Tới nội dung chính
Hoctiengnhat

GameMinna no Nihongo

Học kanji Minna no Nihongo N5

みんなの日本語 初級Ⅰ 漢字Minna N5 漢字

Trọn bộ kanji みんなの日本語 初級Ⅰ, theo bài học của sách. Học kanji qua từ ngữ — nhớ mặt chữ nhanh hơn học vẹt.

hạng · mục

Chọn hạng

  1. Bài 1

    15 từ

    あの人 ・ あの方 ・ ~人 ・ 先生 ・ 教師

    Xem trước từ vựng
    • あの人あのひとngười kia, người đó
    • あの方あのかたvị kia (cách nói lịch sự của あのひと)
    • ~人~じんngười (nước)~ ví dụ 「アメリカじん」: người Mỹ)
    • 先生せんせいthầy/ cô
    • 教師きょうしgiáo viên
    • 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
    • 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
    • 社員しゃいんnhân viên công ty ~ ví dụ「IMCのしゃいん」
    • 銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
    • 医者いしゃbác sĩ
    • 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
    • 大学だいがくđại học, trường đại học
    • 病院びょういんbệnh viện
    • -歳―さい―tuổi
    • 何歳なんさいmấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」)
  2. Bài 2

    16 từ

    本 ・ 辞書 ・ 雑誌 ・ 新聞 ・ 手帳

    Xem trước từ vựng
    • 本ほんsách
    • 辞書じしょtừ điển
    • 雑誌ざっしtạp chí
    • 新聞しんぶんbáo
    • 手帳てちょうsổ tay
    • 名刺めいしdanh thiếp
    • 鉛筆えんぴつbút chì
    • 時計とけいđồng hồ
    • 傘かさô, dù
    • 車くるまô tô, xe hơi
    • 机つくえcái bàn
    • [お]土産[お]みやげquà( mua khi đi xa về hoặc mang đi thăm nhà người nào đó)
    • 英語えいごtiếng Anh
    • 日本語にほんごtiếng Nhật
    • ~語~ごtiếng ~
    • 何なにcái gì
  3. Bài 3

    21 từ

    教室 ・ 食堂 ・ 事務所 ・ 会議室 ・ 受付

    Xem trước từ vựng
    • 教室きょうしつlớp học, phòng học
    • 食堂しょくどうnhà ăn
    • 事務所じむしょvăn phòng
    • 会議室かいぎしつphòng họp
    • 受付うけつけbộ phận tiếp tân, phòng thường trực
    • 部屋へやcăn phòng
    • (お手洗い)トイレnhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
    • 階段かいだんcầu thang
    • 自動販売機じどうはんばいきmáy bán hàng tự động
    • 電話でんわmáy điện thoại, điện thoại
    • [お]国[お]くにđất nước (của anh/chị)
    • 会社かいしゃcông ty
    • 靴くつgiầy
    • 売り場うりばquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
    • 地下ちかtầng hầm, dưới mặt đất
    • -階―かい(-がい)tầng thứ -
    • 何階なんがいtầng mấy
    • ―円―えん-yên
    • 百ひゃくtrăm
    • 千せんnghìn
    • 万まんmười nghìn, vạn
  4. Bài 4

