Bài 1
15 từあの人 ・ あの方 ・ ~人 ・ 先生 ・ 教師
Xem trước từ vựng
- あの人あのひとngười kia, người đó
- あの方あのかたvị kia (cách nói lịch sự của あのひと)
- ~人~じんngười (nước)~ ví dụ 「アメリカじん」: người Mỹ)
- 先生せんせいthầy/ cô
- 教師きょうしgiáo viên
- 学生がくせいhọc sinh, sinh viên
- 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
- 社員しゃいんnhân viên công ty ~ ví dụ「IMCのしゃいん」
- 銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
- 医者いしゃbác sĩ
- 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
- 大学だいがくđại học, trường đại học
- 病院びょういんbệnh viện
- -歳―さい―tuổi
- 何歳なんさいmấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」)