcó lẽ, e rằng
    • むしろngược lại, đúng ra thì; thà rằng
    • 果たしてはたしてquả nhiên là; liệu có thực là
    • かえってngược lại, dè đâu
    • 必ずしもかならずしもkhông hẳn, chưa chắc (đi với phủ định)
    • 単にたんにchỉ là… mà thôi
    • 未だにいまだにđến giờ vẫn còn
    • ついでにnhân tiện
    • とりあえずtrước tiên, tạm thời
    • 万一まんいちngộ nhỡ, bất trắc
    • 偶然ぐうぜんtình cờ, ngẫu nhiên
    • 偶々たまたまtình cờ gặp; thỉnh thoảng
    • 実際じっさいthực tế
    • 同様どうようtương tự, giống như
    • 元々もともとban đầu, ngay từ đầu
    • 本来ほんらいvốn dĩ, lẽ thường phải
    • 元来がんらいvốn dĩ, từ đầu đã là như vậy
    • 或るあるnọ, một… nào đó
    • あらゆるtất cả, mọi
    • 大したたいしたto tát, ghê gớm (hay đi với phủ định)
  60. Ngày 60

    1 từ · ×2.18

    所謂

    Xem trước từ vựng
    • 所謂いわゆるcái gọi là, nói nôm na là

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5