    38 từ

    起きます ・ 寝ます ・ 働きます ・ 休みます ・ 勉強します

    Xem trước từ vựng
    • 起きますおきますdậy, thức dậy
    • 寝ますねますngủ, đi ngủ
    • 働きますはたらきますlàm việc
    • 休みますやすみますnghỉ, nghỉ ngơi
    • 勉強しますべんきょうしますhọc
    • 終わりますおわりますhết, kết thúc, xong
    • 銀行ぎんこうngân hàng
    • 郵便局ゆうびんきょくbưu điện
    • 図書館としょかんthư viện
    • 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
    • 今いまbây giờ
    • -時―じ-giờ
    • ―分―ふん(-ぷん)- phút
    • 半はんrưỡi, nửa
    • 何時なんじmấy giờ
    • 何分なんぷんmấy phút
    • 午前ごぜんsáng, trước 12 giờ trưa
    • 午後ごごchiều, sau 12 giờ trưa
    • 朝あさbuổi sáng, sáng
    • 昼ひるbuổi trưa, trưa
    • 晩(夜)ばんbuổi tối, tối
    • 今晩こんばんtối nay
    • 休みやすみnghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
    • 昼休みひるやすみnghỉ trưa
    • 試験試験thi, kỳ thi, kiểm tra
    • 会議会議cuộc họp, hội nghị (~を します: tổ chức cuộc họp, hội nghị)
    • 映画映画phim, điện ảnh
    • 毎朝まいあさhàng sáng, mỗi sáng
    • 毎晩まいばんhàng tối, mỗi tối
    • 毎日まいにちhàng ngày, mỗi ngày
    • 月曜日げつようびthứ hai
    • 火曜日かようびthứ ba
    • 水曜日すいようびthứ tư
    • 木曜日もくようびthứ năm
    • 金曜日きんようびthứ sáu
    • 土曜日どようびthứ bảy
    • 日曜日にちようびchủ nhật
    • 何曜日なんようびthứ mấy
  5. Bài 5

    46 từ

    行きます ・ 来ます ・ 帰ります ・ 学校 ・ 駅

    Xem trước từ vựng
    • 行きますいきますđi
    • 来ますきますđến
    • 帰りますかえりますvề
    • 学校がっこうtrường học
    • 駅えきga, nhà ga
    • 飛行機ひこうきmáy bay
    • 船ふねthuyền, tàu thủy
    • 電車でんしゃtàu điện
    • 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
    • 新幹線しんかんせんtàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
    • 自転車じてんしゃxe đạp
    • 歩いてあるいてđi bộ
    • 人ひとngười
    • 友達ともだちbạn, bạn bè
    • 彼かれanh ấy, bạn trai
    • 彼女かのじょchị ấy, bạn gái
    • 家族かぞくgia đình
    • 一人でひとりでmột mình
    • 先週せんしゅうtuần trước
    • 今週こんしゅうtuần này
    • 来週らいしゅうtuần sau
    • 先月せんげつtháng trước
    • 今月こんげつtháng này
    • 来月らいげつtháng sau
    • 去年きょねんnăm ngoái
    • 来年らいねんnăm sau
    • ー年ーねんnăm -
    • 何年なんねんmấy năm
    • ー月ーがつtháng -
    • 何月なんがつtháng mấy
    • 1日ついたちngày mồng 1
    • 2日ふつかngày mồng 2, 2 ngày
    • 3日みっかngày mồng 3, 3 ngày
    • 4日よっかngày mồng 4, 4 ngày
    • 5日いつかngày mồng 5, 5 ngày
    • 6日むいかngày mồng 6, 6 ngày
    • 7日なのかngày mồng 7, 7 ngày
    • 8日ようかngày mồng 8, 8 ngày
    • 9日ここのかngày mồng 9, 9 ngày
    • 10日とおかngày mồng 10, 10 ngày
    • 14日じゅうよっかngày 14, 14 ngày
    • 20日はつかngày 20, 20 ngày
    • 24日にじゅうよっかngày 24, 24 ngày
    • ―日―にちngày -, - ngày
    • 何日なんにちngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
    • 誕生日たんじょうびsinh nhật
  6. Bài 6

    31 từ

    食べます ・ 飲みます ・ 吸います [たばこを~] ・ 見ます ・ 聞きます

    Xem trước từ vựng
    • 食べますたべますăn
    • 飲みますのみますuống
    • 吸います [たばこを~]すいます [たばこを~]hút [thuốc lá]
    • 見ますみますxem, nhìn, trông
    • 聞きますききますnghe
    • 読みますよみますđọc
    • 書きますかきますviết, vẽ
    • 買いますかいますmua
    • 撮ります [写真を~]とります [しゃしんを~]chụp [ảnh]
    • 会います [友達に~]あいます [ともだちに~]gặp [bạn]
    • 朝ごはんあさごはんcơm sáng
    • 昼ごはんひるごはんcơm trưa
    • 晩ごはんばんごはんcơm tối
    • 卵たまごtrứng
    • 肉にくthịt
    • 魚さかなcá
    • 野菜やさいrau
    • 果物くだものhoa quả, trái cây
    • 水みずnước
    • お茶おちゃtrà (nói chung)
    • 紅茶こうちゃtrà đen
    • 牛乳ぎゅうにゅう(ミルク)sữa bò (sữa)
    • [お]酒[お]さけrượu, rượu sake
    • 手紙てがみthư
    • 写真しゃしんảnh
    • 店みせcửa hàng, tiệm
    • 庭にわvườn
    • 宿題しゅくだいbài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
    • [お]花見[お]はなみviệc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
    • 何なにcái gì, gì
    • 時々ときどきthỉnh thoảng
  7. Bài 7

    18 từ

    切ります ・ 送ります ・ 貸します ・ 借ります ・ 教えます

    Xem trước từ vựng
    • 切りますきりますcắt
    • 送りますおくりますgửi
    • 貸しますかしますcho mượn, cho vay
    • 借りますかりますmượn, vay
    • 教えますおしえますdạy
    • 習いますならいますhọc, tập
    • かけます [電話を~]かけます [でんわを~]gọi [điện thoại]
    • 手てtay
    • 年賀状ねんがじょうthiệp mừng năm mới
    • 紙かみgiấy
    • 花はなhoa
    • 荷物にもつđồ đạc, hành lý
    • お金おかねtiền
    • 切符きっぷvé
    • 父ちちbố (dùng khi nói về bố mình)
    • 母ははmẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
    • お父さんおとうさんbố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
    • お母さんおかあさんmẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
  8. Bài 8

    33 từ

    静か[な] ・ 有名[な] ・ 親切[な] ・ 元気[な] ・ 暇[な]

    Xem trước từ vựng
    • 静か[な]しずか[な]yên tĩnh
    • 有名[な]ゆうめい[な]nổi tiếng
    • 親切[な]しんせつ[な]tốt bụng, thân thiện
    • 元気[な]げんき[な]khỏe
    • 暇[な]ひま[な]rảnh rỗi
    • 便利[な]べんり[な]tiện lợi
    • 大きいおおきいlớn, to
    • 小さいちいさいbé, nhỏ
    • 新しいあたらしいmới
    • 古いふるいcũ
    • 悪いわるいxấu
    • 暑い, 熱いあついnóng
    • 寒いさむいlạnh, rét (dùng cho thời tiết)
    • 冷たいつめたいlạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
    • 難しいむずかしいkhó
    • 易しいやさしいdễ
    • 高いたかいđắt, cao
    • 安いやすいrẻ
    • 低いひくいthấp
    • 忙しいいそがしいbận
    • 楽しいたのしいvui
    • 白いしろいtrắng
    • 黒いくろいđen
    • 赤いあかいđỏ
    • 青いあおいxanh da trời
    • 桜さくらanh đào (hoa, cây)
    • 山やまnúi
    • 町まちthị trấn, thị xã, thành phố
    • 食べ物たべものđồ ăn
    • 所ところnơi, chỗ
    • 寮りょうkí túc xá
    • 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
    • [お]仕事[お]しごとcông việc (~をします:làm việc)
  9. Bài 9

    27 từ

    好き[な] ・ 嫌い[な] ・ 上手[な] ・ 下手[な] ・ 飲み物

    Xem trước từ vựng
    • 好き[な]すき[な]thích
    • 嫌い[な]きらい[な]ghét, không thích
    • 上手[な]じょうず[な]giỏi, khéo
    • 下手[な]へた[な]kém
    • 飲み物のみものđồ uống
    • 料理りょうりmón ăn, việc nấu ăn
    • 野球やきゅうbóng chày (~をします:chơi bóng chày)
    • 旅行りょこうdu lịch, chuyến du lịch
    • 音楽おんがくâm nhạc
    • 歌うたbài hát
    • 歌舞伎かぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
    • 絵えtranh, hội họa
    • 字じchữ
    • 漢字かんじchữ hán
    • ローマ字ローマじchữ La Mã
    • 細かいお金こまかいおかねtiền lẻ
    • 時間じかんthời gian
    • 用事ようじviệc bận, công chuyện
    • 約束やくそくcuộc hẹn, lời hứa
    • ご主人ごしゅじんchồng (dùng khi nói về chồng người khác)
    • 夫 /主人おっと/しゅじんchồng (dùng khi nói về chồng mình)
    • 奥さんおくさんvợ (dùng khi nói về vợ người khác)
    • 妻/家内つま/かないvợ (dùng khi nói về vợ mình)
    • 子どもこどもcon cái
    • 少しすこしít, một ít
    • 全然ぜんぜんhoàn toàn ~ không
    • 早く, 速くはやくsớm, nhanh
  10. Bài 10

    29 từ

    男の人 ・ 女の人 ・ 男の子 ・ 女の子 ・ 犬

    Xem trước từ vựng
    • 男の人おとこのひとngười đàn ông
    • 女の人おんなのひとngười đàn bà
    • 男の子おとこのこcậu con trai
    • 女の子おんなのこcô con gái
    • 犬いぬchó
    • 猫ねこmèo
    • 象ぞうvoi
    • 木きcây, gỗ
    • 物ものvật, đồ vật
    • 電池でんちPin
    • 箱はこhộp
    • 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
    • 棚たなgiá sách
    • 窓まどcửa sổ
    • 公園こうえんcông viên
    • 喫茶店きっさてんquán giải khát, quán cà-phê
    • ~屋~やhiệu ~, cửa hàng ~
    • 乗り場のりばbến xe, điểm lên xuống xe
    • 県けんtỉnh
    • 上うえtrên
    • 下したdưới
    • 前まえtrước
    • 右みぎphải
    • 左ひだりtrái
    • 中なかtrong, giữa
    • 外そとngoài
    • 隣となりbên cạnh
    • 近くちかくgần
    • 間あいだgiữa
  11. Bài 11

    28 từ

    [子供が~] ・ [日本に~] ・ 休みます [会社を~] ・ 1人 ・ 2人

    Xem trước từ vựng
    • [子供が~][こどもが~] いますcó [con]
    • [日本に~][にほんに~] いますở [Nhật]
    • 休みます [会社を~]やすみます [かいしゃを~]nghỉ [làm việc]
    • 1人ひとりmột người
    • 2人ふたりhai người
    • -人―にん- người
    • -台―だい- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)
    • -枚―まいtờ, tấm (dùng để đếm những vật mỏng như giấy, con tem v.v.)
    • ―回―かい- lần
    • 切手きってtem
    • 封筒ふうとうphong bì
    • 両親りょうしんbố mẹ
    • 兄弟きょうだいanh chị em
    • 兄あにanh trai
    • お兄さんおにいさんanh trai (dùng cho người khác)
    • 姉あねchị gái
    • お姉さんおねえさんchị gái (dùng cho người khác)
    • 弟おとうとem trai
    • 弟さんおとうとさんem trai (dùng cho người khác)
    • 妹いもうとem gái
    • 妹さんいもうとさんem gái (dùng cho người khác)
    • 外国がいこくnước ngoài
    • 留学生りゅうがくせいlưu học sinh, sinh viên nước ngoài
    • ―時間―じかん- tiếng
    • ―週間―しゅうかん- tuần
    • -か月―かげつ- tháng
    • ―年―ねん- năm
    • 全部でぜんぶでtổng cộng
  12. Bài 12

    34 từ

    簡単「な」 ・ 近い ・ 遠い ・ 速い, 早い ・ 遅い

    Xem trước từ vựng
    • 簡単「な」かんたん「な」đơn giản, dễ
    • 近いちかいgần
    • 遠いとおいxa
    • 速い, 早いはやいnhanh, sớm
    • 遅いおそいchậm, muộn
    • [人が~]多い[ひとが~] おおいnhiều [người]
    • [人が~]少ない[ひとが~]すくないít [người]
    • 温かい,暖かいあたたかいấm
    • 涼しいすずしいmát
    • 甘いあまいngọt
    • 辛いからいcay
    • 重いおもいnặng
    • 軽いかるいnhẹ
    • 季節きせつmùa
    • 春はるmùa xuân
    • 夏なつmùa hè
    • 秋あきmùa thu
    • 冬ふゆmùa đông
    • 天気てんきthời tiết
    • 雨あめmưa
    • 雪ゆきtuyết
    • 曇りくもりcó mây
    • 空港くうこうsân bay
    • 海うみbiển, đại dương
    • 世界せかいthế giới
    • [お]祭り[お]まつりlễ hội
    • すき焼きすきやきSukiyaki (món thịt bò nấu rau)
    • 刺身さしみSashimi (món gỏi cá sống)
    • 豚肉ぶたにくthịt heo, thịt lợn
    • とり肉とりにくthịt gà
    • 牛肉ぎゅうにくthịt bò
    • 生け花いけばなNghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
    • 紅葉もみじlá đỏ
    • 初めてはじめてlần đầu tiên
  13. Bài 13

    18 từ

    遊びます ・ 泳ぎます ・ 迎えます ・ 疲れます ・ 結婚します

    Xem trước từ vựng
    • 遊びますあそびますchơi
    • 泳ぎますおよぎますbơi
    • 迎えますむかえますđón
    • 疲れますつかれますmệt
    • 結婚しますけっこんしますkết hôn, lập gia đình, cưới
    • 買い物しますかいものしますmua hàng
    • 食事しますしょくじしますăn cơm
    • 散歩します [公園を~]さんぽします [こうえんを~]đi dạo [ở công viên]
    • 大変「な」たいへん「な」vất vả, khó khăn, khổ
    • 欲しいほしいmuốn có
    • 広いひろいrộng
    • 狭いせまいchật, hẹp
    • 川かわsông
    • 美術びじゅつmỹ thuật
    • 釣りつりviệc câu cá (~をします:câu cá)
    • 週末しゅうまつcuối tuần
    • [お]正月[お]しょうがつTết
    • 何かなにかcái gì đó
  14. Bài 14

    30 từ

    消します ・ 開けます ・ 閉めます ・ 急ぎます ・ 待ちます

    Xem trước từ vựng
    • 消しますけしますtắt (điện, máy điều hòa)
    • 開けますあけますmở (cửa, cửa sổ)
    • 閉めますしめますđóng (cửa, cửa sổ)
    • 急ぎますいそぎますvội, gấp
    • 待ちますまちますđợi, chờ
    • 持ちますもちますmang, cầm
    • 取りますとりますlấy (muối)
    • 手伝いますてつだいますgiúp (làm việc)
    • 呼びますよびますgọi (taxi, tên)
    • 話しますはなしますnói, nói chuyện
    • 使いますつかいますdùng, sử dụng
    • 止めますとめますdừng, đỗ
    • 見せますみせますcho xem, trình
    • 教えます [住所を~]おしえます [じゅうしょを~]nói, cho biết [địa chỉ]
    • 座りますすわりますngồi
    • 立ちますたちますđứng
    • 入ります [喫茶店に~]はいります [きっさてんに~]vào [quán giải khát]
    • 出ます [喫茶店に~]でます [きっさてんを~]ra, ra khỏi [quán giải khát]
    • 降ります [雨が~]ふります [あめが~]rơi [mưa~]
    • 電気でんきđiện, đèn điện
    • 名前なまえtên
    • 住所じゅうしょđịa chỉ
    • 地図ちずbản đồ
    • 塩しおmuối
    • 砂糖さとうđường
    • 問題もんだいcâu hỏi, vấn đề
    • 答えこたえcâu trả lời
    • 読み方よみかたcách đọc
    • ~方~かたcách ~
    • もう少しもう すこしthêm một chút nữa thôi
  15. Bài 15

    16 từ

    置きます ・ 作ります, 造ります ・ 売ります ・ 知ります ・ 住みます

    Xem trước từ vựng
    • 置きますおきますđặt, để
    • 作ります, 造りますつくりますlàm, chế tạo, sản xuất
    • 売りますうりますbán
    • 知りますしりますbiết
    • 住みますすみますsống, ở
    • 研究しますけんきゅうしますnghiên cứu
    • 資料しりょうtài liệu, tư liệu
    • 時刻表じこくひょうbảng giờ tàu chạy
    • 服ふくquần áo
    • 製品せいひんsản phẩm
    • 電子辞書でんしじしょkim từ điển
    • 経済けいざいkinh tế
    • 市役所しやくしょtòa thị chính
    • 高校こうこうtrường trung học phổ thông, trường cấp 3
    • 歯医者はいしゃnha sĩ
    • 独身どくしんđộc thân
  16. Bài 16

    34 từ

    乗ります [電車に~] ・ 降ります [電車を~] ・ 乗り換えます ・ 浴びます [シャワーを~] ・ 入れます

    Xem trước từ vựng
    • 乗ります [電車に~]のります [でんしゃに~]đi, lên [tàu]
    • 降ります [電車を~]おります [でんしゃを~]xuống [tàu]
    • 乗り換えますのりかえますchuyển, đổi (tàu)
    • 浴びます [シャワーを~]あびます [シャワーを~]tắm [vòi hoa sen]
    • 入れますいれますcho vào, bỏ vào
    • 出しますだしますlấy ra, đưa ra, gửi
    • 下ろします [お金を~]おろします [おかねを~]rút [tiền]
    • 入ります [大学に~]はいります [だいがくに~]vào, nhập học [đại học]
    • 出ます [大学を~]でます [だいがくを~]ra, tốt nghiệp [đại học]
    • 押しますおしますbấm, ấn (nút)
    • 飲みますのみますuống (bia, rượu)
    • 始めますはじめますbắt đầu
    • 見学しますけんがくしますtham quan kiến tập
    • 電話しますでんわしますgọi điện thoại
    • 若いわかいtrẻ
    • 長いながいdài
    • 短いみじかいngắn
    • 明るいあかるいsáng
    • 暗いくらいtối
    • 体からだngười, cơ thể
    • 頭あたまđầu
    • 髪かみtóc
    • 顔かおmặt
    • 目めmắt
    • 耳みみtai
    • 鼻はなmũi
    • 口くちmiệng
    • 歯はrăng
    • 足あしchân
    • 背せchiều cao (cơ thể)
    • 緑みどりmàu xanh lá cây
    • [お]寺[お]てらchùa
    • 神社じんじゃđền thờ đạo thần
    • 一番一 ばんsố ―
  17. Bài 17

    24 từ

    覚えます ・ 忘れます ・ 払います ・ 返します ・ 出かけます

    Xem trước từ vựng
    • 覚えますおぼえますnhớ
    • 忘れますわすれますquên
    • 払いますはらいますtrả tiền
    • 返しますかえしますtrả lại
    • 出かけますでかけますra ngoài
    • 脱ぎますぬぎますcởi (quần áo, giầy)
    • 持って行きますもっていきますmang đi, mang theo
    • 持って来ますもってきますmang đến
    • 心配しますしんぱいしますlo lắng
    • 残業しますざんぎょうしますlàm thêm, làm quá giờ
    • 出張しますしゅっちょうしますđi công tác
    • 飲みます [薬を~]のみます [くすりを~]uống [thuốc]
    • 入ります [おふろに~]はいります [おふろに~]tắm bồn [vào bồn tắm]
    • 大切[な]たいせつ[な]quan trọng, quý giá
    • 大丈夫[な]だいじょうぶ[な]không sao, không có vấn đề gì
    • 危ないあぶないnguy hiểm
    • 禁煙きんえんcấm hút thuốc
    • [健康]保険証[けんこう]ほけんしょうthẻ bảo hiểm [y tế]
    • 熱ねつsốt
    • 病気びょうきốm, bệnh
    • 薬くすりthuốc
    • 上着うわぎáo khoác
    • 下着したぎquần áo lót
    • 2,3日2,3にち2,3 ngày, vài ngày
  18. Bài 18

    17 từ

    洗います ・ 弾きます ・ 歌います ・ 集めます ・ 捨てます

    Xem trước từ vựng
    • 洗いますあらいますrửa
    • 弾きますひきますchơi (nhạc cụ)
    • 歌いますうたいますhát
    • 集めますあつめますsưu tầm, thu thập
    • 捨てますすてますvứt, bỏ đi
    • 換えますかえますđổi
    • 運転しますうんてんしますlái
    • 予約しますよやくしますđặt chỗ, đặt trước
    • 現金げんきんtiền mặt
    • 趣味しゅみsở thích, thú vui
    • 日記にっきnhật ký
    • [お]祈り[お]いのりviệc cầu nguyện (~をします:cầu nguyện)
    • 課長かちょうtổ trưởng
    • 部長ぶちょうtrưởng phòng
    • 社長しゃちょうgiám đốc
    • 動物どうぶつđộng vật
    • 馬うまngựa
  19. Bài 19

    12 từ

    [山に~]登ります ・ 泊まります [ホテルに~] ・ 掃除します ・ 洗濯します ・ 眠い

    Xem trước từ vựng
    • [山に~]登りますのぼりますleo [núi]
    • 泊まります [ホテルに~]とまります [ホテルに~]trọ [ở khách sạn]
    • 掃除しますそうじしますdọn vệ sinh
    • 洗濯しますせんたくしますgiặt
    • 眠いねむいbuồn ngủ
    • 強いつよいmạnh
    • 弱いよわいyếu
    • お茶おちゃtrà
    • 日ひngày
    • 調子ちょうしtình trạng, trạng thái
    • 一度いちどmột lần
    • 一度もいちどもchưa lần nào
  20. Bài 20

    9 từ

    要ります [ビザが~] ・ 調べます ・ 修理します ・ 僕 ・ 君

    Xem trước từ vựng
    • 要ります [ビザが~]いります [ビザが~]cần [thị thực (visa)]
    • 調べますしらべますtìm hiểu, điều tra, xem
    • 修理しますしゅうりしますsửa chữa, tu sửa
    • 僕ぼくtớ (cách xưng thân mật của わたし được dùng bởi nam giới)
    • 君きみcậu, bạn (cách gọi thân mật của あなたdùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn.)
    • ~君~くんanh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)
    • 着物きものKimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
    • 始めはじめban đầu, đầu tiên
    • 終わりおわりkết thúc
  21. Bài 21

    22 từ

    思います ・ 言います ・ 勝ちます ・ 負けます ・ あります [お祭りが~]

    Xem trước từ vựng
    • 思いますおもいますnghĩ
    • 言いますいいますnói
    • 勝ちますかちますthắng
    • 負けますまけますthua
    • あります [お祭りが~]あります [おまつりが~]được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~]
    • 役に立ちますやくにたちますgiúp ích
    • [会社を~]やめます [かいしゃを~]bỏ, thôi [việc công ty]
    • 気をつけますきをつけますchú ý, bảo trọng
    • 留学しますりゅうがくしますdu học
    • 不便[な]ふべん[な]bất tiện
    • 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
    • 交通こうつうgiao thông
    • 物価ぶっかgiá cả, mức giá, vật giá
    • 放送ほうそうphát, phát thanh
    • 夢ゆめgiấc mơ
    • 天才てんさいthiên tài
    • 試合しあいtrận đấu
    • 意見いけんý kiến
    • [お]話[お]はなしcâu chuyện, bài nói chuyện (~をします: Nói chuyện)
    • 地球ちきゅうtrái đất
    • 月つきmặt trăng
    • 最近さいきんgần đây
  22. Bài 22

    7 từ

    着ます ・ [眼鏡を~] ・ 生まれます ・ 帽子 ・ 眼鏡

    Xem trước từ vựng
    • 着ますきますmặc [áo sơ mi, v.v.]
    • [眼鏡を~]かけます [めがねを~]đeo [kính]
    • 生まれますうまれますsinh ra
    • 帽子ぼうしmũ
    • 眼鏡めがねkính
    • お弁当[お]べんとうcơm hộp
    • 都合つごう(sự) thích hợp
  23. Bài 23

    22 từ

    聞きます [先生に~] ・ 回します ・ 引きます ・ 変えます ・ 触ります

    Xem trước từ vựng
    • 聞きます [先生に~]ききます [せんせいに~]hỏi [giáo viên]
    • 回しますまわしますvặn (núm)
    • 引きますひきますkéo
    • 変えますかえますđổi
    • 触りますさわります [ドアに~]sờ, chạm vào [cửa]
    • 出ます [お釣りが~]でます [おつりが~][tiền thừa] ra, chạy ra
    • 歩きますあるきますđi bộ
    • 渡ります [橋を~]わたります [はしを~]qua, đi qua [cầu]
    • 曲がります [右へ~]まがります [みぎへ~]rẽ, quẹo [phải]
    • 寂しいさびしいbuồn, cô đơn
    • [お]湯[お]ゆnước nóng
    • 音おとâm thanh
    • 故障こしょうhỏng (~します:bị hỏng)
    • 道みちđường
    • 交差点こうさてんngã tư
    • 信号しんごうđèn tín hiệu
    • 角かどgóc
    • 橋はしcầu
    • 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
    • 建物たてものtòa nhà
    • 何回もなんかいもnhiều lần
    • ―目―めthứ - , số - (biểu thị thứ tự)
  24. Bài 24

    12 từ

    直します ・ 連れて行きます ・ 連れて来ます ・ 送ります [人を~] ・ 紹介します

    Xem trước từ vựng
    • 直しますなおしますchữa, sửa
    • 連れて行きますつれていきますdẫn đi
    • 連れて来ますつれてきますdẫn đến
    • 送ります [人を~]おくります [ひとを~]đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]
    • 紹介しますしょうかいしますgiới thiệu
    • 案内しますあんないしますhướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường
    • 説明しますせつめいしますgiải thích, trình bày
    • 準備じゅんびchuẩn bị [~します:chuẩn bị]
    • 引っ越しひっこしsự chuyển nhà
    • [お]菓子[お]かしbánh kẹo
    • 全部ぜんぶtoàn bộ, tất cả
    • 自分でじぶんでtự (mình)
  25. Bài 25

    7 từ

    考えます ・ 着きます ・ 取ります [年を~] ・ 足ります ・ 田舎

    Xem trước từ vựng
    • 考えますかんがえますnghĩ, suy nghĩ
    • 着きますつきますđến
    • 取ります [年を~]とります [としを~]thêm [tuổi]
    • 足りますたりますđủ
    • 田舎いなかquê, nông thôn
    • 億おくmột trăm triệu
    • 意味いみnghĩa, ý nghĩa

Bảng xếp hạng game này

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5